Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN SINH SỐ 22

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quang Thành
Ngày gửi: 17h:11' 26-04-2020
Dung lượng: 89.4 KB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN LUYỆN THPT MÔN SINH 22
Câu 1: Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?
A. Cách li địa lí B. Cách li sinh thái C. cách li tập tính D. Lai xa và đa bội hoá
Câu 2: Sản phẩm của pha sáng chuyển cho pha tối gồm
A. Cacbohiđrat, CO2. B. ADP, NADPH, O2. C. ATP, NADPH, O2. D. ATP, NADPH.
Câu 3: Loại thức ăn nào sau đây cung cấp nhiều năng lượng cho con người?
A. Các loại hạt như: lúa gạo, ngô, khoai. B. Quả cà chua, củ cà rốt, củ dền, quả gấc.
C. Các loại rau có lá xanh tươi. D. Xà lách, rau ngót, rau muống.
Câu 4: Nguyên nhân dẫntớisự phân tầng trong quầnxã
A. đểgiảmsựcạnh tranh nguồnsống, tiếtkiệmdiệntíchvàtạo ra sự giao thoa ổ sinh tháigiữacácquầnthể sinh vật.
B. đểtiếtkiệmdiệntích, do cácloàicó nhu cầunhiệt độkhác nhau và tăng không gian phân bốcủacáccáthể sinh vật.
C. để tăng khả năng sửdụngnguồnsống, do cácloàicó nhu cầuánhsángkhác nhau.
D. do sự phân bốcác nhân tố sinh thái không giống nhau, đồngthờimỗiloàithích nghi vớicácđiềukiệnsốngkhác nhau.
Câu 5: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín ở động vật là :
A. tim -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Động mạch -> Tim
B. tim -> Động mạch -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Tim
C. tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động mạch -> Tim
D. tim -> Động mạch -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim
Câu 6: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi crômatit có đường kính
A. 700nm.  B. 30nm. C. 300nm. D. 11nm.
Câu 7: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây giảm phân cho tối đa 1 loại giao tử?
A. AaBB B. aaBb C. AaBb D. aabb
Câu 8: Số lượng khí khổng có ở 2 mặt của lá là
A. mặt dưới nhiều hơn mặt trên. B. bằng nhau.
C. mặt trên nhiều hơn mặt dưới. D. cả 2 mặt không có khí khổng.
Câu 9: Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vậtđóng vai trò phân huỷchấthữu cơ thànhchất vô cơ trảlại môi trườnglà
A. độngvật ăn thịt. B. thựcvật.
C. vi khuẩnhoại sinh vànấm. D. độngvật ăn thựcvật.
Câu 10:Gen làmộtđoạn ADN...
A.  Mang thông tin mãhoá cho 1 sảnphẩmxác định (chuỗi pôlipeptit hay ARN).
B.  Mang thông tin qui địnhtổng hợp phân tử ARN thông tin.
C.  Mang thông tin qui địnhtổng hợp phân tử ARN vận chuyển.
D.  Tham gia vào cơ chế điềuhoà hoạt động gen.
Câu 11: Phương phápnàodưới đây tạo ưu thế lai tốtnhất?
A. Lai khácnòi.  B. Lai khácloài.  C. Lai khácdòng.  D. Lai khácthứ.
Câu 12: Cây cómạchvàđộngvật lên cạnvàokỉnào?
A. Cacbon B. Pecmi C. Silua D. Đêvôn
Câu 13:Nếumậtđộcủamộtquầnthể sinh vật tăng quámứctối đa thì:
A. sựcạnh tranh giữacáccáthể trongquầnthể tăng lên
B. sựhỗtrợgiữacáccáthể trong quầnthể tăng lên
C. sựcạnh tranh giữacáccáthể trong quầnthểgiảmxuống
D. sựxuất cư củacáccáthể trong quầnthểgiảmtớimứctốithiểu
Câu 14: ARN làmột phân tửcấutạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại
A. nucleotit ( A,T,G,X ). B. ribonucleotit (A,U,G,X ).
C. ribonucleotit ( A,T,G,X ). D. nucleotit ( A, U, G, X).
Câu 15:Mộtquầnthểđộngvậttạithờiđiểmthống kê cócấutrúc di truyền 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa. Tầnsốcácalen trong quầnthểtạithờiđiểmđólà
A. 0,65A; ,035a. B. 0,75A; ,025a. C. 0,25A; ,075a. D. 0,55A; ,045a.
Câu 16: Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau. Đó là dạng cách li
A. tập tính B. cơ học C. sau hợp tử D. trước hợp tử
Câu 17: Nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là
A. đột biến gen. B. đột biến NST. C. biến dị tổ hợp. D. đột biến.
Câu 18: Sửdụngphươngphápnàosauđâycóthểtạoragiốngmớimangđặcđiểmcủahailoàimà bằng cách tạo giốngthôngthườngkhôngthể tạo ra được?
A. Nuôi cấyhạt phấn. B. Dunghợp tế bào trần.
C. Gâyđột biến nhântạo. D. Nhân bản vô tính
Câu 19: Ðột biến gen lặn biểu hiện kiểu hình
A. khi ở trạng thái dị hợp . B. khi ở trạng thái đồng
 
Gửi ý kiến