Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề ôn tập HK2 có đáp án

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hiếu
Ngày gửi: 18h:36' 16-08-2023
Dung lượng: 18.4 KB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích: 0 người
Câu 1. Tìm m để bất phương trình 2 x2 +3 x +m+ 1> 0 với mọi x ∈ R
1
ĐS: m>
8
Câu 2. Giải các phương trình sau
a) √ x 2−5 x−20− √ x−2=0
ĐS: S= { 3+3 √3 }
b) 3 x=4− √ 7 x 2−33 x+ 21
1
ĐS: S= ;−5
2
Câu 3.
4
a) Khai triển đa thức ( 4 x 2−3 ) =256 x 8−768 x 6+ 864 x 4−432 x 2 +81
2 5 5
80 80 32
3
x−
=x −10 x 3 +40 x− + 3 − 5 .
b) Tìm hệ số của x trong khai triển nhị thức
x
x x
x
Câu 4. Một hộp chứa 3 viên bi trắng, 4 viên bi đỏ, 7 viên bi vàng. Hỏi có bao nhiêu cách
chọn ra 4 viên bi có đủ cả 3 màu? ĐS: C 23 C 14 C17 +C 13 C 24 C 17+ C13 C14 C 27=462
Câu 5.
Một câu lạc bộ gồm có 12 học sinh. Hỏi:
a) Có bao nhiêu cách xếp 12 học sinh này thành một hàng ngang? 12 !
b) Có bao nhiêu cách lập một nhóm 3 học sinh cùng làm một nhiệm vụ? C 312=220
c) Có bao nhiêu cách chọn ra 4 người: một người làm tổ trưởng, một người làm tổ phó
và 2 người là thành viên. 12.11 .C 210=5940
Câu 6. Hộp thứ nhất chứa 4 quả bóng được đánh số từ 1 tới 4. Hộp thứ 2 chứa 5 quả
bóng được đánh số từ 1 tới 5. Chọn ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 quả bóng.
a) Mô tả không gian mẫu của phép thử.Ω={ ( i ; j )|i=1,2,3,4 và j=1,2,3,4,5,6 }
b) Tính số kết quả thuận lợi của biến cố A: “tổng các số ghi trên 2 quả bóng không vượt
quá 5”.
A={ ( 1; 1 ) ; ( 1 ; 2 ) ; ( 1 ; 3 ) ; ( 1; 4 ) ; ( 2; 1 ) ; ( 2 ; 2 ) ; ( 2 ; 3 ) ; ( 3 ;1 ) ; ( 3 ; 2 ) ; ( 4 ; 1 ) } ⇒ n ( A )=10
1
c) Tính xác suất của biến cố A. P ( A )=
2
Câu 7.

{

}

( )

a) Viết phương trình đường tròn đường kính AB , với A (−1 ; 2 ) ; B ( 5 ; 4 ) ( C ) : ( x−2 )2 + ( y −3 )2=10
b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A(4;3) , B(2;7) , C( -3;8). Viết
phương trình đường tròn (C) có tâm là trọng tâm G của tam giác ABC và đi qua điểm B
( C ) : ( x−1 )2 + ( y −6 )2=2
Câu 8.
a) Cho đường tròn ( C ) : x 2 + y 2−4 x+ 6 y−12=0 . Viết phương trình đường thẳng  là tiếp
tuyến của đường tròn (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d :3 x−4 y +7=0 .
Δ :3 x−4 y−43=0
1 2
2
b) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn ( C ) : x− + ( y +2 ) =40 và đường
3
thẳng d :− x+3 y−2=0. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng d .

( )

Δ :3 x + y +21=0 hoặc Δ :3 x + y−19=0

Câu 9.

x2 y2
+ =1. Tìm tiêu điểm, tiêu cự, các đỉnh, độ dài trục lớn, trục nhỏ.
25 16
b) Viết phương trình chính tắc của elip (E1 ) biết có một đỉnh B(0;-3) và một tiêu điểm F
2;0.

a) Cho Elip ( E ) :

Câu 10. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau từ các số 0;
1; 2; 3; 4; 5; 6. 420 số
---- HẾT-----
 
Gửi ý kiến