Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề tham khảo kỳ thi TN THPT môn Địa năm 2025-đề 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường THPT Phạm Phú Thứ
Ngày gửi: 15h:34' 28-04-2025
Dung lượng: 65.4 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THAM KHẢO 2

ĐỀ MẪU KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT 2025
MÔN ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)

------------------------------------------Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Lãnh thổ nước ta
A. có biên giới chung với nhiều nước.
B. nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo.
C. có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển.
D. có bờ biển dài theo chiều Đông - Tây.
Câu 2. Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng
A. tây bắc.
B. đông bắc.
C. đông nam.
D. tây nam.
Câu 3. Điểm khác biệt về khí hậu của Nam Bộ so với Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. mùa mưa ngắn hơn.
B. mùa mưa sớm hơn.
C. khí hậu cận xích đạo.
D. nóng quanh năm.
Câu 4. Nguyên nhân chính làm cho tài nguyên đất của nước ta bị thoái hoá là
A. Sức ép của dân số và sử dụng không hợp lí kéo dài.
B. Tác động mạnh của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Có sự khác biệt rất lớn giữa các vùng về vốn đất.
D. Địa hình đồi núi chiếm hơn 3/4 diện tích lãnh thổ.
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?
A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
B. Gia tăng dân số giảm, thời kì dân số vàng.
C. Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn.
D. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng.
Câu 6. Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo
hướng
A. tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
B. được cơ cấu lại gắn với xây dựng nông thôn mới.
C. giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
D. tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
Câu 7. Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc
A. nhiệt đới.
B. ôn đới.
C. cận nhiệt.
D. hàn đới.
Câu 8. Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là
A. Tây Nguyên.
B. Đông Nam Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 9. Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào
sau đây?
A. Khí đốt.
B. Dầu.
C. Than.
D. Gỗ.
Câu 10. Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phân bố chủ yếu dựa vào
A. thị trường tiêu thụ, nguồn lao động.
B. vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng.
C. vùng nguyên liệu, thị trường tiêu thụ.
D. phân bố dân cư, giao thông vận tải.
Câu 11: Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là
A. chăn nuôi gia súc lớn, cây lượng thực.
B. cây lương thực, chăn nuôi gia súc nhỏ.
C. cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia cầm.
D. cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn.

Câu 12: Dệt, may và giày, dép trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng chủ
yếu dựa trên thế mạnh
A. tài nguyên và thị trường.
B. tài nguyên và lao động.
C. truyền thống sản xuất và lao động.
D. đầu tư nước ngoài và thị trường.
Câu 13. Duyên hải Nam Trung Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu
Long.
Câu 14. Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc
Trung Bộ là
A. đổi mới trồng trọt, tăng hiệu quả kinh tế, thay đổi bộ mặt nông thôn.
B. thay đổi cách thức sản xuất, tạo ra việc làm, nâng cao vị thế của vùng.
C. phân bố lại sản xuất, tạo nguyên liệu cho công nghiệp, tăng nông sản.
D. phát huy thế mạnh, phát triển sản xuất hàng hóa, gắn với công nghiệp.
Câu 15. Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ?
A. Cao su
B. Cà phê
C. Dừa
D. Chè
Câu 16. Loại thiên tai nào sau đây ít xảy ra ở Đồng Bằng Sông Cửu Long?
A. Ngập lụt
B. Hạn hán
C. Bão
D. Sạt lở
Câu 17: Biện pháp chủ yếu phát triển dịch vụ tiêu dùng ở Đồng bằng Sông Hồng là
A. tăng sản xuất hàng hóa, nâng cao mức sống. B. mở rộng đô thị, hoàn thiện các cơ sở hạ tầng.
C. đa dạng ngành sản xuất, mở rộng thị trường. D. thúc đẩy sản xuất, mở rộng hội nhập quốc tế.
Câu 18: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung
Bộ là
A. sử dụng hợp lí tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.
B. giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
C. khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hoá.
D. chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả của đầu tư.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm
Địa điểm
Nhiệt độ trung Nhiệt độ trung Nhiệt độ trung
bình tháng
bình tháng 7
bình năm (0C)
0
0
1( C)
( C)
Lạng Sơn (Lạng sơn)
13,1
21,7
21,3
Láng (Hà Nội)
16,6
29,4
23,9
Huế (Thừa Thiên Huế)
19,9
29,2
25,1
Cần Thơ (TP. Cần Thơ)
25,4
26,9
25,9
(Nguồn: Quy chuẩn kĩ thuật quốc gia số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng- QCVN
02:2021/BXD)
a) Nhiệt độ trung bình năm nước ta tăng dần từ Bắc vào Nam.
b) Biên độ nhiệt năm tăng dần từ Bắc vào Nam.
c) Nước ta nằm trong vùng nhiệt đới.
d) Miền Bắc chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
Câu 2. Cho thông tin sau:
Việt Nam có hệ thống sông ngòi dày đặc phân bố trên khắp cả nước nên tiềm năng phát triển thủy điện nhỏ là
rất lớn. Hiện Việt Nam có trên 1 000 địa điểm đã được xác định có tiềm năng phát triển thủy điện nhỏ, quy mô
từ 10 KW tới 30 MW với tổng công suất lắp đặt trên 7 000 MW. Mặc dù tiềm năng lớn, nhưng hiện tại mới có

