Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ THAM KHAO HKI HÓA 9 QUẬN 1 CÁC NĂM

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm Văn Sơn
Ngày gửi: 11h:14' 16-08-2019
Dung lượng: 111.3 KB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP HKI – MÔN HÓA 9 – NĂM HỌC 2018 - 2019
I.  LÝ THUYẾT:
Chương I: Các loại hợp chất vô cơ.
            + Tính chất hóa học của oxit, axit, bazơ, muối.
            + Một số oxit, axit, bazơ quan trọng, phương pháp sản xuất.
            + Mối quan hệ các hợp chất vô cơ.
Chương II: Kim loại.
            + Tính chất hóa học chung của kim loại.
            + Dãy hoạt động hóa học của kim loại, ý nghĩa.
            + Tính chất hóa học của nhôm, sắt.
      + Hợp kim sắt.
Chương III: Phi kim
      + Tính chất hóa học chung của Phi kim.
+ Tính chất hóa học của Clo
II.  BÀI TẬP:
Câu 1: Hoàn thành các PTHH sau:
H2SO4 + ? →  ?  +  HNO3 e) KOH   + ? →  ?  +  K2SO4
CuCl2  + ? →  NaCl    + ? f) Na2S    + ? →  ?  +  H2S
FeCl3   + ? →  ?  +  NaCl g) Zn   + HCl → ?  +      ?
SO2 +  ?   →   K2SO3 +  ? h) ?      +  Fe(OH)2  →    FeSO4 +?
Câu 2: Viết các phương trình biểu diễn những biến hóa sau:
Na → NaOH → NaCl →NaOH → Na2CO3 →Na2SO4.
Al2O3 → AlCl3 → Al → Al2(SO4)3 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al
Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → FeO → Fe → FeS → FeSO4 → Fe.
FeCl3 → Fe(NO3)3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3 → Fe → Fe3O4.
Câu 3: Từ Cu và các hóa chất cần thiết, hãy viết phương trình điều chế Đồng (II) hidroxit.
Câu 4: Bạc dạng bột có lẫn tạp chất đồng, nhôm. Bằng phương pháp hóa học làm thế nào để thu được bạc tinh khiết. Các hóa chất coi như có đủ.
Câu 5: Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4? Giải thích và viết PTHH. a) Fe                b) Zn               c) Cu               d) Mg
Câu 6: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt:
Các dung dịch: HCl, HNO3, Ba(OH)2, BaCl2.
Các dung dịch: H2O, FeCl2, FeCl3, Ca(OH)2.
Các kim loại dạng bột sau: Al, Cu, Fe.
Các chất rắn dạng bột sau: SiO2, P2O5, Na2O, NaCl, BaO.
Câu 7: Chỉ được dùng thêm một thuốc thử (tự chọn) hãy nhận biết các dung dịch sau:
H2SO4, NaOH, Na2SO4, BaCl2. b) Na2CO3, Al(NO3)3, BaCl2, Na2SO4.
Câu 8: Nêu hiện tượng có giải thích ngắn gọn và viết PTPƯ (nếu có) cho các thí nghiệm sau:
Nhúng đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào dd CuSO4.
Sục khí CO2 vào dd nước vôi trong lấy dư.
Nhỏ từ từ từng giọt dd Bari clorua vào dd Axit sunfuric.
Nhỏ từ từ từng giọt dd Natri hidroxyt vào dd Sắt (III) clorua.
Cho Fe vào H2SO4 đặc, nguội.
Cho một mẩu nhỏ Natri vào cốc nước. Sau đó nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào cốc.
Dẫn khí Clo vào dung dịch NaOH sau đó nhỏ 1 – 2 giọt dung dịch vừa thu được vào mẫu giấy quỳ tím.
Câu 9: Giải thích ngắn gọn các trường hợp sau (Viết PTHH nếu có):
Tại sao không nên dùng chậu, xô nhôm để dựng nước vôi tôi, xà phòng và vữa xây dựng?
Để khử chua đất trồng trọt ta phải bón vào đất những chất có tính axit hay bazơ? Vì sao?
Câu 10: Cho một lượng hỗn hợp gồm bạc và kẽm tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 thu được 5,6lít H2 (đktc). Sau phản ứng thấy còn 6,25g một chất rắn không tan. Tính % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
Câu 11: Cho 10g hỗn hợp gồm Cu và CuO tác dụng với dd H2SO4 loãng, lọc lấy chất rắn không tan, cho vào dd H2SO4 đặc nóng thì thu được 1,12 lít khí A (đktc).
Viết các PTHH xảy ra và cho biết tên khí A?
Tính thành phần % về khối lượng các chất trong hỗn hợp?
Câu 12: Cho 150 ml dd Na2CO3 2M tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 1,5M. Tính:
Thể tích  dd H2SO4  tham gia phản ứng và thể tích khí sinh ra ở đktc?
CM chất có trong dd sau phản ứng?
Câu 13: Cho 510g dd AgNO3 10% vào 91,25g dd HCl.
Tính C% dd HCl tham gia phản ứng?
Tính khối lượng chất kết tủa thu được?
Tính C% của các chất có trong dd sau
 
Gửi ý kiến