Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ THI 8 TUẦN HK1 CHUẨN CẤU TRÚC 2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 21h:49' 09-10-2024
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 515
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 21h:49' 09-10-2024
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 515
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ THI 8 TUẦN HỌC KÌ 1 – VẬT LÍ 10
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung bài chuyển động ném
- Thời gian làm bài: 50 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa các dạng trắc nghiệm (nhiều lựa chọn, đúng/sai, câu trả lời ngắn)
- Cấu trúc:
+ Nội dung nửa đầu học kì 1: 100% (10 điểm; Chương 1: mở đầu; Chương 2: động học; tổng 21 tiết ).
ST
T
Nội
dung
Nhận biết
Đơn vị kiến thức
I
Bài 1: Làm quen với Vật lí
1
2
MỞ
ĐẦU
ĐỘNG
HỌC
Bài 2: Các quy tắc an toàn
trong phòng thực hành vật lí
Bài 3: Thực hành tính sai số
trong phép đo. Ghi kết quả đo
Bài 4: Độ dịch chuyển và
quãng đường
Bài 5: Tốc độ và vận tốc
Bài 7: Đồ thị độ dịch chuyển và
thời gian
Bài 8: Chuyển động biến đổi.
Gia tốc
Bài 9: Chuyển động thẳng biến
đổi đều
II
III
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
I
II
III
I
Vận dụng
II
III
2
1
1
1
1
1
1
2ý
2ý
1
1ý
2ý
2
1
Bài 12: Chuyển động ném
2
1
1
1
1
1ý
1
1
Bài 10: Sự rơi tự do
1
2ý
1ý
2ý
2ý
1
1ý
Tổng số câu/ ý
I
II
Điểm số
III
2
0,5
2
0,5
2
0,5
3
2
4ý
1
4ý
1
2
1
1
1
2
2
1,0
1
1,75
1,25
1
1,0
4ý
1
1,5
4ý
1
1,5
0,5
ST
T
Nội
dung
Nhận biết
Đơn vị kiến thức
I
Số câu / Số ý (Số lệnh hỏi)
Tổng điểm
II
III
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
I
II
III
I
Vận dụng
II
III
Tổng số câu/ ý
I
II
16
14
10
40
4,0 điểm
3,5 điểm
2,5 điểm
10 điểm
Điểm số
III
10 điểm
ÔN TẬP 8 TUẦN VẬT LÍ 10– HK1
ĐỀ 1
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1 (§1 –I.NB): Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm:
A. Vật chất và năng lượng.
B. Các chuyển động cơ học và năng lượng.
C. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
D. Các hiện tượng tự nhiên.
Câu 2 (§1 –I.NB): Nêu các phương pháp nghiên cứu thường được sử dụng trong Vật lí?
A. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.
B. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.
C. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp quan sát và suy luận.
D. Phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.
Câu 3(§2 – I.TH): Biển báo dưới đây có ý nghĩa gì?
A. Cho phép sử dụng lửa.
B. Cảnh báo bề mặt nóng.
C. Cảnh báo nguy cơ dễ cháy.
D. Cảnh báo chất độc.
Câu 4 (§2 – I.NB): Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật Lí chúng ta cần lưu ý điều gì?
A. Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng, đúng yêu cầu kĩ thuật.
B. Khởi động hệ thống và tiến hành thí nghiệm.
C. Quan sát các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm.
D. Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị.
Câu 5 (§3 – I.NB): Sai số hệ thống thường có nguyên nhân do đâu mà ra?
A. Do dụng cụ.
B. Do người đo.
C. Do thực hiện phép đo nhiều.
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 6 (§3 – I.VD): Để xác định thời gian đi của bạn A trong quang đường 100m, người ta sử dụng đồng hồ
bấm giây, ta có bảng số liệu dưới đây:
Lần đo
1
2
3
Thời gian
35,20
36,15
35,75
Giá trị trung bình của phép đo là
A. 35,5
B. 35,6
C. 35,7
D. 35,75
Câu 7(§4 – I.TH): Hãy chọn câu trả lời đúng?
A. Hệ quy chiếu bao gồm hệ tọa độ, mốc thời gian, đồng hồ.
B. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian, đồng hồ.
C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ và mốc thời gian.
D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ và mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 8 (§4 – I.VD): Hai anh em bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 25 m. Hai anh em xuất phát từ đầu bể
bơi đến cuối bể bơi thì người em dừng lại nghỉ, còn người anh quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ. Tính độ
dịch chuyển của hai anh em?
A. Độ dịch chuyển của người anh là 25 m, người em là 50m.
B. Độ dịch chuyển của người anh là 50 m, người em là 25m.
C. Độ dịch chuyển của người anh là 0 m, người em là 25m.
D. Độ dịch chuyển của người anh là 25 m, người em là 25m.
Câu 9 (§5 – I.NB): Tốc độ trung bình là
A. đại lượng đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.
B. đại lượng được đo bằng thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
C. cho biết hướng của chuyển động.
D. cho biết tốc độ của chuyển động tại một thời điểm.
Câu 10(§5 – I.VD): Một người bơi hết bể bơi dài 50 m rồi quay đầu bơi theo chiều ngược lại hết ½chiều dài bể
với thời gian 20 s. Hỏi lúc đó người này có vận tốc trung bình là bao nhiêu ?
A. 1,25 m/s.
B. – 1,25 m/s.
C. 2,5 m/s.
D. – 2,5 m/s.
Câu 11 (§7-I.NB): Chuyển động thẳng là chuyển động có quỹ đạo là đường gì?
A. Đường cong
B. Đường thẳng
C. Đường tròn
D. Đường gấp khúc
Câu 12 (§8 – I.NB): Chọn đáp án đúng biểu diễn biểu thức gia tốc?
⃗
⃗
⃗
∆v
∆v
∆v
∆d
A. a⃗ =
B. a=
C. a⃗ =
D. a⃗ =
∆t
∆t
∆t
∆t
Câu 13(§8 – I.NB): Vật chuyển động nhanh dần có đặc điểm nào sao đây?
A. a.v = 0
B. a.v > 0
C. a.v < 0
D. a.v ≠ 0.
Câu 14 (§8 – I.TH): Đồ thị vận tốc - thời gian nào sau đây mô tả chuyển động có độ lớn của gia tốc là lớn
nhất?
A. Đồ thị A
B. Đồ thị B
C. Đồ thị C
D. Đồ thị D
Câu 15 (§9 – I.NB): Công thức vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều
A. v = v0 + at2.
B. v = v0 + a.t.
C. v = v0 – a.t
D. v = - v0 + at
Câu 16 (§10 – I.NB): Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
B. Chuyển động thẳng, nhanh dần đều.
C. Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
D. Lúc t = 0 thì vận tốc ban đầu theo phương ngang khác không.
Câu 17(§12 – I.NB): Công thức tính tầm xa của vật bị ném ngang?
