Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề ôn tập Giữa HKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Dũng
Ngày gửi: 00h:31' 07-10-2023
Dung lượng: 230.8 KB
Số lượt tải: 494
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA GIỮA KÌ I – HÓA HỌC 11
================================
I. KHUNG MA TRẬN
- Nội dung kiểm tra:
+ Chương 1: CÂN BẰNG HOÁ HỌC
+ Chương 2: NITROGEN và SULFUR ( hết bài 6: Một số hợp chất của nitrogen với oxygen)
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:

- Mức độ đề: 40 % Nhận biết; 30 % Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
Nội dung/ Đơn
vị kiến thức

TT

(1)

1

CÂN BẰNG HOÁ
HỌC (9T)

Tổng số câu

%điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

Số
câu
TN

Số
câu
TL

Số
câu
TN

Số
câu
TL

Số
câu
TN

Số
câu
TL

Số
câu
TN

Số
câu
TL

TN

TL

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1. Khái niệm về
cân bằng hoá
học

2

0

3

0

1

5

1

12,5%

2. Cân bằng

5

9

1

32,5%

Chủ đề

(2)

Tổng

MỨC ĐỘ

4

1

Nội dung/ Đơn
vị kiến thức

TT

(1)

Chủ đề

(2)

(3)

Tổng

MỨC ĐỘ
Tổng số câu

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

Số
câu
TN

Số
câu
TL

Số
câu
TN

Số
câu
TL

Số
câu
TN

Số
câu
TL

Số
câu
TN

Số
câu
TL

TN

TL

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

%điểm

(14)

trong
dung dịch nước

2

NITROGEN (5T)

1. Đơn chất
nitrogen

2

1

2. Ammonia
và một số hợp
chất ammonium

3

1

3. Một số hợp
chất với oxygen
của nitrogen

4

3

3

1

7,5%

4

1

7

27,5%

3

Tổng số câu

16

12

2

1

28

3

4

Điểm số

4,0

3,0

2,0

1,0

7,0

3,0

5

Tỉ lệ %

40%

30%

20%

10%

70%

30%

6

Tổng hợp chung

II. BẢNG ĐẶC TẢ

4,0 điểm

3,0 điểm

2,0 điểm

1,0 điểm

20,0%

10 điểm

100%

T
T

Chương/
Chủ đề

(1)
(2)
1
CÂN BẰNG
HOÁ HỌC

Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
(3)
1. Khái niệm
về cân bằng
hoá học

Mức độ nhận thức

(4)

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận Vận
Nhận biết Thông hiểu dụn dụng
(TN)
(TN)
g
cao
(TL) (TL)
(5)
(6)
(7) (8)

Nhận biết
– Trình bày được khái niệm phản ứng thuận nghịch và trạng thái cân bằng của
một phản ứng thuận nghịch.
Thông hiểu

2
(1,2)

3
(3,4,5)

– Viết được biểu thức hằng số cân bằng (KC) của một phản ứng thuận
nghịch.
Vận dụng
– Thực hiện được thí nghiệm nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ tới
chuyển dịch cân bằng:
(1) Phản ứng: 2NO2

N2O4

(2) Phản ứng thuỷ phân sodium acetate.
– Vận dụng được nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier để giải
thích ảnh hưởng của nhiệt độ, nồng độ, áp suất đến cân bằng hoá học.

1
(31)

T
T

Chương/
Chủ đề

Nội dung/
Đơn vị kiến
thức

Mức độ nhận thức

(1)

(2)

(3)

(4)

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận Vận
Nhận biết Thông hiểu dụn dụng
(TN)
(TN)
g
cao
(TL) (TL)
(5)
(6)
(7) (8)

Nhận biết
– Nêu được khái niệm sự điện li, chất điện li, chất không điện li.
– *Trình bày được thuyết Brønsted – Lowry về acid – base.

