Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề ôn thi HKI Toan 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nhất Long
Ngày gửi: 11h:15' 05-12-2017
Dung lượng: 78.0 KB
Số lượt tải: 739
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hai đồ thị hàm số d: y = x – 2; (P): y = x² + 2x – 4 có tọa độ giao điểm là
A. (1; –1), (2; 0) B. (3; 1), (–1; –3) C. (–2; –4), (1; –1) D. (4; 2), (–2; –4)
Câu 2. Tìm A ∩ B, biết A = (–2; 3] và B = [0; 5)
A. (–2; 5) B. (–2; 0) C. [3; 5) D. [0; 3]
Câu 3. Tìm tập xác định của hàm số y = 
A. [–2; 2] \ {–1} B. (–2; 2) \ {–1} C. (–2; 2] D. [–2; 2) \ {–1}
Câu 4. Cho phương trình x² + 2(2m – 1)x + 4m – 2 = 0. Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn 3(x1 + x2) + 4x1x2 = 1
A. m = 1/2 B. m = –1/2 C. m = 3/4 D. m = –1/4
Câu 5. Tìm giá trị của m để phương trình |2x + 1| = x + m có nghiệm duy nhất
A. m ≥ 1/2 B. m < 1/2 C. m = 1/2 D. m ≠ 1/2
Câu 6. Số nghiệm của phương trình x² + 3x + 6 = 5 là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 7. Cho phương trình x² + 2mx – m + 2 = 0. Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
A. m > 2 B. 1 < m < 2 C. m < –1 D. m < –2
Câu 8. Xác định parabol (P): ax² + bx + 2 có đỉnh I(1; –1)
A. (P): 3x² – 6x + 2 B. (P): 2x² – 4x + 2 C. (P): x² – 2x + 2 D. (P): –x² + 2x + 2
Câu 9. Cho các điểm A(–7; 4), B(8; –6) và C(m; 0). Tìm giá trị của m để A, B, C thẳng hàng
A. x = –3 B. x = –5 C. x = –1 D. x = 2
Câu 10. Cho điểm M(9; 5) và N(4; 7). Tọa độ điểm P đối xứng với M qua điểm N là
A. (–1; 9) B. (–5; 2) C. (5; –2) D. (14; 3)
Câu 11. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3; AD = 4. Số vector nối 2 đỉnh của hình chữ nhật có mô đun bằng 4 là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 0
Câu 12. Cho hình vuông ABCD có A(–2; 1), C(3; 6). Độ dài cạnh hình vuông là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
II. Tự luận
Câu 13. Cho phương trình x4 – 2(m – 3)x² – 4m + 5 = 0
a. Giải phương trình với m = 0
b. Tìm giá trị của m để phương trình trên có 4 nghiệm phân biệt
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–4; 1), B(2; 4), C(2; –2)
a. Chứng minh A, B, C tạo thành tam giác cân
b. Tìm tọa độ điểm M trên đoạn BC sao cho BM = 2MC
Câu 15. Tìm giá trị lớn nhất của y = (3 – x)(x + 1) với –1 ≤ x ≤ 3

ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tìm giá trị của m để phương trình x² + (m + 1)x + 2m – 1 = 0 vô nghiệm
A. 1 ≤ m ≤ 5
 
Gửi ý kiến