Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề thi CHK I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tẩn thị thu
Ngày gửi: 08h:26' 27-03-2023
Dung lượng: 141.2 KB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 TẢ PHỜI
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 1
MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN TIẾNG VIỆT- LỚP 1
Mạch kiến thức, kĩ
năng

Số câu và
số điểm

Mức 1
TN

TL

Mức 2
TN

TL

Mức 3
TN

TL

Tổng

Kiểm tra đọc, nghe và nói
Đọc thành
tiếng
Đọc,
nghe
và nói

Kiến thức
tiếng Việt

Tổng

Số câu

1

2

3

Số điểm

1

5

6

Số câu

1

2

1

4

Số điểm

1

2

1

4

Số câu

2

4

1

7

Số điểm

2

7

1

10

Kiểm tra viết
Viết theo mẫu

Viết

Nghe – viết

Điền âm, vần
vào tiếng, từ

Tổng

Số câu

2

2

Số điểm

4

4

Số câu

1

1

Số điểm

4

4

Số câu

2

Số điểm

2

Số câu

2

2

1

5

Số điểm

4

2

4

10

TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 TẢ PHỜI
TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 1

ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI HKI
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 1

Thời gian: ….. phút

I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng (6 điểm)

- Giáo viên cho học sinh bốc thăm và đọc vần, tiếng, câu trong bài đã học từ tuần 6 đến
tuần 15.
2. Kiến thức tiếng Việt  (4 điểm)
Câu 1: Nối (1 điểm)

Câu 2: Nối ô chữ cho phù hợp (1điểm)
Cánh đồng lúa

đang học bài

Bạn Huệ

chín vàng

Bầu trời

Gáy vang

Con gà trống

xanh biếc

Câu 3: Viết từ phù hợp với hình (1 điểm)

…………………………………….

…………………………………….

Câu 4: Viết một câu về con vật em yêu thích (1 điểm)

II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
1. Viết (8 điểm)
Câu 1: Viết vần: oa, anh, ương.

Câu 2: Viết từ: đàn bướm, chim khướu

Câu 3: Nghe viết: Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong trải nhẹ khắp cánh đồng.

2. Bài tập chính tả (2 điểm)
Câu 1: Điền vào chỗ trống g hay gh
...........õ trống

bàn .............ế

Câu 2: Điền vào chỗ trống:, uc, ưc?
máy x ...........

lọ m.............

HƯỚNG DẪN CHẤM
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng (6 điểm)
- Đọc vần: Đọc đúng vần trong các bài học từ chùm bài 6 đến chùm bài 15 - (1 điểm)
- Đọc tiếng: Đọc đúng tiếng trong các bài học từ chùm bài 6 đến chùm bài 15 - (1 điểm)
(chỉ yêu cầu đọc 3 -5 tiếng) (2 điểm)
- Đọc câu: Đọc đúng câu trong trong các bài học từ chùm bài 6 đến chùm bài 15. (Chỉ
yêu cầu đọc 2 – 3 câu) (3 điểm)
2. Kiến thức tiếng Việt  (4 điểm)
Câu 1: Nối (1 điểm)

Câu 2: Nối ô chữ cho phù hợp (1điểm)
Cánh đồng lúa

đang học bài

Bạn Huệ

chín vàng

Bầu trời

gáy vang

Con gà trống

xanh biếc

Câu 3: Viết từ phù hợp với hình (1 điểm)

ngôi sao

đôi dép

Câu 4: Viết một câu về con vật em yêu thích (1 điểm)
HS viết được con vật em thích được 1 điểm
II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
1. Viết (8 điểm)
Câu 1: Viết vần oa, anh, ương
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, trình bày sạch, đẹp (2 điểm).
- Viết sai mẫu chữ, sai chính tả, viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ trừ 0,2 điểm
Câu 2: Viết từ: đàn bướm, chim khướu
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, trình bày sạch, đẹp (2 điểm).

- Viết sai mẫu chữ, sai chính tả, viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ trừ 0,2 điểm
Câu 3: Nghe viết: Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong trải nhẹ khắp cánh đồng.
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, trình bày sạch, đẹp (4 điểm).
- Viết sai mẫu chữ, sai chính tả, viết bẩn, xấu, không đều nét mỗi chữ trừ 0,2 điểm.
2. Bài tập chính tả (2 điểm)
Câu 1: Điền vào chỗ trống g hay gh (1 điểm)
gõ trống
bàn ghế
Câu 2: Điền vào chỗ trống: uc, ưc (1 điểm)
máy xúc
lọ mực

Thứ ............... ngày ..... tháng .... năm 2022
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 TẢ PHỜI

KIỂM TRA CUỐI HK I

Họ tên …………………...................... 

Môn: Tiếng Việt lớp 1

Lớp..........

Năm học 2022 - 2023
Thời gian: 45 phút

Điểm

Nhận xét của thầy (cô) giáo
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................

I. Kiểm tra đọc
1. Kiểm tra đọc thành tiếng
Giáo viên cho học sinh bốc thăm và đọc vần, tiếng, câu trong bài đã học từ tuần 6
đến tuần 15.
2. Kiến thức tiếng Việt 
Câu 1: Nối

Câu 2: Nối ô chữ cho phù hợp
Cánh đồng lúa

đang học bài

Bạn Huệ

chín vàng

Bầu trời

Gáy vang

Con gà trống

xanh biếc

Câu 3: Viết từ phù hợp với hình 

…………………………………….
Câu 4: Viết một câu về con vật em yêu thích

…………………………………….

II. Kiểm tra viết
1. Viết theo mẫu
Câu 1: Viết vần: oa, anh, ương.

Câu 2: Viết từ: đàn bướm, chim khướu

Câu 3: Nghe viết

2. Bài tập chính tả
Câu 1: Điền vào chỗ trống g hay gh
...........õ trống

bàn .............ế

Câu 2: Điền vào chỗ trống: uc, ưc?
máy x ...........

lọ m.............
 
Gửi ý kiến