5
(6,7,8,9,10)

– Nêu được khái niệm về pH
Thông hiểu
2. Cân bằng
trong
dung dịch
nước

– Viết được biểu thức tính pH (pH = –lg[H+] hoặc [H+] = 10–pH) và biết
cách sử dụng các chất chỉ thị để xác định pH (môi trường acid, base,
trung tính) bằng các chất chỉ thị phổ biến như giấy chỉ thị màu, quỳ tím,
phenolphthalein,...
– *Nêu được nguyên tắc xác định nồng độ acid, base mạnh bằng
phương pháp chuẩn độ.

4
(11,12,13,1
4)

T
T

Chương/
Chủ đề

Nội dung/
Đơn vị kiến
thức

Mức độ nhận thức

(1)

(2)

(3)

(4)

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận Vận
Nhận biết Thông hiểu dụn dụng
(TN)
(TN)
g
cao
(TL) (TL)
(5)
(6)
(7) (8)

Vận dụng
– *Nêu được ý nghĩa của pH trong thực tiễn (liên hệ giá trị pH ở các bộ
phận trong cơ thể với sức khoẻ con người, pH của đất, nước tới sự phát
triển của động thực vật,...).
1
(29)

– Thực hiện được thí nghiệm chuẩn độ acid – base: Chuẩn độ dung dịch
base mạnh (sodium hydroxide) bằng acid mạnh (hydrochloric acid).
– Trình bày được ý nghĩa thực tiễn cân bằng trong dung dịch nước của
ion Al3+, Fe3+ và
Nhận biết:
–– Phát biểu được trạng thái tự nhiên của nguyên tố nitrogen.

2
(15,16)

Thông hiểu:

2

NITROGEN

1. Đơn chất
nitơ (nitrogen)

– Giải thích được tính trơ của đơn chất nitơ ở nhiệt độ thường thông qua
liên kết và giá trị năng lượng liên kết.
– Trình bày được sự hoạt động của đơn chất nitơ ở nhiệt độ cao đối với
hydrogen, oxygen.
– Giải thích được các ứng dụng của đơn chất nitơ khí và lỏng trong sản
xuất, trong hoạt động nghiên cứu.
Vận dụng
Liên hệ được quá trình tạo và cung cấp nitrate (nitrat) cho đất từ nước
mưa.

1
(17)

T
T

Chương/
Chủ đề

Nội dung/
Đơn vị kiến
thức

Mức độ nhận thức

(1)

(2)

(3)

(4)

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận Vận
Nhận biết Thông hiểu dụn dụng
(TN)
(TN)
g
cao
(TL) (TL)
(5)
(6)
(7) (8)

Nhận biết
– Mô tả được công thức Lewis và hình học của phân tử ammonia.
– Trình bày được tính chất cơ bản của muối ammonium (dễ tan và phân
li, chuyển hoá thành ammonia trong kiềm, dễ bị nhiệt phân).
– Trình bày được ứng dụng của ammonia (chất làm lạnh; sản xuất phân
bón như: đạm, ammophos; sản xuất nitric acid; làm dung môi...);

2. Ammonia
và một số hợp
chất
ammonium

3
(18,19,20)

– Trình bày được ứng dụng của ammonium nitrate và một số muối
ammonium tan như: phân đạm, phân ammophos...
Thông hiểu.
- Nhận biết được ion ammonium trong dung dịch.

1
(21)

– Dựa vào đặc điểm cấu tạo của phân tử ammonia, giải thích được tính
chất vật lí (tính tan), tính chất hoá học (tính base, tính khử). Viết được
phương trình hoá học minh hoạ.
Vận dụng
– Vận dụng được kiến thức về cân bằng hoá học, tốc độ phản ứng,
enthalpy cho phản ứng tổng hợp ammonia từ nitơ và hydrogen trong quá
trình Haber.