2H
H
2H
A. L=v 0
B. L=v 0
C. L=
D. L= √ 2 gH
g
g
g
Câu 18 (§12 – I.NB): Chọn đáp án đúng. Công thức tính tầm xa của chuyển động ném xiên
v sin 2 α
v sin 2 α
v 2 sin 2 α
v 2 sin α
A. L= 0
B. L= 0
C. L= 0
D. L= 0
2g
g
g
2g
√
√
√
Phần II. Trả lời đúng sai
Câu
1
2
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
S
Đ
Đ
Đ
Đ
Đ
S
Đ
Câu
3
4
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
S
Đ
S
Đ
Đ
S
S
Đ
Câu 1 (§7 - II): Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một vật được vẽ ở hình dưới.
a. (II.NB) Từ giây thứ 2 đến giây thứ 4 vật chuyển động thẳng đều
b. (II.TH) Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng cho biết độ lớn vận tốc
chuyển động.
c. (II.TH) Trong 2 s đầu vận tốc của vật là 2 m/s
d. (II.VD) Độ dịch chuyển của xe sau 10 giây chuyển động là -1 m
Đáp án: a. không chuyển động
b. độ dốc đồ thị = vận tốc
c. v =2 m/s
d. d = -1 m
Câu 2: (§9 - II) Dựa vào đồ thị vận tốc - thời gian của chuyển động sau:
a. (II.TH) Vận tốc của vật không đổi trong khoảng thời Đ
gian từ 10s đến 20s.
b. (II. TH) Gia tốc của ô tô trong 5 s đầu có thể được xác S
định bằng độ dốc tan α của đồ thị v –t
c. (II. VD) Quãng đường vật đi được khoảng thời gian từ S
10s đến 20s là 30m.
d. (II.VD) Độ dịch chuyển trong 5 s cuối là 25 m.
Đ
Câu 3: (§10 - II) Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 80 m xuống đất, biết g = 10 m/s 2 . Bỏ qua sức
cản của không khí .
a. (II.NB) Khi rơi vật chịu tác dụng của trọng lực và cả lực cản của không khí.
b. (II.TH) Thời gian rơi của vật là 4 s.
c. (II.TH) Vận tốc của vật trước khi vật chạm đất là 39,2 m/s
d. (II.VD) Thời gian vật rơi 10 m cuối cùng trước khi chạm đất là 0,26 s
Câu 4: (§5 - II)
a. (II.TH) Dựa vào tốc độ trung bình có thể xác định được độ nhanh chậm của chuyển động.
b. (II.NB) Vận tốc trung bình của vật được xác định bằng thương số giữa quãng đường và thời gian chuyển
động của vật
c. (II.TH) Vận tốc trung bình và tốc độ trung bình đều là những đại lượng đặc trung cho sự nhanh chậm của
chuyển động theo một hướng xác định.
d.(II.NB) Một hành khách đang đi lại trên một đoàn tàu đang chuyển động vào ga. Hành khách này đã tham gia
2 chuyển động.
Phần III. Trả lời ngắn
Câu 1(§4 –III.VD): Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 50 m có dòng
chảy hướng từ Bắc đến Nam. Do nước sông chảy mạnh nên khi sang đên bờ bên kia thì người đó đã trôi xuôi
theo dòng nước 50 m. Xác định độ lớn độ dịch chuyển của người đó theo mét ?
Đáp án:
7 0 ,
7
Câu 2 (§4 –III.TH): Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 5 m, rồi lên tới tầng cao
nhất của tòa nhà cách tầng G 50 m. Độ dịch chuyển trong cả chuyến đi trên?
Đáp án:
5
0
Câu 3 (§5 –III.TH): Xạ thủ Nguyễn Minh Châu là người giành huy chương vàng ở nội dung 10 m súng ngắn
hơi nữ ngay lần đầu tham dự SEA Games 27. Viên đạn bị bắn ra khỏi nòng súng với tốc độ 660 fps (1 fps = 0,3
m/s). Tính vận tốc tức thời của viên đạn theo m/s ?
Đáp án:
1
9
8
Câu 4 (§10 – III.TH): Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ độ cao tương ứng s1 và s2 = 9 s1 . Vật thứ nhất chạm
v2
đất với vận tốc v1 . Thời gian rơi của vật thứ hai gấp 3 lần thời gian rơi của vật thứ nhất. Tỉ số
bằng bao
v1
nhiêu ?
Đáp án:
3
Câu 5 (§9 – III.VD): Hình bên là đồ thị vận tốc - thời gian của một thang
máy khi đi từ tầng 1 lên tầng 3 của toà nhà chung cư. Tính gia tốc của
thang máy trong 0,5 s đầu tiên?
Đáp án:
4
Câu 6 (§8 – III.VD): Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh chạy chậm dần, sau 10 s vận
tốc giảm xuống còn 15 m/s. Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu kể từ khi tàu có vận tốc 72 km/h thì tàu dừng
hẳn (coi gia tốc không đổi)?
Đáp án:
4
0
ĐỀ 2
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1 (§1 –I.NB): Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.
C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
Câu 2 (§1 –I.NB): Các loại mô hình nào sau đây là các mô hình thường dùng trong trường phổ thông?
A. Mô hình vật chất.
B. Mô hình lí thuyết.
C. Mô hình toán học.
D. Cả ba mô hình trên.
Câu 3 (§2 – I.TH): Biển báo trên có ý nghĩa gì?
A. Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.
B. Chất phóng xạ.
C. Điện cao áp nguy hiểm đến tính mạng.
D. Cảnh báo nguy cơ chất độc.
Câu 4 (§2 – I.NB): Thao tác nào dưới đây có thể gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm Vật lí?
A. Chiếu trực tiếp tia laze vào mắt để kiểm tra độ sáng.
B. Dùng tay kiểm tra mức độ nóng của vật khi đang đun.
C. Không cầm vào phích điện mà cầm vào dây điện khi rút phích điện khỏi ổ cắm.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 5(§3 – I.NB): Sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là:
A. Phép đo trực tiếp.
B. Phép đo gián tiếp.
C. Phép đo đồ thị.
D. Phép đo thực nghiệm.
Câu 6 (§3 – I.VD): Cho bảng số liệu thể hiện kết quả đo khối lượng của một túi trái cây bằng cân đồng hồ. Sai
số ngẫu nhiên tuyệt đối trung bình của 3 lần đo phép đo trên là
A. 0,066 kg
B. 0,068 kg
1
C.
kg
D. 0,070 kg.
15
Câu 7(§4 – I.TH): Độ dịch chuyển cho biết?
Lần đo
m (Kg)
A. Hướng đi của vật.
B. Khoảng cách từ điểm đầu
1
4,250
và điểm cuối của vật.
2
4,450
C. Tổng quãng đường mà vật đi được trên suốt chuyến đi.
3
4,350
D. A và B đúng.
Câu 8 (§4 – I.VD): Bạn A đi xe đạp từ nhà qua trạm xăng rồi tới siêu thị mua đồ, rồi quay về nhà cất đồ. Sau
đó đi xe đến trường.
Tính quãng đường đi được và độ dịch chuyển của A khi đi từ trạm xăng tới siêu thị?
A. s=400m, d=-400m
B. s=400m, d=400m
C. s=400m, d=800m
D. s=800m, d= 400m
Câu 9 (§5 – I.NB): Vận tốc trung bình là đại lượng được đo bởi:
A. Thương số của quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường.
B. Thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
C. Tích của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
D. Tích của quãng đường đi được và thời gian dịch chuyển.
Câu 10 (§5 – I.VD): Vận động viên chạy trong cự li 600 m mất 74,75 s. Hỏi vận động viên đó có tốc độ trung
bình là bao nhiêu?
A. 8,03 m/s
B. 9,03 m/s
C. 10,03 m/s
D. 11,03 m/s
Câu 11 (§7-I.NB): Chọn câu đúng:
A. Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng cho biết độ lớn vận tốc chuyển động.
B. Vận tốc có giá trị bằng hệ số góc (độ dốc) của đường biểu diễn trong đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của
chuyển động thẳng.
C. Hệ số góc (độ dốc) của đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng được tính bằng
∆d
công thức
∆t
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 12 (§8 – I.NB): Chuyển động có đặc điểm nào sau đây là chuyển động chậm dần?
