Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề ôn tập giữa kỳ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Vy
Ngày gửi: 21h:02' 11-10-2022
Dung lượng: 771.9 KB
Số lượt tải: 1269
Số lượt thích: 0 người
LỚP LÝ CÔ VY – SỐ 30 ĐƯỜNG NGUYỄN ĐĂNG – 0979.361.927
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 5
Câu 1:
Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ?
Chuyển động cơ là:
A.sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.
B. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.
C. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .
D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .
Câu 2:
Hãy chọn câu đúng.
A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.
B. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 3:
Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s. Thời gian để người đó đi hết
quãng đường 780m là
A. 6min15s B. 7min30s
C. 6min30s
D. 7min15s
Câu 4:
Hai vật chuyển động đều trên một đường thẳng .Vật thứ nhất đi từ A đến B trong 1 phút .Vật thứ hai
cũng xuất phát từ A cùng lúc với vật thứ nhất nhưng đến B chậm hơn 15 giây.Biết AB =90m. Tốc độ của vật thứ
nhất là:
A. 0,9m/s
B. 90m/s
C. 1,5m/s
D. 1,5 m/s.
Câu 5:
Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 2 + 3t (x đo bằng m, t đo
bằng giây). Chọn đáp án đúng:
A. Chất điểm xuất phát từ O, với vận tốc 3m/s.
B. Chất điểm xuất phát từ M cách O 3m, với vận tốc 2m/s.
C. Chất điểm xuất phát từ M cách O 2m, với vận tốc 3m/s.
D. Chất điểm xuất phát từ O, với vận tốc 3m/s.
Câu 6:
Hai xe 1 và 2 cùng xuất phát vào lúc 9h từ hai thành phố A và B cách nhau 108km tiến về gặp nhau.
Xe 1 chạy với tốc độ 36km/h, xe 2 chạy tốc độ 54km/h. Phương trình nào mô tả chuyển động của xe 1:
A. 36t (km,h)
B. 36t + 108 (km, h)
C. 36t – 108 (km,h)
D. A, C
Câu 7:
Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau
120km. Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h.Vị trí hai xe gặp nhau là
A. Cách A 240km và cách B 120km
B. Cách A 80km và cách B 200km
C. Cách A 80km và cách B 40km

Câu 8:
xe là

D. Cách A 60km và cách B 60km

Một xe chạy trong 5h, 2h đầu xe chạy tốc độ 60km/h, 3h sau xe chạy 40km/h. Tốc độ trung bình của
A. 48km/h

B. 20km/h

C. 54km/h

D. 50km/h

1

LỚP LÝ CÔ VY – SỐ 30 ĐƯỜNG NGUYỄN ĐĂNG – 0979.361.927
Câu 9:
Một ôtô chạy trên đường thẳng. Trên nửa đầu của đường đi, ôtô chạy với tốc độ không đổi bằng
50km/h. Trên nửa sau, ôtô chạy với tốc độ không đổi bằng 60km/h. Tốc độ trung bình của ôtô trên cả quãng
đường là :
A. 55,0km/h
B. 50,0km/h
C. 60,0km/h
D. 54,5km/h
Câu 10: Chọn câu trả lời đúng: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 21,6km/h thì tăng tốc, sau 5s thì đạt
được vận tốc 50,4km/h. Gia tốc trung bình của ôtô là:
A. 1,2m/s2
B. 1,4m/s2
C. 1,6m/s2
D. Một giá trị khác
Câu 11: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì hãm phanh chuyển động
chậm dần đều. Khi dừng lại ôtô đã chạy thêm được 100m. Gia tốc a của ôtô là
A. a = – 0,2m/s2.
B. a = 0,5m/s2.
C. a = 0,2m/s2.
D. a = – 0,5m/s2.
Câu 12: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì giảm đều tốc độ cho đến khi dừng lại. Biết rằng
sau quãng đường 50m, vận tốc giảm đi còn một nửa. Gia tốc và quãng đường từ đó cho đến lúc xe dừng hẳn là:
A. a = 3m/s2; s = 66,67m
B. a = -3m/s2; s = 66,67m
C. a = -6m/s2; s = 66,67m

