Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhữ Văn Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:03' 16-09-2021
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 155
Nguồn:
Người gửi: Nhữ Văn Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:03' 16-09-2021
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề 10 : PHẢN ỨNG GIỮA H3PO4 VỚI DUNG DỊCH KIỀM
( Nguyên tắc : Căn cứ vào phản ứng :
H3PO4 + OH- ( H2PO4- + H2O (1)
H3PO4 + 2OH- ( HPO42- + 2H2O (2)
H3PO4 + 3OH- ( PO43- + 3H2O (3)
Lập tỉ lệ (
Chú ý : Trường hợp P2O5 tác dụng dung dịch kiềm .
Ta cho P2O5 2H3PO4 . Sau đó xét H3PO4 với dung dịch kiềm .
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 .Thêm 0,15 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 .Sau phản ứng trong dung dịch có các muối :
A. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. NaH2PO4 và Na3PO4
C. Na2HPO4 và Na3PO4 D. NaH2PO4 , Na2HPO4 và NaK3PO4
Hướng dẫn giải
Tỉ lệ ( Tạo muối NaH2PO4 và Na2HPO4
Chọn đáp án A
Bài 2. Rót dung dịch chứa 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch chứa 16,80 gam KOH . Tính khối lượng của từng muối thu được sau khi cho dung dịch bay hơi đến khô ?
A. 13,6 gam KH2PO4 và 3,48 gam K2HPO4
B. 2,72 gam KH2PO4 và 21,2 gam K3PO4
C. 10,44 gam K2HPO4 và 12,72 gamK3PO4
D. 12,72 gam K2HPO4 và 10,44 gamK3PO4
Hướng dẫn giải
= 0,12 mol ; = 0,3 mol
Tỉ lệ ( Tạo muối K2HPO4 và K3PO4
H3PO4 + 2KOH ( K2HPO4 + 2H2O
(mol ) x 2x x
H3PO4 + 3KOH ( K3PO4 + 3H2O
(mol) y 3y y
Khối lượng muối thu được :
= 0,06 . 174 = 10,44 gam và = 0,06. 212= 12,72 gam
Chọn đáp án C
Bài 3. Cho 1,42 gam P2O5 vào dung dịch chứa 1,12 gam KOH . Khối lượng muối thu được ?
A. 2,27 gam B. 2,72 gam C. 2,3 gam D. 2,9 gam
Hướng dẫn giải
P2O5 2H3PO4
= 0,01 mol ( = 0,02 mol
= 0,02 mol
Tỉ lệ ( Tạo muối KH2PO4
H3PO4 + KOH ( KH2PO4 + H2O
(mol ) 0,02 0,02 0,02
= 0,02 . 136 = 2,72 gam
Chọn đáp án B
Bài 4. Rót dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 vào dung dịch chứa 0,12 mol Ca(OH)2 . Tính khối lượng kết tủa thu được ?
A. 13,6 gam B. 12,4 gam C. 6,2 gam D. 9,3 gam
Hướng dẫn giải
= 0,12 mol ( = 0,24 mol , = 0,12 mol
Tỉ lệ ( HPO42- và PO43-
H3PO4 + 2OH- ( HPO42- + 2H2O
(mol) x 2x x
H3PO4 + 3OH- ( PO43- + 3H2O
(mol) y 3y y
3Ca2+ + 2 PO43- ( Ca3(PO4)2
(mol ) 0,12 0,04 (0,02
Khối lượng kết tủa thu được :
= 0,02 . 310 = 6,2 gam
Chọn đáp án C
Bài 5. Cho 40 gam dung dịch H3PO4 24,5 % tác dụng với NH3 thì thu được 13,2 gam muối photphat amoni A . Công thức của muối A là :
A. (NH4)2HPO4 B. NH4H2PO4
C. (NH4)3PO4 D. Không xác định được
Hướng dẫn giải
= 0,1 mol
Phản ứng : xNH3 + H3PO4 ( (NH4)xH3 –x PO4
0,1 mol ( 0,1 mol
( 18x + 3 – x + 95 = 132 ( x = 2
( Công thức muối : (NH4)2HPO4
Chọn đáp án A
Bài 6. Oxi hóa hòan toàn 6,2 gam P rồi hòa tan sản phẩm vào 25 ml dung dịch NaOH 25 % (d = 1,28 g/ml) . Muối nào tạo thành và C% của nó trong dung dịch ?