A. a⃗ cùng chiều với ⃗v
B. a⃗ ngược chiều với ⃗v
C. Tích a.v > 0.
D. Cả đáp án A và C.
Câu 13 (§8 – I.NB): Gia tốc là đại lượng
A. cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
B. cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.
C. cho biết độ nhanh hay chậm của chuyển động.
D. cả đáp án B và C.
Câu 14 (§8 – I.TH): Cho đồ thị vận tốc – thời gian. Đồ thị này cho biết đặc điểm gì của chuyển động?
A. Độ dốc âm, gia tốc âm (chuyển động chậm dần).
B. Độ dốc dương, gia tốc không đổi.
C. Độ dốc lớn hơn, gia tốc lớn hơn.
D. Độ dốc bằng không, gia tốc a = 0.
Câu 15 (§9 – I.NB): Công thức nào sau đây là công thức tính độ dịch chuyển
trong chuyển động thẳng biến đổi đều?
1
1
2
2
A. d=v 0 t+ a . t
B. d= a .t
C. d=v 0 t+2 a . t 2
D. d=2 v 0 t +a . t 2
2
2
Câu 16 (§10 – I.NB): Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A. Một chiếc khăn voan nhẹ.
B. Một sợi chỉ.
C. Một chiếc lá cây rụng.
D. Một viên sỏi.
Câu 17 (§12 – I.NB): Chọn đáp án đúng. Công thức tính tầm cao của chuyển động ném xiên
v 02(sin α )2
v 0 (sin α )2
v 02 sin α
v (sin α )2
A. H=
B. H=
C. H=
D. H=
2g
2g
2g
2g
Câu 18 (§12 – I.NB): Chuyển động của vật nào sau đây là chuyển động ném ngang?
A. Thả một vật rơi từ trên tầng 3 xuống
B. Ném thẳng đứng quả bóng lên trên
C. Ném quả bóng vào rổ
D. Cả A và B đều đúng
Phần II. Trả lời đúng sai
Câu
1
2
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
S
Đ
Đ
S
Đ
Đ
S
Đ
Câu
3
4
Lệnh hỏi
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Đáp án (Đ/S)
Đ
S
Đ
Câu 1 (§7 - II): Số liệu về độ dịch chuyển và thời gian của chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi chạy
bằng pin được ghi trong bảng sau
a. (TH) Từ giây 0 đến giây thứ 3: xe chuyển động thẳng nhanh dần đều
b. (NB) Từ giây thứ 3 đến giây thứ 5 xe đứng yên không chuyển động.
c. (TH) Độ dịch chuyển của xe trong 3 giây đầu là 6 m
d. (VD) Vận tốc trong 3 giây đầu là – 2 m/s
Câu 2: (§9-II) Dựa vào đồ thị v – t của vật chuyển động trong hình vẽ dưới đây
a.(II.TH) Từ giây thứ 40 đến giây thứ 80 vận tốc của
chuyển động không đổi.
b. (II.VD) Trong 40 giây đầu gia tốc của chuyển động là 2
cm/s2.
c. (II.TH) Từ giây thứ 40 đến giây thứ 160 vận tốc của
chuyển động luôn giảm
d. (II.VD) Độ dịch chuyển của chuyển động từ giây thứ 80
đến khi dừng lại là 48 m
Đ/S: CĐ thẳng
Đ/S: đứng yên
Đ/S: 6 m
Đ/S: 2 m/s
Câu 3: (§10 - II) Em nhận xét thế nào về các nhận định sau?
a. (NB) Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực
⎕
b. (TH) Ở cùng một nơi trên Trái Đất, mọi vật rơi tự do với gia tốc khác nhau ⎕
c. (TH) Gia tốc rơi tự do không phụ thuộc vào vĩ độ địa lí và độ cao
⎕
d. (VD) Một vật rơi không vận tốc đầu từ đỉnh tòa nhà chung cư có đ ộ cao 320m xu ống đ ất. Cho
g = 10m/s2. Vận tốc lúc vừa chạm đất là 80m/s
⎕
Câu 4: (§5 - II)
a.(NB) Dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh chậm của chuyển
đông.
b. (TH) Tốc kế của xe máy chỉ 45 km/h nghĩa là vận tốc tức thời của chuyển động là 45 km/h.
c. (NB) Tốc độ tức thời là tốc độ tại một thời điểm xác định
d. (TH) Khi vật chuyển động theo một hướng thì tốc độ và vận tốc có độ lớn bằng nhau.
Phần III. Trả lời ngắn
Câu 1(§4 –III.VD): Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 4
km rồi quay sang hướng đông 3 km. Xác định độ dịch chuyển tổng hợp của ô tô theo km ?
Đáp án:
5
Câu 2(§4 –III.TH): Biết d⃗ 1 là độ dịch chuyển 10 m về phía đông còn d⃗ 2 là độ dịch chuyển 6 m về phía tây. Xác
⃗ ⃗d 1+3 ⃗d2 theo đơn vị m ?
định độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp d⃗ trong trường hợp d=
Đáp án:
8
Câu 3(§5 –III.TH): Một người đang chạy xe ô tô thì nhìn vào đồng hồ
đo tốc độ (tốc kế) kim đồng hồ chỉ như ảnh.
Tốc độ tức thời của vật theo đơn vị m/s ?
Đáp án
2
5
Câu 4 (§9 – III.VD): Đồ thị bên dưới mô tả sự thay đổi vận tốc
theo thời gian trong chuyển động của một vật đang chuyển động từ
A đến B. Gia tốc của ô tô từ giây thứ 20 đến giây thứ 28 là bao
nhiêu?
Đáp án
2 ,
5
Câu 5 (§10 – III.TH): Hai vật A và B rơi tự do ở cùng một thời điểm và hai độ cao khác nhau h1 và h2. Thời
h1
1
gian chạm đất của vật thứ hai bằng
thời gian chạm đất của vật thứ nhất. Tỉ số bằng ?
h2
√2
Đáp án:
0 ,
5
Câu 6 (§8 – III.VD): Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần
đều để vào ga. Sau 2 phút thì dừng lại ở sân ga. Tính quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh.
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của tàu.
Đáp án:
6 0 0
ĐỀ 3
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1: (§1 –I.NB) Chọn đáp án đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là:
A. khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác
giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
B. khám phá ra các quy luật chuyển động.
C. khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.
D. khám phá ra quy luật chi phối sự vận động của vật chất.
Câu 2: (§1 –I.NB) Kết luận đúng về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật
A. Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.
B. Vật lí ảnh hưởng đến một số lĩnh vực: Thông tin liên lạc; Y tế; Công nghiệp; Nông nghiệp; Nghiên cứu khoa
học.
C. Dựa trên nền tảng vật lý các công nghệ mới được sáng tạo với tốc độ vũ bão.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 3 (§2 – I.TH): Biển báo mang ý nghĩa:
A. Nơi nguy hiểm về điện
B. Lưu ý cẩn thận
C. Cẩn thận sét đánh
D. Cảnh báo tia laser
Câu 4 (§2 – I.NB): Những hành động nào sau đây là đúng khi làm việc trong phòng thí
nghiệm?
A. Không cầm vào phích cắm điện mà cầm vào dây điện để rút phích điện.
B. Để chất dễ cháy gần thí nghiệm mạch điện.
C. Không đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao.
D. Không có hành động nào đúng trong ba hành động trên.
Câu 5 (§3 – I.NB): Để khắc phục sai số ngẫu nhiên, ta thường làm gì?
A. Xem lại thao tác đo
B. Tiến hành thí nghiệm nhiều lần và tính sai số
C. Khởi động lại thiết bị thí nghiệm
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 6 (§3 – I.VD): Kết quả của phép đo là v = 3,41±0,12(m/s). Sai số tỉ đối của phép đo là
A. 3,51%
B. 3,52%
C. 3,53%
D. 3,54%
Câu 7 (§4 – I.TH): Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động tròn.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
Câu 8 (§4 – I.VD): Bạn A đi xe đạp từ nhà qua trạm xăng rồi tới siêu thị mua đồ, rồi quay về nhà cất đồ. Sau
đó đi xe đến trường. Tính quãng đường đi được và độ dịch chuyển của A khi đi từ trạm xăng tới siêu thị?
