Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Cúc Quỳnh
Ngày gửi: 19h:55' 14-07-2018
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích: 0 người
CÁC CỤM ĐỘNG TỪ (PHRASAL VERB) THƯỜNG GẶP
account for: giải thích, kể đến
ask for: đòi hỏi
break down = fail , collapse: hỏng, suy sụp
break out = start suddenly: bùng nổ, bùng phát
bring up = raise and educate: nuôi nấng
bring about = cause sth to happen: xảy ra, mang lại
catch up / catch up with: bắt kịp , theo kịp .
call off : hủy bỏ
call on = visit: viếng thăm
call up: gọi điện
carry on: tiến hành
carry out: thực hiện
catch up with: theo kịp với
come along: tiến hành
come on= begin: bắt đầu
come out = appear: xuất hiện
come about = become lower: giảm xuống, sa sút
come over = visit: ghé thăm
come up with: think of : Nghĩ ra;
come up = happen/ occur: xảy ra
cool off : (nhiệt tình) nguội lạnh đi, giảm đi, hạ hỏa
count on = investigate, examinate: tính, dựa vào, điều tra
differ from = not be the same: không giống với
fall behind: thụt lùi, tụt lại đằng sau, tụt hậu
fill in : điền vào, ghi vào
find out = discover: khám phá ra
get over = recover from: vượt qua, khắc phục
get up: thức dậy
get along / get on with sth: have a good relationship with sb: hòa thuận
give in: nhượng bộ, chịu thua .
give up = stop: từ bỏ , bỏ
go after: theo đuổi
go by (thời gian : trôi qua )
go after = chase, pursue: theo đuổi, rượt đuổi
go ahead = be carried out: được diễn ra, tiến hành
go along = develop, progress: tiến bộ
go away: biến mất, tan đi .
go back = return: trở lại
go in: vào, đi vào .
go off (chuông ): reo, (súng, bom ): nổ, (sữa): chua, hỏng, (thức ăn), (đèn) tắt, (máy móc): hỏng
go on = continue = keep: tiếp tục
go over: xem lại
go out (ánh sáng, lửa, đèn): tắt
go up: lớn lên, trưởng thành = grow up, (giá cả): tăng lên
go down: (giá cả): giảm xuống
hold up = stop =delay: hoãn lại, ngừng
hurry up: làm gấp
keep = continue = go on: tiếp tục
keep up with: theo kịp , bắt kịp .
lay down: đề ra
let down: khiến ai thất vọng
lie down: nằm nghỉ
jot down = note down, make a quick note of something: ghi nhanh
look after: chăm sóc , để ý, để mắt, trông chừng
look at: nhìn
look down on/upon sb = coi thường, khinh miệt
look up to sb = respect: kính trọng
look up: tìm , tra cứu ( trong sách , từ điển )
look for = search for: tìm kiếm
make out = understand: hiểu
make up = invent , put sth together: phát minh, trộn
pass away = die: chết
put on: mặc (quần áo) , mang (giày) , đội (mũ) , mở (đèn)
put out = make sth stop burning , produce: dập tắt , sản xuất
put off = postpone : hoãn lại
put up = build : xây dựng
result in = lead to = cause: gây ra
speak up : nói to , nói thẳng
set off = begin : khỏi hành
set up = establish = found: thành lập
set out/ set off: khởi hành
stand by : ủng hộ
stand for: là viết tắt của…
take after = resemble : giống
take out ( the garbage): đổ, vứt rác
take off : cởi (quần áo, giày, mũ ); (máy bay) cất cánh
take over = take responsible for st /V-ing:đảm nhận trách nhiệm
take up = start doing: bắt đầu tham gia
try out: thử = test kiểm tra
try on: mặc thử (quần áo)
turn down: gạt bỏ, bác bỏ
turn off : khóa , tắt (đèn, máy móc, động cơ …)
turn on : mở (đèn, máy móc, động cơ …)
turn round : quay lại, thay đổi hướng
turn up : đến = arrive = appear (
 
Gửi ý kiến