Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề ôn tập nghỉ tết

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Kim Tuyến
Ngày gửi: 23h:27' 16-01-2020
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 1010
Số lượt thích: 1 người (nguyễn thị tuyên)
BÀI TẬP ÔN TẬP TRONG DỊP NGHỈ TẾT 2020 - TẾT CANH TÝ
Họ và tên: .........................................................................................................................Lớp 1A
A.MÔN TOÁN ( Từ bài 1 đến bài 6 viết vào vở ô li. Từ bài 7 đến bài 12 làm luôn vào giấy). Ra tết, buổi học đầu tiên nộp cả vở và giấy.
1.a) Viết 3 lần bảng phép cộng trong phạm vi 10 và học thuộc.
b) Viết 3 lần bảng phép trừ trong phạm vi 10 và học thuộc.
2.a) Viết 3 lần bảng phép cộng trong phạm vi 9 và học thuộc.
b) Viết 3 lần bảng phép trừ trong phạm vi 9 và học thuộc.
3.a) Viết 3 lần bảng phép cộng trong phạm vi 8 và học thuộc.
b) Viết 3 lần bảng phép trừ trong phạm vi 8 và học thuộc.
4.a) Viết 3 lần bảng phép cộng trong phạm vi 7 và học thuộc.
b) Viết 3 lần bảng phép trừ trong phạm vi 7 và học thuộc.
5.a) Viết 3 lần bảng phép cộng trong phạm vi 6 và học thuộc.
b) Viết 3 lần bảng phép trừ trong phạm vi 6 và học thuộc.
6.a) Viết 3 lần bảng phép cộng trong phạm vi 5 và học thuộc.
b) Viết 3 lần bảng phép trừ trong phạm vi 5 và học thuộc.
7.Viết các số sau:
a) Mười:............................
Mười một:.....................
Mười hai:........................
Mười ba:.........................
Mười bốn:.......................
Mười lăm:.......................
Mười sáu:.......................
Mười bảy:......................
Mười tám:......................
Mười chín:......................
Hai mươi:.......................
b) Một chục:....................
Một chục và một đơn vị:....................
Một chục và hai đơn vị:.....................
Một chục và ba đơn vị: .....................
Một chục và bốn đơn vị:....................
Một chục và năm đơn vị:...................
Một chục và sáu đơn vị:...................
Một chục và bảy đơn vị:...................
Một chục và tám đơn vị:...................
Một chục và chín đơn vị:..................
Hai chục:....................

8. Viết cách đọc các số sau:
10 đọc là:................................................................................................................................................................
11 đọc là:................................................................................................................................................................
12 đọc là:................................................................................................................................................................
13 đọc là:................................................................................................................................................................
14 đọc là:................................................................................................................................................................
15 đọc là:................................................................................................................................................................
16 đọc là:................................................................................................................................................................
17 đọc là:................................................................................................................................................................
18 đọc là:................................................................................................................................................................
19 đọc là:................................................................................................................................................................
20 đọc là:................................................................................................................................................................
9. Tính nhẩm:
10+1 =.....................
10+2 =....................
10+3 =....................
10+4 =.....................
10+5 =......................
10+6 =.....................
10+7 =....................
10+8 =....................
10+9 =................
10+10 =..................
11-1 = ................
12-2 = ..................
13-3 =.................
14-4 =....................
15-5 =....................
16-6 =.....................
17-7 =..................
18-8 =......................
19-9 =...................
20-10 =.................
10+1 = .....................
11+1 =.....................
12+1 =......................
13+1 =......................
14+1 =......................
15+1 =......................
16+1 =........................
17+1 =.........................
18+1 =........................
19+1 =.........................
11-1 = .........................
12-1 =..........................
13-1 =......................
14-1 =.....................
15-1 =....................
16-1 =....................
17-1 =......................
18-1 =......................
19-1 =......................
20-1 =......................

10. Nối các phép tính có kết quả bằng nhau:

11. Viết phép tính thích hợp:
a. Có : 1 gà mẹ
Có : 10 gà con.
Có tất cả:........con gà?







a. Có : 11 con gà.
Có : 1 gà mẹ.
Có:........gà con?









12.a) Hình vẽ có .......diểm là: điểm......,điểm........,điểm........,điểm......
b)Hình vẽ có...........đoạn thẳng là: . . . .
...............................................................................................................................................................................
B.MÔN TIẾNG VIỆT : ( Câu 3,4,5 viết vào vở ô li)
1.Luyện đọc trơn tất cả các vần từ bài 29 đến bài 87.
2. Luyện đọc trơn tất cả các đoạn ứng dụng từ bài 29 đến bài 87.
3. Luyện viết đoạn ứng dụng các bài 67, 69, 74( Mỗi đoạn viết 1 trang)
4.Luyện viết 1 trang đoạn văn sau:
Lời khuyên của bố
Học quả là khó khăn, gian khổ. Bố muốn con đến trường với niềm hăng say và niềm phấn khởi. Con hãy nghĩ đến những người thợ, tối đến trường sau một ngày lao động vất vả. Cả những người lính vừa ở thao trường về là ngồi ngay vào bàn đọc đọc, viết viết. Con hãy nghĩ đến các em nhỏ bị câm điếc mà vẫn thích học.
5.Luyện viết 1 trang
 
Gửi ý kiến