A. s=400m, d=-400m
B. s=400m, d=400m
C. s=400m, d=800m
Câu 9 (§5 – I.NB): Tốc độ tức thời cho biết
A. Mức độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định.
B. Tốc độ tại một thời điểm xác định.
C. Độ nhanh, chậm của một chuyển động theo một hướng xác định.
D. Cả A và B.
D. s=800m, d= 400m
Câu 10 (§5 – I.VD): Một người đi xe máy dịch chuyển ngược chiều dương 3 km tới công ti làm việc, sau 6
phút thì tới nơi. Hỏi người đó có vận tốc trung bình bao nhiêu ?
A. -0,3 km/h
B. - 30 km/h
C. 30 km/h
D.0,3 km/h
Câu 11(§7 – I.NB) : Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian cho biết sự phụ thuộc của các đại lượng nào với nhau?
A. Độ dịch chuyển và thời gian.
B. Quãng đường và thời gian.
C. Độ dịch chuyển và vận tốc.
D. Quãng đường và vận tốc.
Câu 12 (§8 – I.NB): Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc trong hệ SI?
A. m/s.
B. m/s2.
C. m.s2.
D.m.s
Câu 13 (§8 – I.NB): Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi?
A. Đồ thị A
B. Đồ thị B
C. Đồ thị C
D. Đồ thị D
Câu 14 (§8 – I.TH): Một xe ô tô đang chuyển động đều, gặp chướng ngại vật xe hãm phanh, sau một khoảng
thời gian thì xe dừng lại. Kể từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại, xe đang có trạng thái chuyển động như thế
nào?
A. a⃗ cùng chiều với ⃗v B. chuyển động chậm dần. C. Tích a.v > 0.
D. chuyển động nhanh dần.
Câu 15 (§9 – I.NB): Chọn đáp án đúng. Công thức liên hệ giữa vận tốc tức thời, gia tốc và độ dịch chuyển
trong chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. v 2−v 02=2 ad
B. v – v0 = 2ad
C. v 02−v 2=2 ad
D. v0 – v = 2ad
Câu 16 (§10 – I.NB): Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao h xuống đất, tại nơi có gia tốc trọng
trường g. Công thức tính độ lớn v của vật khi chạm đất là:
2h
A. v=2 gh
B. v=√ 2 gh
C. v=
D. v=√ gh
g
Câu 17 (§12 – I.NB): Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc v 0 nào đó. Bỏ qua sức cản của không
khí. Thời gian vật rơi đến mặt đất (t) là?
√
√
√
√
v0
2h
h
.
B.
.
C.
.
g
g
g
Câu 18 (§12 – I.NB): Câu nào sau đây nói về sự rơi là đúng?
A. Khi không có sức cản, vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
B. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do có cùng gia tốc
C. Khi rơi tự do, vật nào ở độ cao hơn sẽ rơi với gia tốc lớn hơn.
D. Vận tốc của vật chạm đất, không phụ thuộc vào độ cao của vật khi rơi.
A.
D.
√
h
.
2g
Phần II. Trả lời đúng sai
Câu
1
2
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
S
Đ
S
Đ
Đ
S
Đ
Đ
Câu
3
4
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Đ
Đ
S
Đ
S
S
Đ
Đ
Câu 1 (§7 - II): Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình dưới.
a.(II.NB) Trong 250 giây đầu vật chuyển động thẳng theo chiều âm với vận tốc 4 m/s.
b. (II.TH) Ở 50 giây tiếp theo vật chuyển động theo chiều âm với vận tôc – 4 m/s.
c. (II.TH) Tổng độ dịch chuyển của vật là 1000 m
A
d. (II.VD) Tốc độ của vật trước khi đổi chiều là 4 m/s.
Đáp án: a. theo chiều dương
b. vật đổi chiều âm trong 50s cuối
c. Tổng độ dịch chuyển là d = 800 m.
s 1000−0
=4 m/s
d. v= =
t 250−0
B
Câu 2 (§10 -II): Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h, lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2.
a.(II.NB) Bỏ qua sức cản của không khí thì sự rơi của vật Đ
là chuyển động thẳng nhanh dần đều
b. (II.TH)Gia tốc rơi tự do g không phụ thuộc vào độ cao
của vật mà chỉ phụ thuộc vào vĩ độ địa lí của vật
c.(II.TH) Quãng đường đi được của vật tỉ lệ với bình
phương thời gian.
d.(II.VD) Quãng đường mà vật rơi tự do đi được sau
khoảng thời gian t = 3 s là 44,1m
Câu 3 (§9-II): Chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình dưới đây
a.(II.TH) Trong hai giây đầu chất điểm chuyển động nhanh dần đều.
b.(II.TH) Từ giây thứ 2 đến giây thứ 6 vật chuyển động thẳng đều
c. (II.VD) Từ giây thứ 6 đến giây thứ 8 chất điểm chuyển động chậm
dần đều với gia tốc – 5 m/s2.
d. (II.VD) Tốc độ biến thiên vận tốc trong giây thứ 7 và giây thứ 8 là
nhanh nhất
Câu 4 (§5 - II): Bạn A đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC
(Hình 5.2). Biết bạn A đi đoạn đường AB = 400 m hết 6 phút, đoạn đường BC = 300 m hết 4 phút.
a. Vận tốc trung bình của một chuyển động được xác định bằng:
s
v=
t
b. Không thể coi tốc độ tức thời là tốc độ trung bình trong một
khoảng thời gian ngắn
c. Tốc độ trung bình của bạn A khi đi từ nhà đến trường là 1,17 m/s
d. Vận tốc trung bình của bạn A khi đi từ nhà đến trường là 0,83
m/s
Phần III. Trả lời ngắn
Câu 1(§4 –III.VD): Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía đông. Đến bến xe,
người đó lên xe bus đi tiếp 20 km về phía bắc. Xác định độ dịch chuyển tổng hợp của người đó theo km ?
Đáp án:
2
0
,
8
Câu 2 (§4 –III.TH): Một ô tô chuyển động trên đường thẳng. Tại thời điểm t1, ô tô ở cách vị trí xuất phát 5 km.
Tại thời điểm t2, ô tô cách vị trí xuất phát 12 km. Từ t1 đến t2, độ dịch chuyển của ô tô đã thay đổi một đoạn
bằng bao nhiêu?
Đáp án:
7
Câu 3(§5 –III.TH): Một người đi xe máy đi từ ngã tư theo hướng Bắc. Sau 3
phút người đó đi đến vị trí E như trên hình. Vận tốc trung bình tính theo km/h
của người này là bao nhiêu ?
Đáp án:
3
0
Câu 4 (§9 – III.VD): Đồ thị vận tốc – thời gian của một tàu hỏa đang chuyển
động thẳng có dạng như hình bên. Thời điểm t = 0 là lúc tàu đi qua sân ga. Vận
tốc của tàu sau khi rời sân ga được 80 m là bao nhiêu ?
Đáp án:
6
Câu 5 (§10 – III.TH): Hai vật A và B rơi tự do ở cùng một thời điểm và hai độ cao khác nhau h1 và h2. Thời
h1
gian chạm đất của vật thứ hai bằng 0,4 lần thời gian chạm đất của vật thứ nhất. Tỉ số bằng
h2
Đáp án:
6 ,
2 5
Câu 6 (§8 – III.VD): Tính gia tốc của ô tô trên đoạn đường số 4
tương ứng trong hình.