(30)

– Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm nhận biết được ion
ammonium trong phân đạm chứa ion ammonium
3. Một số hợp
chất với
oxygen của

Nhận biết
– Nêu được cấu tạo của HNO3,
– Nêu được tính acid của nitric acid

4
(22,23,24,2
5)

T
T

Chương/
Chủ đề

Nội dung/
Đơn vị kiến
thức

Mức độ nhận thức

(1)

(2)

(3)

(4)

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận Vận
Nhận biết Thông hiểu dụn dụng
(TN)
(TN)
g
cao
(TL) (TL)
(5)
(6)
(7) (8)

Thông hiểu
nitrogen

– Phân tích được nguồn gốc của các oxide của nitrogen trong không khí
và nguyên nhân gây hiện tượng mưa acid.

3
(26,27,28)

– Nêu được tính oxi hoá mạnh trong một số ứng dụng thực tiễn quan
trọng của nitric acid.
Tổng câu
Tỉ lệ % các mức độ nhận thức
Tỉ lệ chung

16

12

40%

30%
70%

2
1
20
10
%
%
30%

III. ĐỀ KIỂM TRA – SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN HÓA HỌC LỚP 11
Phần A. TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Trong tự nhiên, nitrogen tồn tại ở dạng nào ?
A. Đơn chất.
B. Hợp chất.
C. Ion.
D. Cả đơn chất và hợp chất.
Câu 2. Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,001M là
A. 11.
B. 12.
C. 10.
D. 4.
Câu 3. Cho hệ cân bằng trong một bình kín: H2(g) + I2 (g)
2HI(g)
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. Tăng áp suất của hệ.
B. Thệm chất xúc tác vào hệ.
C. giảm nhiệt độ của hệ.
D. Giảm áp suất của hệ.
Câu 4. Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
B. HCl, CH3COONa, NaClO.
C. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
D. H2S, H2SO3, H2SO4.
Câu 5. Cho cân bằng hoá học: Fe2O3(s) + 3CO(g)
Fe(s) + 3CO2(g)
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A. giảm áp suất chung của hệ.
B. tăng nồng độ CO2.
C. tăng nhiệt độ của hệ.
D. giảm nồng độ CO.
Câu 6. Các tính chất hoá học của HNO3 là
A. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.
B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
C. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.
D. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
Câu 7. Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
A. Ba(OH)2.
B. NH3.
C. NaCl.
D. NaOH.
Câu 8. Cho phản ứng thuận nghịch:
trên là

. Hằng số cân bằng của phản ứng

A.
B.
.
C.
Câu 9. Trong ammonia, nitrogen có hóa trị là
A. 4.
B. +3.
C. -3.
Câu 10. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch ?
A.

.

D.

.

D. 3.

.

B.

.

C.

.

D.
.
Câu 11. Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng khi nói về nitrogen?
A. Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, N 2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là -3, +4,
-3,+5,+4.
B. Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.
C. Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học.
D. Khi tác dụng với khí hydrogen, nitrogen thể hiện tính khử.
Câu 12. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa ?
A. NaCl.
B. AlCl3.
C. K2SO4.
D. KCl.
Câu 13. X là một oxide của nitrogen, là chất khí, có màu nâu đỏ. Vậy X là

