Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Lan Giang
Ngày gửi: 21h:51' 27-08-2020
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 276
Nguồn:
Người gửi: Phạm Lan Giang
Ngày gửi: 21h:51' 27-08-2020
Dung lượng: 128.0 KB
Số lượt tải: 276
Số lượt thích:
0 người
KÌ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG LỚP 12 THPT
Khóa ngày 04/9/2015
Môn: ĐỊA LÝ
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi có 2 trang, gồm 7 câu.
-------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 1: (2,0 điểm) Hãy tính toán và hoàn thành dữ liệu cho bảng sau:
Chuyến bay
Nơi đi
Nơi đến
Hành
trình
Địa điểm
Ngày, giờ
Địa điểm
Ngày, giờ
CX261
Hồng Kông
23:45’
28/02/2008
Paris
?
13giờ 10phút
CX262
Paris
?
Hồng Kông
7:30’
01/03/2008
11giờ 25 phút
CX830
Hồng Kông
10:15’
28/02/2008
NewYork
?
15giờ 40phút
CX840
Hồng Kông
?
NewYork
21:10’
01/03/2008
15giờ 10phút
(Biết rằng: Kinh độ của các địa điểm là: Paris: 02020’ Đ; Hồng Kông: 114010’ Đ; NewYork: 74000’ T).
Câu 2: (3,0 điểm) Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam và kiến thức đã học, hãy trình bày đặc điểm địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
Câu 3: (3,0 điểm) Dựa vào bảng số liệu sau:
Chỉ số giá tiêu dùng các tháng trong năm 2006 so với tháng 12 năm 2005
(đơn vị %)
Chỉ số
giá tiêu dùng
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Chỉ số chung
101,2
103,3
102,8
103,0
103,6
104,0
104,4
104,8
105,1
105,4
106,0
106,6
Lương thực
102,1
103,8
104,0
104,4
104,7
104,9
105,3
105,6
106,0
107,4
111,5
114,1
Thực phẩm
101,4
105,2
104,0
104,2
104,3
104,7
105,2
105,3
104,6
104,9
105,3
105,5
Giá vàng
104,0
109,6
111,6
116,9
137,6
129,9
125,8
128,6
125,0
121,1
123,2
127,2
Giá đô la Mỹ
100,0
100,1
100,0
100,1
100,9
100,6
100,4
100,5
100,6
100,8
101,0
101,0
a). Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện chỉ số giá tiêu dùng của nước ta trong năm 2006.
b). Nhận xét về tình hình biến động chỉ số giá tiêu dùng và các mặt hàng thiết yếu của nước ta trong năm 2006.
Câu 4: (3,0 điểm) Trình bày ảnh hưởng của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ đến vấn đề việc làm ở nước ta.
Câu 5: (3,0 điểm) Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam và các kiến thức đã học, hãy phân tích các lợi thế cơ bản để Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh trở thành hai trung tâm công nghiệp phát triển mạnh nhất nước ta.
Câu 6: (3,0 điểm) Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam và các kiến thức đã học, hãy so sánh việc phát triển tổng hợp kinh tế biển của Duyên hải miền Trung và Đông Nam Bộ.
Câu 7: (3,0 điểm) Dựa vào bảng số liệu sau:
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước giai đoạn 2001 – 2005
(đơn vị: %)
Năm
2001
2002
2003
2004
2005
Tổng số
6,89
7,08
7,34
7,79
8,43
Nông, lâm, thuỷ sản
2,98
4,17
3,62
4,36
4,04
Công nghiệp và xây dựng
10,39
9,48
10,48
10,22
10,65
Dịch vụ
6,10
6,54
6,45
7,26
8,48
a). Tính tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của tổng sản phẩm trong nước và các khu vực giai đoạn 2001-2005.
b). So sánh tốc độ tăng trưởng của các khu vực và rút ra nhận xét về tình hình tăng trưởng kinh tế của nước ta giai
Khóa ngày 04/9/2015
Môn: ĐỊA LÝ
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi có 2 trang, gồm 7 câu.
-------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 1: (2,0 điểm) Hãy tính toán và hoàn thành dữ liệu cho bảng sau:
Chuyến bay
Nơi đi
Nơi đến
Hành
trình
Địa điểm
Ngày, giờ
Địa điểm
Ngày, giờ
CX261
Hồng Kông
23:45’
28/02/2008
Paris
?
13giờ 10phút
CX262
Paris
?
Hồng Kông
7:30’
01/03/2008
11giờ 25 phút
CX830
Hồng Kông
10:15’
28/02/2008
NewYork
?
15giờ 40phút
CX840
Hồng Kông
?
NewYork
21:10’
01/03/2008
15giờ 10phút
(Biết rằng: Kinh độ của các địa điểm là: Paris: 02020’ Đ; Hồng Kông: 114010’ Đ; NewYork: 74000’ T).
Câu 2: (3,0 điểm) Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam và kiến thức đã học, hãy trình bày đặc điểm địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
Câu 3: (3,0 điểm) Dựa vào bảng số liệu sau:
Chỉ số giá tiêu dùng các tháng trong năm 2006 so với tháng 12 năm 2005
(đơn vị %)
Chỉ số
giá tiêu dùng
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Chỉ số chung
101,2
103,3
102,8
103,0
103,6
104,0
104,4
104,8
105,1
105,4
106,0
106,6
Lương thực
102,1
103,8
104,0
104,4
104,7
104,9
105,3
105,6
106,0
107,4
111,5
114,1
Thực phẩm
101,4
105,2
104,0
104,2
104,3
104,7
105,2
105,3
104,6
104,9
105,3
105,5
Giá vàng
104,0
109,6
111,6
116,9
137,6
129,9
125,8
128,6
125,0
121,1
123,2
127,2
Giá đô la Mỹ
100,0
100,1
100,0
100,1
100,9
100,6
100,4
100,5
100,6
100,8
101,0
101,0
a). Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện chỉ số giá tiêu dùng của nước ta trong năm 2006.
b). Nhận xét về tình hình biến động chỉ số giá tiêu dùng và các mặt hàng thiết yếu của nước ta trong năm 2006.
Câu 4: (3,0 điểm) Trình bày ảnh hưởng của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ đến vấn đề việc làm ở nước ta.
Câu 5: (3,0 điểm) Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam và các kiến thức đã học, hãy phân tích các lợi thế cơ bản để Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh trở thành hai trung tâm công nghiệp phát triển mạnh nhất nước ta.
Câu 6: (3,0 điểm) Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam và các kiến thức đã học, hãy so sánh việc phát triển tổng hợp kinh tế biển của Duyên hải miền Trung và Đông Nam Bộ.
Câu 7: (3,0 điểm) Dựa vào bảng số liệu sau:
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước giai đoạn 2001 – 2005
(đơn vị: %)
Năm
2001
2002
2003
2004
2005
Tổng số
6,89
7,08
7,34
7,79
8,43
Nông, lâm, thuỷ sản
2,98
4,17
3,62
4,36
4,04
Công nghiệp và xây dựng
10,39
9,48
10,48
10,22
10,65
Dịch vụ
6,10
6,54
6,45
7,26
8,48
a). Tính tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của tổng sản phẩm trong nước và các khu vực giai đoạn 2001-2005.
b). So sánh tốc độ tăng trưởng của các khu vực và rút ra nhận xét về tình hình tăng trưởng kinh tế của nước ta giai
 








Các ý kiến mới nhất