D. a = 6m/s2; s = 66,67m

Câu 13: Chọn câu trả lời đúng: Một vật chuyển động nhanh dần đều đi được những đoạn đường s1 = 12m và
s2 = 32m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 2s. Gia tốc chuyển động của vật là:
A. 2m/s2
B. 2,5m/s2
C. 5m/s2
D. 10m/s2
2
Câu 14: Một vật chuyển động theo phương trình:x = 6t + 2t (m,s). Kết luận nào sau là sai?
A. v0 = 6m/s
B. x0 = 0
C. a = 2m/s2
D. x >0
Câu 15: Đồ thị vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo
trục 0x được biểu diễn trên hình vẽ. Gia tốc của chất điểm trong
những khoảng thời gian 0 đến 5s; 5s đến 15s; >15s lần lượt là
A. -6m/s2; - 1,2m/s2; 6m/s2

v(m/s)
6

B. 0m/s2; 1,2m/s2; 0m/s2

0

5

10

15

t(s)

C. 0m/s2; - 1,2m/s2; 0m/s2
D. - 6m/s2; 1,2m/s2; 6m/s2

-6

Câu 16: Một hòn đá rơi từ miệng một cái giếng cạn đến đáy giếng hết 3s .Nếu g = 9,8m/s2 thì độ sâu của
giếng là:
A. 88,2m
B. 29,4m
C. 44,1m
D. Một giá trị khác
Câu 17: Vật rơi tự do từ độ cao h = 80m, lấy g = 10 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là:
A). 40 m/s
B). 800 m/s
C). 1600 m/s
D). 0 m/s
Câu 18: Chọn câu trả lời đúng: Một vật rơi tự do từ một độ cao h. Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được
quãng đường 15m. Thời gian rơi của vật là: (Lấy g = 10m/s2)
A. 1s
B. 1,5s
C. 2s
D. 2,5s
Câu 19: Chọn câu trả lời đúng: Một trái banh được ném từ mặt đất thẳng đứng với vận tốc 20m/s. Thời gian
từ lúc ném trái banh tới lúc chạm đất:
A. 1s
B. 2s
C. 3s
D. 4s
Câu 20: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc có độ lớn 6,5 km/h đối với
dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông có độ lớn là 1,5 km/h. Vận tốc của thuyền đối với bờ
sông có độ lớn bằng :
a) v = 8 km/h
b) v = 5 km/h
c) v = 4 km/h
d) v = 6,7 km /h

2

LỚP LÝ CÔ VY – SỐ 30 ĐƯỜNG NGUYỄN ĐĂNG – 0979.361.927
Câu 21: Một canô chạy xuôi dòng nước từ A đến B cách nhau 36km, mất thời gian là 1h 15'. Vận tốc của
dòng chảy có độ lớn là 6km/h. Coi quỹ đạo là thẳng. Vận tốc của canô đối với dòng chảy có độ lớn là:
a) 22,8 km/h
b) 22,8 m/s
c) 2,28 km/h d) 2,28 m/s
Câu 22: Hai xe tải cùng xuất phát từ một ngã tư chạy theo hai đường thẳng cắt nhau dưới một góc vuông. Xe
thứ nhất chạy với tốc độ 30 km/h và xe thứ hai chạy với tốc độ 40 km/h. Hai xe rời xa nhau với vận tốc tương đối
có độ lớn bằng:
a) 10 km/h
b) 35 km/h
c) 70 km/h
d) 50 km/h
Câu 23: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km.Tính vận tốc của thuyền so
với nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h
A. 8 km/h.
B. 10 km/h.
C. 12km/h.
D. 20 km/h.
Câu 24: Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng
đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là:
A. s = 100m.
B. s = 50 m.
C. 25m.
D. 500m
Câu 25: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng
nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là:
A. v = 8,0km/h.
B. v = 5,0 km/h.
C. v  6,70km / h .
D. v = 6,30km/ h
Câu 26: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển
động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu
tăng ga là:
A. a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s.
B. a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.
C. a =0,2 m/s2 , v = 8m/s.
D. a =1,4 m/s2, v = 66m/s.
Câu 27: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh. Ôtô chuyển động thẳng
chậm dần đều và sau 6 giây thì dừng lại. Quãng đường s mà ôtô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là :
A. s = 45m.
B. s = 82,6m.