A. = 26,98 % B. = 51,95 %
C. = 26,98 % D. = 51,95 %
Hướng dẫn giải
= 0,2 mol ; = 0,2 mol
P ½ P2O5 H3PO4
0,2 mol 0,1 mol 0,2 mol
Tỉ lệ ( Tạo muối NaH2PO4
H3PO4 + NaOH ( NaH2PO4 + H2O
(mol ) 0,2 0,2 0,2
= 0,2 . 120 = 24 gam
=
( Nguyên tắc : Căn cứ vào phản ứng :
H3PO4 + OH- ( H2PO4- + H2O (1)
H3PO4 + 2OH- ( HPO42- + 2H2O (2)
H3PO4 + 3OH- ( PO43- + 3H2O (3)
Lập tỉ lệ (
Chú ý : Trường hợp P2O5 tác dụng dung dịch kiềm .
Ta cho P2O5 2H3PO4 . Sau đó xét H3PO4 với dung dịch kiềm .
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 .Thêm 0,15 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 .Sau phản ứng trong dung dịch có các muối :
A. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. NaH2PO4 và Na3PO4
C. Na2HPO4 và Na3PO4 D. NaH2PO4 , Na2HPO4 và NaK3PO4
Hướng dẫn giải
Tỉ lệ ( Tạo muối NaH2PO4 và Na2HPO4
Chọn đáp án A
Bài 2. Rót dung dịch chứa 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch chứa 16,80 gam KOH . Tính khối lượng của từng muối thu được sau khi cho dung dịch bay hơi đến khô ?
A. 13,6 gam KH2PO4 và 3,48 gam K2HPO4
B. 2,72 gam KH2PO4 và 21,2 gam K3PO4
C. 10,44 gam K2HPO4 và 12,72 gamK3PO4
D. 12,72 gam K2HPO4 và 10,44 gamK3PO4
Hướng dẫn giải
= 0,12 mol ; = 0,3 mol
Tỉ lệ ( Tạo muối K2HPO4 và K3PO4
H3PO4 + 2KOH ( K2HPO4 + 2H2O
(mol ) x 2x x
H3PO4 + 3KOH ( K3PO4 + 3H2O
(mol) y 3y y
Khối lượng muối thu được :
= 0,06 . 174 = 10,44 gam và = 0,06. 212= 12,72 gam
Chọn đáp án C
Bài 3. Cho 1,42 gam P2O5 vào dung dịch chứa 1,12 gam KOH . Khối lượng muối thu được ?
A. 2,27 gam B. 2,72 gam C. 2,3 gam D. 2,9 gam
Hướng dẫn giải
P2O5 2H3PO4
= 0,01 mol ( = 0,02 mol
= 0,02 mol
Tỉ lệ ( Tạo muối KH2PO4
H3PO4 + KOH ( KH2PO4 + H2O
(mol ) 0,02 0,02 0,02
= 0,02 . 136 = 2,72 gam
Chọn đáp án B
Bài 4. Rót dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 vào dung dịch chứa 0,12 mol Ca(OH)2 . Tính khối lượng kết tủa thu được ?
A. 13,6 gam B. 12,4 gam C. 6,2 gam D. 9,3 gam
Hướng dẫn giải
= 0,12 mol ( = 0,24 mol , = 0,12 mol
Tỉ lệ ( HPO42- và PO43-
H3PO4 + 2OH- ( HPO42- + 2H2O
(mol) x 2x x
H3PO4 + 3OH- ( PO43- + 3H2O
(mol) y 3y y
3Ca2+ + 2 PO43- ( Ca3(PO4)2
(mol ) 0,12 0,04 (0,02
Khối lượng kết tủa thu được :
= 0,02 . 310 = 6,2 gam
Chọn đáp án C
Bài 5. Cho 40 gam dung dịch H3PO4 24,5 % tác dụng với NH3 thì thu được 13,2 gam muối photphat amoni A . Công thức của muối A là :
A. (NH4)2HPO4 B. NH4H2PO4
C. (NH4)3PO4 D. Không xác định được
Hướng dẫn giải
= 0,1 mol
Phản ứng : xNH3 + H3PO4 ( (NH4)xH3 –x PO4
0,1 mol ( 0,1 mol
( 18x + 3 – x + 95 = 132 ( x = 2
( Công thức muối : (NH4)2HPO4
Chọn đáp án A
Bài 6. Oxi hóa hòan toàn 6,2 gam P rồi hòa tan sản phẩm vào 25 ml dung dịch NaOH 25 % (d = 1,28 g/ml) . Muối nào tạo thành và C% của nó trong dung dịch ?
A. = 26,98 % B. = 51,95 %
C. = 26,98 % D. = 51,95 %
Hướng dẫn giải
= 0,2 mol ; = 0,2 mol
P ½ P2O5 H3PO4
0,2 mol 0,1 mol 0,2 mol
Tỉ lệ ( Tạo muối NaH2PO4
H3PO4 + NaOH ( NaH2PO4 + H2O
(mol ) 0,2 0,2 0,2
= 0,2 . 120 = 24 gam
=
 









Các ý kiến mới nhất