Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI - THCS THANH CAO

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Nguyễn Trung Kiên
Ngày gửi: 23h:12' 23-07-2020
Dung lượng: 88.0 KB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI OLYMPIC LỚP 7
Năm học: 2014 – 2015.
Môn: Tiếng Anh
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Chú ý: - Bộ đề thi này gồm có 05 trang, từ trang 01 đến trang 05.
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bộ đề thi này.

Điểm
- Bằng số:....................
- Bằng chữ:.................
....................................

Họ tên, chữ ký của người chấm thi số 1
...............................................................
Họ tên, chữ ký của người chấm thi số 1
...............................................................
Số phách
(Do chủ tịch hội đồng chấm thi ghi)
.................................


PART ONE: LISTENING (0,2 x 10 =2.0 pts)
Listen to the passage and complete the missing information.
Yesterday, Hoa got up and took a shower. She put on (1)……… clothes. She polished her shoes and put them on. She had her breakfast and then she brushed her teeth. She put a (2)……………in her lunch (3)……….. and a bottle of (4)……….. in her bag. She went to school.
At recess, she (5)…………her sandwich. Then she drank some water and talked with her (6)…………..
At home, she changed into (7)………pants and a shirt , and put on her sandals.
After (8)………., she washed and (9) ……….her clothes. Then she did her homework.
She brushed her teeth and had a bath. Then she went to bed at (10)………. o’clock.
1.....................
2.....................
3.....................
4.....................
5.....................

6.....................
7.....................
8.....................
9.....................
10....................

PART TWO: PHONETICS (0,2 x 10 =2.0 pts)
I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others by circling A, B, C, or D: (0.2 x 5 =1.0 pt)
1.
A.
sure
B.
saw
C.
send
D.
sit

2.
A.
new
B.
sew
C.
few
D.
knew

3.
A.
image
B.
arcade
C.
take
D.
days

4.
A.
plays
B.
looks
C.
wants
D.
helps

5.
A
expensive
B
event
C
essay
D
except

II. Choose the word whose stress pattern is different from the others by circling
A,B,C or D (0.2 x 5 =1.0 pt)
1.
A.tablet
B. chocolate
C. medicine
D. pill

2.
A. tomato
B. potato
C. information
D. direction

3.
A. personal
B. shower
C. cavity
D. unhealthy

4.
A. display
B. cartoon
C. paddle
D. invent

5.
A. buffalo
B. detective
C. adventure
D. advertisement


PART THREE: VOCABULARY AND GRAMMAR: (0,2 x 30 =6.0 pts)
I. Circle the best option A, B, C or D to complete the following sentences: ((0.2 x 1.0 =2.0 pts)
1. We always need more players. Why don’t you come ………………?
A. on B. along C. with D. after
2. Will you be home …………..dinner tonight?
A. to B. for C. at D. on
3. Giving a book report before the class is an interesting …………………..
A. act B. action C. activity D. deed
4. Do you go out ………..?
A. in the afternoon on Fridays B. on Fridays in the afternoon
C. on afternoons Friday D. on Friday afternoons
5. …………….lives in a very big house
A. A Queen of England B. Queen of England
C. The Queen of the England D. the Queen of England
6. On Sunday mornings I stay in bed …………..8 o’clock.
A. until B. at C. from D. to
7. I often ……………in winter.
A. go playing skiing B. go skiing
C.play skiing D. go to ski
8. Some young peole are working ……………hospital volunteers.
A. to be B. such as C. like
 
Gửi ý kiến