3

LỚP LÝ CÔ VY – SỐ 30 ĐƯỜNG NGUYỄN ĐĂNG – 0979.361.927
C. s = 252m.
D. s = 135m.
Câu 28: Một người lái đò chèo đò qua một con sông rộng 400m. Muốn cho đò đi theo đường AB vuông góc
với bờ sông, người ấy phải luôn hướng con đò theo hướng AC. Đò sang sông mất một thời gian 8 phút 20 giây,
vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 0,6 m/s. Vận tốc của con đò so với dòng nước là:
A. 1 m/s.
B. 5 m/s.
C. 1,6 m/s.
D 0,2 m/s.
Câu 29: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô
chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dứng hẳn lại thì ô tô đã chạy thêm được 100m. Gia tốc của ô tô là:
A. a = - 0,5 m/s2.
B. a = 0,2 m/s2.
C. a = - 0,2 m/s2.
D. a = 0,5 m/s2.
Câu 30: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
B. Chuyển động nhanh dần đều.
C. Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
D. Công thức tính vận tốc v = g.t2
Câu 31: Tại cùng một vị trí xác định trên mặt đất và ở cùng độ cao thì :
A. Hai vật rơi với cùng vận tốc.
B. Vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ.
C. Vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ.
D. Vận tốc của hai vật không đổi.
Câu 32: Chỉ ra câu sai.
A. Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
B.Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.
C. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc.
D. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì
bằng nhau.
Câu 33: Chọn đáp án đúng nhất.
Chuyển động biến đổi là:
A. Chuyển động có vận tốc thay đổi
C. Là những chuyển động có vận tốc giảm dần.

B. Là những chuyển động có vận tốc tăng dần.
D. Là những chuyển động đứng yên.

4

LỚP LÝ CÔ VY – SỐ 30 ĐƯỜNG NGUYỄN ĐĂNG – 0979.361.927
Câu 34: Gia tốc là:
A. Khái niệm chỉ sự gia tăng tốc độ.
B. Khái niệm chỉ sự thay đổi tốc độ.
C. Là đại lượng cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
D. Là tên gọi khác của đại lượng
Câu 35: Chọn đáp án đúng.
A. Khi cùng chiều với thì chuyển động là chậm dần.
B. Khi

cùng chiều với

C. Khi

ngược chiều với

thì chuyển động là nhanh dần.
thì chuyển động là nhanh dần.

D. Khi a.v > 0 thì chuyển động là chậm dần.
Câu 36: Chuyển động của quả bóng lăn xuống dốc là:
A. Chuyển động chậm dần
B. Chuyển động chậm dần đều
C. Chuyển động nhanh dần D. Chuyển động thẳng đều
Câu 37: Một chiếc xe chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. e chạy được một đoạn đường s
mất khoảng thời gian là 10 s. hời gian xe chạy được 1/4 đoạn đường đầu là
A. 2,5 s.
B. 5 s.
C. 7,5 s.
D. 8 s.
Câu 38: Một vật nhỏ bắt đầu trượt chậm dần đều lên một đường dốc. hời gian nó trượt lên cho tới khi dừng
lại mất 10 s. hời gian nó trượt được 1/4 s đoạn đường cuối trước khi dừng lại là
A. 1 s.
B. 3 s.
C. 5 s.
D. 7 s.
Câu 39: Một hòn bi bắt đầu lăn nhanh dần đều từ đỉnh xuống một đường dốc dài l = 1 m với vo = 0. hời gian
lăn hết chiều dài của đường dốc là 0,5 s. Vận tốc của hòn bi khi tới chân dốc là
A. 10 m/s.
B. 8 m/s.
C. 5 m/s.
D. 4 m/s.
Câu 40: Phương trình chuyển động của một vật chuyển động đọc theo trục x là x = 8 – 0,5(t-2)2 + t, với x đo
bằng m, t đo bằng s. ừ phương trình này có thể suy ra kết luận nào sau đây?
A. Gia tốc của vật là 1,2 m/s2 và luôn ngược hướng với vận tốc
B. ốc độ của vật ở thời điểm t =2 s là 2 m/s.
C. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t = 0 s đến t = 3 s là 1 m/s.
D. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ t 1 = 1 s đến t 2 = 3 s là 2 m.
Câu 41: Một xe máy đang chạy với vận tốc 15 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và xe máy
chuyển động nhanh dần đều. Sau 10 s, xe đạt đến vận tốc 20 m/s. Gia tốc và vận tốc của xe sau 20 s kể từ khi
tăng ga là
A. 1,5 m/s2 và 27 m/s.
B. 1,5 m/s2 và 25 m/s.
C. 0,5 m/s2 và 25 m/s.
D. 0,5 m/s2 và 27 m/s.
Câu 42: Một xe chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình vận tốc là v = 10 – 2t, t th nh theo s, v t nh
theo m/s. Quãng đường mà xe đó đi được trong 8 s đầu tiên là
A. 26 m.
B. 16 m.
C. 34 m.
D. 49 m.

