Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Nguyên
Ngày gửi: 20h:56' 25-07-2019
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích: 0 người


ĐỀ SỐ 1
I. Chọn từ khác loại.
1. One Book Eraser Map
2. Circle Star Wastebasket Diamond
3. Yellow Purple Ruler Orange
4. Desk Chair Globe Red
5. Crayon Board Fine Poster
6. Fine Green Great Ok
II. Chọn câu trả lời đúng trong ngoặc, sau đó viết vào chỗ trống.
1. Is it a yellow pencil? Yes, it ____________. (is / isn’t)
2. _________ your hand down. (Raise/ Put)
3. _________ your desk. (Touch/ Close)
4. ________ up your pencil. (Put/ Pick)
5. Hello! _________ name is John. (I / My)
III. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh
1. is/ this/ what/ ?
…………………...................................…
2. cat/ it/ a/ is.
…………………………………………..
3. a/ bag/ is/ this/ ?
…………………………………………
4. Yes,/ is/ it.
…………………………………………..
5. name/ your/ what/ is/ ?
……………………………………………..
6. is/ name/ Thuy/ my.
……………………………………………..
7. book/ a/this/ is.
…………………………………………….
8.is/ an/ eraser/ this/ ?
_ No,/ isn’t/ it. It/ a/ is/ ruler.
……………………………………………
……………………………………………










ĐÁP ÁN:

I. 1. One 2. Wastebasket 3. Ruler 4. Red 5. Fine 6. Green

II.1. Is 2. Put 3. Touch 4. Pick 5. My

III.1. What is this?

2. It is a cat.

3. Is this a bag?

4. Yes, it is.

5. What is your name?

6. My name is Thuy.

7. This is a book.

8. Is this an eraser?

- No, it isn’t. It is a ruler


ĐỀ SỐ 2
I. Find the odd one out.
1. A. how B. what C. Peter
2. A. my B. name C. your
3. A. Linda B. meet C. Tony
4. A. am B. is C. spell
5. A. how B. hello C. hi
II. Reorder the words to make correct sentences.
my/ is/ name/ Nam./
……………………………………………….
your/ what/ name/ is/ ?/
……………………………………………….
later/ you/ Bye./ see/
……………………………………………….
you/ are/ how/ ?/
……………………………………………….
am/ I / fine/ you/ thank/,/./
……………………………………………….
do/ how/ spell/ name/ your/ ?/
……………………………………………….
O-/ P-/ H-/ N-/ G-/.
……………………………………………….
am/ I / in/ 3D/ class/./
……………………………………………….
III. Match the sentence In column A with the correct response in column B.
A B
1. What’s your name? A. Bye. See you later.
2. How are you? B. My name is Nga.
3. Goodbye. C. I’m fine, thank you.
4. Hello, I am Linda. D. Nice to meet you, too.
5. Nice to meet you. E. Hi. I’m Quan.
6. How do you spell Tony? F. T-O-N-Y
Your answer:
1. _________ 2. _________ 3. _________
4. _________ 5. _________ 6. _________




ĐÁP ÁN:

I. 1. Peter 2. name 3. meet 4. spell 5. how

II. 1. My name is Nam.

2. What is your name?

3. Bye, See you later.

4. How are you?

5. I am fine. Thank you.

6. How do you spell your name?

7. P-H-O-N-G

8. I am in class 3D.

III. 1. B 2. C 3. A 4. E 5. D 6. F

--------------------------------------------------------




















ĐỀ SỐ 3

I. Put the words in the correct order to make correct sentence.
1. is/ my/ This/ friend./ new/
………………………………………………….
2. are/ How/ Linda?/ you,/
………………………………………………….
3. is/ my/ This/ Miss Hien./ teacher,/
………………………………………………….
4. spell/ do/ name?/ you/ How/ your/
………………………………………………….
II. Complete the sentence.
1. Is your school new? – _________ , it is.
 
Gửi ý kiến