Đáp án:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung bài chuyển động ném
- Thời gian làm bài: 50 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa các dạng trắc nghiệm (nhiều lựa chọn, đúng/sai, câu trả lời ngắn)
- Cấu trúc:
+ Nội dung nửa đầu học kì 1: 100% (10 điểm; Chương 1: mở đầu; Chương 2: động học; tổng 21 tiết ).
ST
T
Nội
dung
Nhận biết
Đơn vị kiến thức
I
Bài 1: Làm quen với Vật lí
1
2
MỞ
ĐẦU
ĐỘNG
HỌC
Bài 2: Các quy tắc an toàn
trong phòng thực hành vật lí
Bài 3: Thực hành tính sai số
trong phép đo. Ghi kết quả đo
Bài 4: Độ dịch chuyển và
quãng đường
Bài 5: Tốc độ và vận tốc
Bài 7: Đồ thị độ dịch chuyển và
thời gian
Bài 8: Chuyển động biến đổi.
Gia tốc
Bài 9: Chuyển động thẳng biến
đổi đều
II
III
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
I
II
III
I
Vận dụng
II
III
2
1
1
1
1
1
1
2ý
2ý
1
1ý
2ý
2
1
Bài 12: Chuyển động ném
2
1
1
1
1
1ý
1
1
Bài 10: Sự rơi tự do
1
2ý
1ý
2ý
2ý
1
1ý
Tổng số câu/ ý
I
II
Điểm số
III
2
0,5
2
0,5
2
0,5
3
2
4ý
1
4ý
1
2
1
1
1
2
2
1,0
1
1,75
1,25
1
1,0
4ý
1
1,5
4ý
1
1,5
0,5
ST
T
Nội
dung
Nhận biết
Đơn vị kiến thức
I
Số câu / Số ý (Số lệnh hỏi)
Tổng điểm
II
III
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
I
II
III
I
Vận dụng
II
III
Tổng số câu/ ý
I
II
16
14
10
40
4,0 điểm
3,5 điểm
2,5 điểm
10 điểm
Điểm số
III
10 điểm
ÔN TẬP 8 TUẦN VẬT LÍ 10– HK1
ĐỀ 1
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1 (§1 –I.NB): Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm:
A. Vật chất và năng lượng.
B. Các chuyển động cơ học và năng lượng.
C. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
D. Các hiện tượng tự nhiên.
Câu 2 (§1 –I.NB): Nêu các phương pháp nghiên cứu thường được sử dụng trong Vật lí?
A. Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.
B. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.
C. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp quan sát và suy luận.
D. Phương pháp mô hình, phương pháp quan sát và suy luận.
Câu 3(§2 – I.TH): Biển báo dưới đây có ý nghĩa gì?
A. Cho phép sử dụng lửa.
B. Cảnh báo bề mặt nóng.
C. Cảnh báo nguy cơ dễ cháy.
D. Cảnh báo chất độc.
Câu 4 (§2 – I.NB): Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật Lí chúng ta cần lưu ý điều gì?
A. Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng, đúng yêu cầu kĩ thuật.
B. Khởi động hệ thống và tiến hành thí nghiệm.
C. Quan sát các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm.
D. Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị.
Câu 5 (§3 – I.NB): Sai số hệ thống thường có nguyên nhân do đâu mà ra?
A. Do dụng cụ.
B. Do người đo.
C. Do thực hiện phép đo nhiều.
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 6 (§3 – I.VD): Để xác định thời gian đi của bạn A trong quang đường 100m, người ta sử dụng đồng hồ
bấm giây, ta có bảng số liệu dưới đây:
Lần đo
1
2
3
Thời gian
35,20
36,15
35,75
Giá trị trung bình của phép đo là
A. 35,5
B. 35,6
C. 35,7
D. 35,75
Câu 7(§4 – I.TH): Hãy chọn câu trả lời đúng?
A. Hệ quy chiếu bao gồm hệ tọa độ, mốc thời gian, đồng hồ.
B. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian, đồng hồ.
C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ và mốc thời gian.
D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ và mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 8 (§4 – I.VD): Hai anh em bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 25 m. Hai anh em xuất phát từ đầu bể
bơi đến cuối bể bơi thì người em dừng lại nghỉ, còn người anh quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ. Tính độ
dịch chuyển của hai anh em?
A. Độ dịch chuyển của người anh là 25 m, người em là 50m.
B. Độ dịch chuyển của người anh là 50 m, người em là 25m.
C. Độ dịch chuyển của người anh là 0 m, người em là 25m.
D. Độ dịch chuyển của người anh là 25 m, người em là 25m.
Câu 9 (§5 – I.NB): Tốc độ trung bình là
A. đại lượng đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.
B. đại lượng được đo bằng thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
C. cho biết hướng của chuyển động.
D. cho biết tốc độ của chuyển động tại một thời điểm.
Câu 10(§5 – I.VD): Một người bơi hết bể bơi dài 50 m rồi quay đầu bơi theo chiều ngược lại hết ½chiều dài bể
với thời gian 20 s. Hỏi lúc đó người này có vận tốc trung bình là bao nhiêu ?
A. 1,25 m/s.
B. – 1,25 m/s.
C. 2,5 m/s.
D. – 2,5 m/s.
Câu 11 (§7-I.NB): Chuyển động thẳng là chuyển động có quỹ đạo là đường gì?
A. Đường cong
B. Đường thẳng
C. Đường tròn
D. Đường gấp khúc
Câu 12 (§8 – I.NB): Chọn đáp án đúng biểu diễn biểu thức gia tốc?
⃗
⃗
⃗
∆v
∆v
∆v
∆d
A. a⃗ =
B. a=
C. a⃗ =
D. a⃗ =
∆t
∆t
∆t
∆t
Câu 13(§8 – I.NB): Vật chuyển động nhanh dần có đặc điểm nào sao đây?
A. a.v = 0
B. a.v > 0
C. a.v < 0
D. a.v ≠ 0.
Câu 14 (§8 – I.TH): Đồ thị vận tốc - thời gian nào sau đây mô tả chuyển động có độ lớn của gia tốc là lớn
nhất?
A. Đồ thị A
B. Đồ thị B
C. Đồ thị C
D. Đồ thị D
Câu 15 (§9 – I.NB): Công thức vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều
A. v = v0 + at2.
B. v = v0 + a.t.
C. v = v0 – a.t
D. v = - v0 + at
Câu 16 (§10 – I.NB): Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
B. Chuyển động thẳng, nhanh dần đều.
C. Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
D. Lúc t = 0 thì vận tốc ban đầu theo phương ngang khác không.
Câu 17(§12 – I.NB): Công thức tính tầm xa của vật bị ném ngang?
2H
H
2H
A. L=v 0
B. L=v 0
C. L=
D. L= √ 2 gH
g
g
g
Câu 18 (§12 – I.NB): Chọn đáp án đúng. Công thức tính tầm xa của chuyển động ném xiên
v sin 2 α
v sin 2 α
v 2 sin 2 α
v 2 sin α
A. L= 0
B. L= 0
C. L= 0
D. L= 0
2g
g
g
2g
√
√
√
Phần II. Trả lời đúng sai
Câu
1
2
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
S
Đ
Đ
Đ
Đ
Đ
S
Đ
Câu
3
4
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
S
Đ
S
Đ
Đ
S
S
Đ
Câu 1 (§7 - II): Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một vật được vẽ ở hình dưới.
a. (II.NB) Từ giây thứ 2 đến giây thứ 4 vật chuyển động thẳng đều
b. (II.TH) Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng cho biết độ lớn vận tốc
chuyển động.
c. (II.TH) Trong 2 s đầu vận tốc của vật là 2 m/s
d. (II.VD) Độ dịch chuyển của xe sau 10 giây chuyển động là -1 m
Đáp án: a. không chuyển động
b. độ dốc đồ thị = vận tốc
c. v =2 m/s
d. d = -1 m
Câu 2: (§9 - II) Dựa vào đồ thị vận tốc - thời gian của chuyển động sau:
a. (II.TH) Vận tốc của vật không đổi trong khoảng thời Đ
gian từ 10s đến 20s.
b. (II. TH) Gia tốc của ô tô trong 5 s đầu có thể được xác S
định bằng độ dốc tan α của đồ thị v –t
c. (II. VD) Quãng đường vật đi được khoảng thời gian từ S
10s đến 20s là 30m.
d. (II.VD) Độ dịch chuyển trong 5 s cuối là 25 m.