5

LỚP LÝ CÔ VY – SỐ 30 ĐƯỜNG NGUYỄN ĐĂNG – 0979.361.927
Câu 43: Một ô tô đang chạy thẳng đều với vận tốc 40 km/h thì tăng ga chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Biết rằng sau khi chạy được quãng đường 1 km thì ô tô đạt được vận tốc 60 km/h. Gia tốc của ô tô là
A. 20 km/h2.
B. 1000 m/s2.
C. 1000 km/h2.
D. 10 km/h2.
d(km)
200

Câu 44: Một vật chuyển động thẳng đều với đồ thị như hình vẽ. Phương
trình chuyển động của vật là
A. x  200  50t  km .
B. x  200  50t  km .
C. x  100  50t  km .

50

D. x  50t  km .

t(h)

O

Câu 45: Đồ thị tọa độ theo thời gian của một người đi xe đạp trên một
đường thẳng được biểu diễn trên hình vẽ bên. Quãng đường xe đi được
trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 = 0,5h đến t2 = 1h bằng
A. 20 km.

3

d(km)

B. 60 km.
C. 40 km.
D. 30 km.
Câu 46: Hình vẽ bên là đồ thị tọa độ - thời gian của một chiếc xe
chạy từ A đến B trên đường 1 đường thẳng. Xe này xuất phát lúc
A. 0 giờ (tính từ mốc thời gian), từ điểm A trùng với gốc tọa độ O.
B. 1 giờ ( tính từ mốc thời gian), từ điểm A trùng với gốc tọa độ O.
C. 0 giờ ( tính từ mốc thời gian), từ điểm A cách gốc tọa độ O 30km.
D. 1 giờ ( tính từ mốc thời gian), từ điểm A cách gốc O 30km.

d(km)

150
120
90
60
30

B

A

O

Câu 47: Đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe I và II được biểu diễn như hình
vẽ. Hai xe gặp nhau tại vị trí cách vị trí xuất phát của xe I một đoạn
A. 40km.
B. 30km.
C. 35km.
D. 70km.

t(h)
1

3

2

4

5

d(km)
70
II
40
20
O

I
1

t(h)

2

Câu 48: Đồ thị tọa độ - thời gian của hai chiếc xe I và II dược biểu diễn như hình vẽ bên. Phương trình
chuyển động của xe I và II lần lượt là
d(km)
A. x1  20t  km;h  và x2  20  10t  km;h  .
40
B. x1  10t  km;h  và x2  20t  km/h  .
II
C. x1  20  10t  km;h  và x2  20t  km/h  .
D. x1  20t  km;h  và x2  10t  km/h  .

20

O

I

2 t(h)

6

LỚP LÝ CÔ VY – SỐ 30 ĐƯỜNG NGUYỄN ĐĂNG – 0979.361.927
Câu 49: Đồ thị chuyển động của của hai xe (I) và xe (II) được minh
họa như hình vẽ. Giá trị của a bằng
A. 0,51.
B. 0,50.
C. 0,49.
D. 0,48.

d(km)

(II)
(I)

60
50

10
O

t(h)
a

1

Câu 50: Đồ thị gia tốc – thời gian của một vật chuyển động từ trạng
thái nghỉ ở hình bên.
a, Vận tốc của vật sau 2s là
A. 5 m/s2

B. 10 m/s2

C. 20 m/s2

D. 15 m/s2

b, Quãng đường vật đi được sau 2 s đầu tiên là
A. 5m

B. 10m

C. 20m

D. 15m

c, Vận tốc của vật sau 4s là
A. 10 m/s

B. 7 m/s

C. 14 m/s

D. 20 m/s
TỰ LUẬN

Câu 1 :Từ một đỉnh tháp O cao 40 m so với mặt đất người ta ném một quả cầu chếch lên góc 300 so
phương thẳng đứng, với tốc độ 10 m/s . Bỏ qua sức cản không khí, lấy g  10 m/s2 . Tính tốc độ của quả cầu
khi chạm đất.
Câu 2 :Một người đứng ở sân ga nhìn ngang đầu toa thứ nhất của một đoàn tàu bắt đầu chuyển động
nhanh dần đều. Toa thứ nhất vượt qua người ấy sau thời gian 3 s. Biết rằng, các toa có cùng độ dài, bỏ qua
khoảng nối các toa. Toa thứ 5 đi qua người ấy trong thời gian bao lâu?

7
 
Gửi ý kiến