114 dự án thủy điện nhỏ với tổng công suất khoảng 850 MW đã cơ bản hoàn thành, 228 dự án với công suất
trên 2 600 MW đang được xây dựng và 700 dự án đang giai đoạn nghiên cứu. Ngoài ra các dự án thủy điện cực
nhỏ công suất dưới 100 KW phù hợp với vùng sâu, vùng xa, những nơi có địa hình hiểm trở có thể tự cung tự
cấp theo lưới điện nhỏ và hộ gia đình cũng đã và đang được khai thác. 
a) Các nhà máy thủy điện lớn cũng được xếp vào nhóm năng lượng tái tạo ở nước ta.
b) Các nhà máy thủy điện nhỏ góp phần giảm thiểu phát thải khí nhà kính, bảo vệ môi trường.
c) Phát triển thủy điện nhỏ mang lại ý nghĩa quan trọng trong việc đẩy mạnh công nghiệp hóa nông thôn.
d) Giải pháp phát triển các nhà máy thủy điện nhỏ là quy hoạch hợp lí, áp dụng khoa học kĩ thuật, nâng cao
trình độ lao động.
Câu 3. Cho thông tin sau:
Duyên hải Nam Trung Bộ có vùng biển rộng, với nguồn lợi thủy sản phong phú; có nhiều bãi cá, bãi tôm và
ngư trường lớn (Ninh Thuận - Bình Thuận, quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa ); hệ sinh thái vùng biển, đảo
đa dạng; nhiều vũng, vịnh, đầm phá. Đây là tiềm năng lớn cho phát triển thủy sản với các hoạt động đánh bắt và
nuôi trồng.
a. Hoạt động nuôi trồng đánh bắt thủy hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ chỉ diễn ra trong mùa hạ. (S)
b) Vấn đề quan trọng trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là khai thác hợp lí, bảo vệ nguồn lợi.
c) Hoạt động sản xuất thủy sản có ý nghĩa quan trọng trong việc xây dựng cơ cấu kinh tế, giải quyết việc làm
cho Duyên hải Nam Trung Bộ.
d) Để nâng cao hiệu quả kinh tế ngành thủy sản, Duyên hải Nam Trung Bộ cần khai thác, nuôi trồng kết hợp
với chế biến và mở rộng thị trường.

Câu 4. Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO VÙNG
CỦA NƯỚC TA, NĂM 2021 (ĐƠN VỊ: %)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
a) Tây Nguyên có tỉ trọng diện tích lúa thấp nhất.
b) Tỉ trọng sản lượng lúa của Tây Nguyên thấp hơn Đông Nam Bộ.
c) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng sản xuất lúa lớn nhất.
d) Đông Nam Bộ có tỉ trọng sản lượng lúa thấp nhất do quá trình đô thị hóa nhanh.

Phần III. Phần trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
Tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của nước ta, giai đoạn 2010 - 2022

(Đơn vị : ‰)
Năm
2010
2015
2019
2020
2021
2022
Tỉ lệ sinh
17,1
16,2
16,3
16,3
15,7
15,2
Tỉ lệ tử
6,8
6,8
6,3
6,06
6,4
6,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2022 là bao
nhiêu phần trăm. (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân)
Câu 2: Năm 2020 khối lượng vận chuyển hàng hoá của đường sắt là 5,2 triệu tấn, khối lượng luân
chuyển là 388,9 triệu tấn.km. Hãy tính cự li vận chuyển trung bình của đường sắt nước ta năm 2020 là
bao nhiêu km. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 3: Đồng bằng sông Hồng có diện tích tự nhiên khoảng 21,3 nghìn km2, dân số năm 2021 khoảng
23,2 triệu người. Hãy tính mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng năm 2021 là bao nhiêu km/người.
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 4: Cho bảng số liệu:
Tổng diện tích rừng và rừng tự nhiên ở vùng Tây Nguyên giai đoạn 2010 - 2021
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm
2010
2015
2020
2021
Tổng diện tích rừng
2874,4 2561,9 2565,0 2572,1
Trong đó: Rừng tự nhiên
2653,9 2246,0 2179,8 2104,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, 2021)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính tốc độ tăng trưởng diện tích rừng trồng của vùng Tây Nguyên
năm 2021 so với năm 2010 là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 5: Diện tích cà phê của Tây Nguyên năm 2021 là 657,4 nghìn ha và sản lượng
cà phê năm 2021 đạt 1027,0 nghìn tấn. Hãy tính năng suất cà phê của Tây
Nguyên là bao nhiêu tạ/ha (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Câu 6: Tổng diện tích rừng của Bắc Trung Bộ năm 2021 là 3131,1 nghìn ha, trong
đó diện tích rừng trồng là 929,6 nghìn ha. Hãy tính tỉ lệ diện tích rừng trồng của
Bắc Trung Bộ năm 2021 so với tổng diện tích rừng là bao nhiêu phần trăm? (làm
tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

ĐÁP ÁN ĐỀ MẪU KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT 2025
MÔN ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)

------------------------------------------ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
(Đáp án, thang điểm và hướng dẫn chấm gồm có 02 trang)

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (4,5 điểm).
(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

A

7

A

13

D

2

B

8

B

14

D

3

B

9

C

15

A

4

A

10

C

16

C

5

C

11

D

17

A

6

B

12

B

18

C

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
(Mỗi câu lựa chọn đúng 4 đáp án được 1,0 điểm, sai 1 ý trừ 0,5 điểm, sai 2 ý trừ 0,75 điểm, sai 3 ý trừ
0,9 điểm)
Câu 1.

a)- Đúng

b)- Sai

c)- Đúng

d)- Đúng

Câu 2.
Câu 3.

a)- Sai
a)-Sai

b)- Đúng
b)- Đúng

c)- Sai
c)- Đúng

d) - Đúng
d)- Đúng

Câu 4.

a)- Đúng

b) Sai

c)- Đúng

d)- Sai

Phần III. Phần trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.
(Mối đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu 1: 0,91
Câu 2: 75
Câu 3: 1089
Câu 4: 212

Câu 5: 15,6
Câu 6: 29,7
 
Gửi ý kiến