Đ
Câu 3: (§10 - II) Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 80 m xuống đất, biết g = 10 m/s 2 . Bỏ qua sức
cản của không khí .
a. (II.NB) Khi rơi vật chịu tác dụng của trọng lực và cả lực cản của không khí.
b. (II.TH) Thời gian rơi của vật là 4 s.
c. (II.TH) Vận tốc của vật trước khi vật chạm đất là 39,2 m/s
d. (II.VD) Thời gian vật rơi 10 m cuối cùng trước khi chạm đất là 0,26 s
Câu 4: (§5 - II)
a. (II.TH) Dựa vào tốc độ trung bình có thể xác định được độ nhanh chậm của chuyển động.
b. (II.NB) Vận tốc trung bình của vật được xác định bằng thương số giữa quãng đường và thời gian chuyển
động của vật
c. (II.TH) Vận tốc trung bình và tốc độ trung bình đều là những đại lượng đặc trung cho sự nhanh chậm của
chuyển động theo một hướng xác định.
d.(II.NB) Một hành khách đang đi lại trên một đoàn tàu đang chuyển động vào ga. Hành khách này đã tham gia
2 chuyển động.
Phần III. Trả lời ngắn
Câu 1(§4 –III.VD): Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng 50 m có dòng
chảy hướng từ Bắc đến Nam. Do nước sông chảy mạnh nên khi sang đên bờ bên kia thì người đó đã trôi xuôi
theo dòng nước 50 m. Xác định độ lớn độ dịch chuyển của người đó theo mét ?
Đáp án:
7 0 ,
7
Câu 2 (§4 –III.TH): Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 5 m, rồi lên tới tầng cao
nhất của tòa nhà cách tầng G 50 m. Độ dịch chuyển trong cả chuyến đi trên?
Đáp án:
5
0
Câu 3 (§5 –III.TH): Xạ thủ Nguyễn Minh Châu là người giành huy chương vàng ở nội dung 10 m súng ngắn
hơi nữ ngay lần đầu tham dự SEA Games 27. Viên đạn bị bắn ra khỏi nòng súng với tốc độ 660 fps (1 fps = 0,3
m/s). Tính vận tốc tức thời của viên đạn theo m/s ?
Đáp án:
1
9
8
Câu 4 (§10 – III.TH): Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ độ cao tương ứng s1 và s2 = 9 s1 . Vật thứ nhất chạm
v2
đất với vận tốc v1 . Thời gian rơi của vật thứ hai gấp 3 lần thời gian rơi của vật thứ nhất. Tỉ số
bằng bao
v1
nhiêu ?
Đáp án:
3
Câu 5 (§9 – III.VD): Hình bên là đồ thị vận tốc - thời gian của một thang
máy khi đi từ tầng 1 lên tầng 3 của toà nhà chung cư. Tính gia tốc của
thang máy trong 0,5 s đầu tiên?
Đáp án:
4
Câu 6 (§8 – III.VD): Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh chạy chậm dần, sau 10 s vận
tốc giảm xuống còn 15 m/s. Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu kể từ khi tàu có vận tốc 72 km/h thì tàu dừng
hẳn (coi gia tốc không đổi)?
Đáp án:
4
0
ĐỀ 2
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1 (§1 –I.NB): Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.
C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
Câu 2 (§1 –I.NB): Các loại mô hình nào sau đây là các mô hình thường dùng trong trường phổ thông?
A. Mô hình vật chất.
B. Mô hình lí thuyết.
C. Mô hình toán học.
D. Cả ba mô hình trên.
Câu 3 (§2 – I.TH): Biển báo trên có ý nghĩa gì?
A. Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.
B. Chất phóng xạ.
C. Điện cao áp nguy hiểm đến tính mạng.
D. Cảnh báo nguy cơ chất độc.
Câu 4 (§2 – I.NB): Thao tác nào dưới đây có thể gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm Vật lí?
A. Chiếu trực tiếp tia laze vào mắt để kiểm tra độ sáng.
B. Dùng tay kiểm tra mức độ nóng của vật khi đang đun.
C. Không cầm vào phích điện mà cầm vào dây điện khi rút phích điện khỏi ổ cắm.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 5(§3 – I.NB): Sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là:
A. Phép đo trực tiếp.
B. Phép đo gián tiếp.
C. Phép đo đồ thị.
D. Phép đo thực nghiệm.
Câu 6 (§3 – I.VD): Cho bảng số liệu thể hiện kết quả đo khối lượng của một túi trái cây bằng cân đồng hồ. Sai
số ngẫu nhiên tuyệt đối trung bình của 3 lần đo phép đo trên là
A. 0,066 kg
B. 0,068 kg
1
C.
kg
D. 0,070 kg.
15
Câu 7(§4 – I.TH): Độ dịch chuyển cho biết?
Lần đo
m (Kg)
A. Hướng đi của vật.
B. Khoảng cách từ điểm đầu
1
4,250
và điểm cuối của vật.
2
4,450
C. Tổng quãng đường mà vật đi được trên suốt chuyến đi.
3
4,350
D. A và B đúng.
Câu 8 (§4 – I.VD): Bạn A đi xe đạp từ nhà qua trạm xăng rồi tới siêu thị mua đồ, rồi quay về nhà cất đồ. Sau
đó đi xe đến trường.
Tính quãng đường đi được và độ dịch chuyển của A khi đi từ trạm xăng tới siêu thị?
A. s=400m, d=-400m
B. s=400m, d=400m
C. s=400m, d=800m
D. s=800m, d= 400m
Câu 9 (§5 – I.NB): Vận tốc trung bình là đại lượng được đo bởi:
A. Thương số của quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường.
B. Thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
C. Tích của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
D. Tích của quãng đường đi được và thời gian dịch chuyển.
Câu 10 (§5 – I.VD): Vận động viên chạy trong cự li 600 m mất 74,75 s. Hỏi vận động viên đó có tốc độ trung
bình là bao nhiêu?
A. 8,03 m/s
B. 9,03 m/s
C. 10,03 m/s
D. 11,03 m/s
Câu 11 (§7-I.NB): Chọn câu đúng:
A. Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng cho biết độ lớn vận tốc chuyển động.
B. Vận tốc có giá trị bằng hệ số góc (độ dốc) của đường biểu diễn trong đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của
chuyển động thẳng.
C. Hệ số góc (độ dốc) của đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng được tính bằng
∆d
công thức
∆t
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 12 (§8 – I.NB): Chuyển động có đặc điểm nào sau đây là chuyển động chậm dần?
A. a⃗ cùng chiều với ⃗v
B. a⃗ ngược chiều với ⃗v
C. Tích a.v > 0.
D. Cả đáp án A và C.
Câu 13 (§8 – I.NB): Gia tốc là đại lượng
A. cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
B. cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.
C. cho biết độ nhanh hay chậm của chuyển động.
D. cả đáp án B và C.
Câu 14 (§8 – I.TH): Cho đồ thị vận tốc – thời gian. Đồ thị này cho biết đặc điểm gì của chuyển động?
