Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Nghĩa
Ngày gửi: 16h:56' 28-10-2021
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 337
Số lượt thích: 0 người
UNIT 4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM
Schooling is compulsory for all English children from the age of 5 to 16. The academic year in England runs from September to July and is divided into 3 terms. Autumn Term is from the beginning of September to mid-December. Spring Term is from the beginning of January to mid-March and Summer Term from early April to mid-July. Each term is separated by a one-week break called half term, usually at the end of October, mid-February and the end of May.
There are two parallel school systems in England. The first is the state school system, which is free for all students and paid for by the state. The second category is the ‘independent’ or ‘public’ school system, which is fee-paying. The state school system, which educates 93% of the pupils in England, can be divided into two levels of education: primary education and secondary education.
See the Table below for more information about the school education system in England.
The National Curriculum is set by the government and must be followed in all state schools. It is made up of the following subjects: English, Design & Technology, Geography, Maths, Information Technology, Music, Science, Arts, Physical Education, History, and a Modern Foreign Language. English, Maths and Science are core subjects, which are compulsory in the national examinations at certain stages of the school education system.
Bạn nào quan tâm muốn mua để ôn luyên sau các UNIT 1-16 có key liên hệ với mình.
SĐT : 0366480101. Với giá 200k

1. compulsory[kəm`pʌlsəri](adj)
= obligatory [ɔ`bligətəri]
compulsory education (n)
[kəm`pʌlsəri ,edju:`kei∫n]
2. consist (of) [kən`sist əv] (v)
3. term [tə:m] = semester (n) (n)
4. pre-school [,pri:sku:l] (n)
5. primary education [`praiməri,edju:`kei∫n](n)
6. secondary education
[`sekəndri ,edju:`kei∫n] (n)
7. schooling [`sku:liη](n)
8. academic year [ækə`demik `jə:](n)
9. divide (into) [di`vaid] (v)
10. mid- December [mid-di`sembə] (n)
11. be separated by [bi:`seprətid bai]
12. a break [breik] (n)
13. parallel [`pærəlel] (adj)
14. school system [`sku:l `sistəm] (n)
15. state school [steit `sku:l] (n)
state school system (n)
private school
16. independent or public school system
17. fee [fi:] (n)
18. tuition fee [tju:`i∫n fi:] (n)
19. fee-paying [fi:`peiη] (n)
20. category [`kætigəri] (n)
21. educate [`edju:keit] (v)
Education [,edju:`kei∫n] (n)
Educational [,edju:`kei∫ənl]
22. curriculum [kə`rikjuləm] (n)
23. government [`gʌvnmənt]
24. be set by

24. inflation [in`flei∫n] (n)
25. follow [`fɔləu] (v)
26. core subject [`kɔ: `sʌbdʒikt](n)
27. infant [`infənt] (n)
28. General Certificate of Secondary Education (GCSE)
29. a detailed plan [`di:teild plæn] (n)
30. offer = give [`ɔfə] (v)
31. nursery [`nə:səri] (n)
32. kindergarten [`kində,gɑ:tn](n)
33. lower Secondary Schoo
[`ləuə `sekəndri sku:l] (n)
34. upper Secondary School
[`ʌpə `sekəndri sku:l](n)
35. national examination
[`næ∫nəl ig,zæmi`nei∫n]
36. optional [`ɔp∫ənl] adj
37. formal education
[`fɔ:məl ,edju:`kei∫n] (n)
≠ non- formal education
38. commence [kə`mens] (n)
Commencement [kə`mensmənt](n)
39. daunt [dɔ:nt]
 
Gửi ý kiến