A. NO2
B. N2O4.
C. NO
D. N2O5
Câu 14. Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây ?
A. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
B. -3, +3, +5.
C. -3, 0, +3, +5.
D. -3, +1, +2, +3, +4, +5.
Câu 15. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A. (NH4)2SO4.
B. NH4HCO3.
C. CaCO3.
D. NH4NO2.
Câu 16. Cho 0,15 mol Fe vào dung dịch HNO 3 loãng (vùa đủ) thu được dung dịch X và khí NO (sản
phẩm khử duy nhất). Số mol HNO3 đã phản ứng là
A. 0,10.
B. 0,50.
C. 0,30.
D. 0,6.
Câu 17. HNO3 tác dụng với chất nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?
A. FeCO3.
B. Fe(OH)3.
C. FeS.
D. FeO.
Câu 18. Trong các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh ?
A. CH3COONa.
B. MgCl2.
C. K2SO4.
D. HCl.
Câu 19. Đối với dung dịch acid yếu CH 3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào
về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] < [CH3COO-].
B. [H+] > [CH3COO-].
C. [H+] < 0,10M.
D. [H+] = 0,10M.
Câu 20. Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Cu.
B. Al.
C. Ag.
D. Zn.
Câu 21. Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
A. HCl.
B.
.
C.
.
D. NaOH.
Câu 22. pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất ?
A. Dung dịch NaCl 0,1M.
B. Dung dịch KOH 0,01M.
C. Dung dịch HCl 0,1M.
D. Dung dịch HNO2 0,1M.
Câu 23. Theo thuyết Bronste-Lowry, chất nào sau đây là acid ?
A. NH3.
B. NaOH.
C. Ba(OH)2.
D. CH3COOH.
Câu 24. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số chất khi tác dụng với HNO3 đặc, nóng (dư) tạo
khí NO2 là
A. 8.
B. 5.
C. 7.
D. 6.
Câu 25. Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A. màu xanh.
B. màu hồng.
C. màu vàng.
D. màu đỏ.
Câu 26. Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có
A. hoá trị V, số oxi hoá +5.
B. hoá trị IV, số oxi hoá +5.
C. hoá trị V, số oxi hoá +4.
D. hoá trị IV, số oxi hoá +3.
Câu 27. Hằng số KC của phản ứng phụ thuộc vào yếu tố
A. nồng độ.
B. áp suất.
C. chất xúc tác.
D. nhiệt độ
Câu 28. Cho phương trình: HF + H2O
Lowry chất nào là acid ?
A. HF.
B. H2O.
Phần B. TỰ LUẬN: 3,0 điểm

F- + H3O+. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted –
C. F-.

Câu 1: (1 điểm)
Ở trạng thái bình thường, dịch vị dạ dày thường có nồng độ [H+] là
2.10-4 M. Khi tiến hành tiêu hóa, thức ăn đi vào dạ dày làm giải phóng
acid HCl và dịch vị dạ dày cũng vì vậy mà có giá trị thay đổi, khi này
nồng độ ion [H+] là 4.10-2 M.
a) Tính giá trị pH của dạ dày ở trạng thái bình thường và khi dạ dày tiêu
hóa thức ăn.
b) Thành phần của một số thuốc kháng acid (giảm đau dạ dày) thường
chứa CaCO3, Mg(OH)2…. Viết phương trình hóa học của HCl với
CaCO3, Mg(OH)2.

D. H3O+.

Câu 2: (1 điểm)
Cho dung dịch X chứa:
. Nếu cho toàn bộ dung dịch X tác dụng
hoàn toàn với BaCl2 dư thì thu được 23,3gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho toàn bộ dung dịch X tác dụng
hoàn toàn với NaOH (dư) thì thu được V lít khí (đkc). Tính giá trị của V ?
Câu 3: (1 điểm)
Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N 2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và
0,7M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH 3 đạt trạng thái cân bằng ở toC, H2 chiếm 25% thể tích hỗn hợp thu
được. Tính hằng số cân bằng KC ở toC của phản ứng.

IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần A. TRẮC NGHIỆM: 7 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
1
D
15
B

2
A
16
D

3
C
17
B

4
B
18
A

5
A
19
C

6
C
20
B

7
A
21
C

8
D
22
C

9
D
23
D

10
A
24
C

11
C
25
B

12
B
26
B

13
A
27
D

Phần B. TỰ LUẬN: 3 điểm
Đáp án

Điểm

Câu 1:
a) Trạng thái bình thường:
pH = -log[H+] = -log[2.10-4] = 3,69.
Khi tiêu hóa thức ăn:

(1,0 điểm)

pH = -log[H+] = -log[4.10-2] = 1,39.
b) Các phương trình hóa học:
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2
Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
Câu 2:

(1,0 điểm)
Bảo toàn điện tích:

Câu 3:
Phương trình phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g)
Ban đầu:
0,3
0,7
Phản ứng: x
3x
Cân bằng: 0,3-x
0,7-3x

(1,0 điểm)
2NH3 (g)
2x
2x

14
D
28
A
 
Gửi ý kiến