A. Độ dốc âm, gia tốc âm (chuyển động chậm dần).
B. Độ dốc dương, gia tốc không đổi.
C. Độ dốc lớn hơn, gia tốc lớn hơn.
D. Độ dốc bằng không, gia tốc a = 0.
Câu 15 (§9 – I.NB): Công thức nào sau đây là công thức tính độ dịch chuyển
trong chuyển động thẳng biến đổi đều?
1
1
2
2
A. d=v 0 t+ a . t
B. d= a .t
C. d=v 0 t+2 a . t 2
D. d=2 v 0 t +a . t 2
2
2
Câu 16 (§10 – I.NB): Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A. Một chiếc khăn voan nhẹ.
B. Một sợi chỉ.
C. Một chiếc lá cây rụng.
D. Một viên sỏi.
Câu 17 (§12 – I.NB): Chọn đáp án đúng. Công thức tính tầm cao của chuyển động ném xiên
v 02(sin α )2
v 0 (sin α )2
v 02 sin α
v (sin α )2
A. H=
B. H=
C. H=
D. H=
2g
2g
2g
2g
Câu 18 (§12 – I.NB): Chuyển động của vật nào sau đây là chuyển động ném ngang?
A. Thả một vật rơi từ trên tầng 3 xuống
B. Ném thẳng đứng quả bóng lên trên
C. Ném quả bóng vào rổ
D. Cả A và B đều đúng
Phần II. Trả lời đúng sai
Câu
1
2
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
S
Đ
Đ
S
Đ
Đ
S
Đ
Câu
3
4
Lệnh hỏi
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Đáp án (Đ/S)
Đ
S
Đ
Câu 1 (§7 - II): Số liệu về độ dịch chuyển và thời gian của chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi chạy
bằng pin được ghi trong bảng sau
a. (TH) Từ giây 0 đến giây thứ 3: xe chuyển động thẳng nhanh dần đều
b. (NB) Từ giây thứ 3 đến giây thứ 5 xe đứng yên không chuyển động.
c. (TH) Độ dịch chuyển của xe trong 3 giây đầu là 6 m
d. (VD) Vận tốc trong 3 giây đầu là – 2 m/s
Câu 2: (§9-II) Dựa vào đồ thị v – t của vật chuyển động trong hình vẽ dưới đây
a.(II.TH) Từ giây thứ 40 đến giây thứ 80 vận tốc của
chuyển động không đổi.
b. (II.VD) Trong 40 giây đầu gia tốc của chuyển động là 2
cm/s2.
c. (II.TH) Từ giây thứ 40 đến giây thứ 160 vận tốc của
chuyển động luôn giảm
d. (II.VD) Độ dịch chuyển của chuyển động từ giây thứ 80
đến khi dừng lại là 48 m
Đ/S: CĐ thẳng
Đ/S: đứng yên
Đ/S: 6 m
Đ/S: 2 m/s
Câu 3: (§10 - II) Em nhận xét thế nào về các nhận định sau?
a. (NB) Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực
⎕
b. (TH) Ở cùng một nơi trên Trái Đất, mọi vật rơi tự do với gia tốc khác nhau ⎕
c. (TH) Gia tốc rơi tự do không phụ thuộc vào vĩ độ địa lí và độ cao
⎕
d. (VD) Một vật rơi không vận tốc đầu từ đỉnh tòa nhà chung cư có đ ộ cao 320m xu ống đ ất. Cho
g = 10m/s2. Vận tốc lúc vừa chạm đất là 80m/s
⎕
Câu 4: (§5 - II)
a.(NB) Dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh chậm của chuyển
đông.
b. (TH) Tốc kế của xe máy chỉ 45 km/h nghĩa là vận tốc tức thời của chuyển động là 45 km/h.
c. (NB) Tốc độ tức thời là tốc độ tại một thời điểm xác định
d. (TH) Khi vật chuyển động theo một hướng thì tốc độ và vận tốc có độ lớn bằng nhau.
Phần III. Trả lời ngắn
Câu 1(§4 –III.VD): Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 4
km rồi quay sang hướng đông 3 km. Xác định độ dịch chuyển tổng hợp của ô tô theo km ?
Đáp án:
5
Câu 2(§4 –III.TH): Biết d⃗ 1 là độ dịch chuyển 10 m về phía đông còn d⃗ 2 là độ dịch chuyển 6 m về phía tây. Xác
⃗ ⃗d 1+3 ⃗d2 theo đơn vị m ?
định độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp d⃗ trong trường hợp d=
Đáp án:
8
Câu 3(§5 –III.TH): Một người đang chạy xe ô tô thì nhìn vào đồng hồ
đo tốc độ (tốc kế) kim đồng hồ chỉ như ảnh.
Tốc độ tức thời của vật theo đơn vị m/s ?
Đáp án
2
5
Câu 4 (§9 – III.VD): Đồ thị bên dưới mô tả sự thay đổi vận tốc
theo thời gian trong chuyển động của một vật đang chuyển động từ
A đến B. Gia tốc của ô tô từ giây thứ 20 đến giây thứ 28 là bao
nhiêu?
Đáp án
2 ,
5
Câu 5 (§10 – III.TH): Hai vật A và B rơi tự do ở cùng một thời điểm và hai độ cao khác nhau h1 và h2. Thời
h1
1
gian chạm đất của vật thứ hai bằng
thời gian chạm đất của vật thứ nhất. Tỉ số bằng ?
h2
√2
Đáp án:
0 ,
5
Câu 6 (§8 – III.VD): Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần
đều để vào ga. Sau 2 phút thì dừng lại ở sân ga. Tính quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh.
Chọn chiều dương là chiều chuyển động của tàu.
Đáp án:
6 0 0
ĐỀ 3
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1: (§1 –I.NB) Chọn đáp án đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là:
A. khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác
giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
B. khám phá ra các quy luật chuyển động.
C. khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.
D. khám phá ra quy luật chi phối sự vận động của vật chất.
Câu 2: (§1 –I.NB) Kết luận đúng về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật
A. Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.
B. Vật lí ảnh hưởng đến một số lĩnh vực: Thông tin liên lạc; Y tế; Công nghiệp; Nông nghiệp; Nghiên cứu khoa
học.
C. Dựa trên nền tảng vật lý các công nghệ mới được sáng tạo với tốc độ vũ bão.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 3 (§2 – I.TH): Biển báo mang ý nghĩa:
A. Nơi nguy hiểm về điện
B. Lưu ý cẩn thận
C. Cẩn thận sét đánh
D. Cảnh báo tia laser
Câu 4 (§2 – I.NB): Những hành động nào sau đây là đúng khi làm việc trong phòng thí
nghiệm?
A. Không cầm vào phích cắm điện mà cầm vào dây điện để rút phích điện.
B. Để chất dễ cháy gần thí nghiệm mạch điện.
C. Không đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao.
D. Không có hành động nào đúng trong ba hành động trên.
Câu 5 (§3 – I.NB): Để khắc phục sai số ngẫu nhiên, ta thường làm gì?
A. Xem lại thao tác đo
B. Tiến hành thí nghiệm nhiều lần và tính sai số
C. Khởi động lại thiết bị thí nghiệm
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 6 (§3 – I.VD): Kết quả của phép đo là v = 3,41±0,12(m/s). Sai số tỉ đối của phép đo là
A. 3,51%
B. 3,52%
C. 3,53%
D. 3,54%
Câu 7 (§4 – I.TH): Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động tròn.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
Câu 8 (§4 – I.VD): Bạn A đi xe đạp từ nhà qua trạm xăng rồi tới siêu thị mua đồ, rồi quay về nhà cất đồ. Sau
đó đi xe đến trường. Tính quãng đường đi được và độ dịch chuyển của A khi đi từ trạm xăng tới siêu thị?
A. s=400m, d=-400m
B. s=400m, d=400m
C. s=400m, d=800m
Câu 9 (§5 – I.NB): Tốc độ tức thời cho biết
A. Mức độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định.
B. Tốc độ tại một thời điểm xác định.
C. Độ nhanh, chậm của một chuyển động theo một hướng xác định.
D. Cả A và B.
D. s=800m, d= 400m
Câu 10 (§5 – I.VD): Một người đi xe máy dịch chuyển ngược chiều dương 3 km tới công ti làm việc, sau 6
phút thì tới nơi. Hỏi người đó có vận tốc trung bình bao nhiêu ?
A. -0,3 km/h
B. - 30 km/h
C. 30 km/h
D.0,3 km/h
Câu 11(§7 – I.NB) : Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian cho biết sự phụ thuộc của các đại lượng nào với nhau?
A. Độ dịch chuyển và thời gian.
B. Quãng đường và thời gian.
C. Độ dịch chuyển và vận tốc.
D. Quãng đường và vận tốc.
Câu 12 (§8 – I.NB): Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc trong hệ SI?
A. m/s.
B. m/s2.
C. m.s2.
D.m.s
Câu 13 (§8 – I.NB): Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi?
A. Đồ thị A
B. Đồ thị B
C. Đồ thị C
D. Đồ thị D
Câu 14 (§8 – I.TH): Một xe ô tô đang chuyển động đều, gặp chướng ngại vật xe hãm phanh, sau một khoảng
thời gian thì xe dừng lại. Kể từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại, xe đang có trạng thái chuyển động như thế
nào?
A. a⃗ cùng chiều với ⃗v B. chuyển động chậm dần. C. Tích a.v > 0.
D. chuyển động nhanh dần.
Câu 15 (§9 – I.NB): Chọn đáp án đúng. Công thức liên hệ giữa vận tốc tức thời, gia tốc và độ dịch chuyển
trong chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. v 2−v 02=2 ad
B. v – v0 = 2ad
C. v 02−v 2=2 ad
D. v0 – v = 2ad
Câu 16 (§10 – I.NB): Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao h xuống đất, tại nơi có gia tốc trọng
trường g. Công thức tính độ lớn v của vật khi chạm đất là:
2h
A. v=2 gh
B. v=√ 2 gh
C. v=
D. v=√ gh
g
Câu 17 (§12 – I.NB): Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc v 0 nào đó. Bỏ qua sức cản của không
khí. Thời gian vật rơi đến mặt đất (t) là?
√
√
√
√
v0
2h
h
.
B.
.
C.
.
g
g
g
Câu 18 (§12 – I.NB): Câu nào sau đây nói về sự rơi là đúng?
A. Khi không có sức cản, vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
B. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do có cùng gia tốc
C. Khi rơi tự do, vật nào ở độ cao hơn sẽ rơi với gia tốc lớn hơn.
D. Vận tốc của vật chạm đất, không phụ thuộc vào độ cao của vật khi rơi.
A.
D.
√
h
.
2g
Phần II. Trả lời đúng sai
Câu
1
2
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
S
Đ
S
Đ
Đ
S
Đ
Đ
Câu
3
4
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Đ
Đ
S
Đ
S
S
Đ
Đ
Câu 1 (§7 - II): Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình dưới.
a.(II.NB) Trong 250 giây đầu vật chuyển động thẳng theo chiều âm với vận tốc 4 m/s.
b. (II.TH) Ở 50 giây tiếp theo vật chuyển động theo chiều âm với vận tôc – 4 m/s.
c. (II.TH) Tổng độ dịch chuyển của vật là 1000 m
A
d. (II.VD) Tốc độ của vật trước khi đổi chiều là 4 m/s.
Đáp án: a. theo chiều dương
b. vật đổi chiều âm trong 50s cuối
c. Tổng độ dịch chuyển là d = 800 m.
s 1000−0
=4 m/s
d. v= =
t 250−0
B
Câu 2 (§10 -II): Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h, lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2.
a.(II.NB) Bỏ qua sức cản của không khí thì sự rơi của vật Đ
là chuyển động thẳng nhanh dần đều
b. (II.TH)Gia tốc rơi tự do g không phụ thuộc vào độ cao
của vật mà chỉ phụ thuộc vào vĩ độ địa lí của vật
c.(II.TH) Quãng đường đi được của vật tỉ lệ với bình
phương thời gian.
d.(II.VD) Quãng đường mà vật rơi tự do đi được sau
khoảng thời gian t = 3 s là 44,1m
Câu 3 (§9-II): Chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình dưới đây
a.(II.TH) Trong hai giây đầu chất điểm chuyển động nhanh dần đều.
b.(II.TH) Từ giây thứ 2 đến giây thứ 6 vật chuyển động thẳng đều
c. (II.VD) Từ giây thứ 6 đến giây thứ 8 chất điểm chuyển động chậm
dần đều với gia tốc – 5 m/s2.
d. (II.VD) Tốc độ biến thiên vận tốc trong giây thứ 7 và giây thứ 8 là
nhanh nhất
Câu 4 (§5 - II): Bạn A đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC
(Hình 5.2). Biết bạn A đi đoạn đường AB = 400 m hết 6 phút, đoạn đường BC = 300 m hết 4 phút.
a. Vận tốc trung bình của một chuyển động được xác định bằng:
s
v=
t
b. Không thể coi tốc độ tức thời là tốc độ trung bình trong một
khoảng thời gian ngắn
c. Tốc độ trung bình của bạn A khi đi từ nhà đến trường là 1,17 m/s
d. Vận tốc trung bình của bạn A khi đi từ nhà đến trường là 0,83
m/s
Phần III. Trả lời ngắn
Câu 1(§4 –III.VD): Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía đông. Đến bến xe,
người đó lên xe bus đi tiếp 20 km về phía bắc. Xác định độ dịch chuyển tổng hợp của người đó theo km ?
Đáp án:
2
0
,
8
Câu 2 (§4 –III.TH): Một ô tô chuyển động trên đường thẳng. Tại thời điểm t1, ô tô ở cách vị trí xuất phát 5 km.
Tại thời điểm t2, ô tô cách vị trí xuất phát 12 km. Từ t1 đến t2, độ dịch chuyển của ô tô đã thay đổi một đoạn
bằng bao nhiêu?
Đáp án:
7
Câu 3(§5 –III.TH): Một người đi xe máy đi từ ngã tư theo hướng Bắc. Sau 3
phút người đó đi đến vị trí E như trên hình. Vận tốc trung bình tính theo km/h
của người này là bao nhiêu ?
Đáp án:
3
0
Câu 4 (§9 – III.VD): Đồ thị vận tốc – thời gian của một tàu hỏa đang chuyển
động thẳng có dạng như hình bên. Thời điểm t = 0 là lúc tàu đi qua sân ga. Vận
tốc của tàu sau khi rời sân ga được 80 m là bao nhiêu ?
Đáp án:
6
Câu 5 (§10 – III.TH): Hai vật A và B rơi tự do ở cùng một thời điểm và hai độ cao khác nhau h1 và h2. Thời
h1
gian chạm đất của vật thứ hai bằng 0,4 lần thời gian chạm đất của vật thứ nhất. Tỉ số bằng
h2
Đáp án:
6 ,
2 5
Câu 6 (§8 – III.VD): Tính gia tốc của ô tô trên đoạn đường số 4
tương ứng trong hình.
Đáp án:
 









Các ý kiến mới nhất