Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hiên Hiền
Ngày gửi: 23h:07' 07-11-2021
Dung lượng: 87.4 MB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NINH
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
CẤP TỈNH THPT NĂM 2019

Môn thi: Tiếng Anh (Bảng A)
ĐỀ THICHÍNH THỨC Ngày thi: 03/ 12/ 2019

(Hướng dẫn này có 03 trang)

A. HƯỚNG DẪN CHUNG
1. Cán bộ chấm thi chấm đúng theo hướng dẫn của Sở GDĐT.
2. Trong quá trình chấm bài thi, nếu có cách trả lời khác so với Đáp án nhưng đúng thì cán bộ chấm thi vẫn cho điểm tối đa ý của câu đó.
3. Điểm của bài thi là tổng điểm của các câu trong bài thi.Cán bộ chấm thi không làm tròn điểm của từng câu và từng bài theo tổng điểm 20/20.

B. BẢNG PHÂN BỐ ĐIỂM

Thứ tự
Mục
Số câu hỏi
Điểm

1
Listening
25 (5+5+5+10)
5,0

2
Grammar & Vocab
30 (10+5+5+10)
3,0

3
Reading
50 (10+10+10+10+10)
6,0

4
Writing
3 (1+1+1)
6,0

Tổng
108
20,0


I. LISTENING (5,0 điểm)
Part 1: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng 0, 2 điểm.
1. China
2. (the) ruling families
3. colonisation/
colonization
4. tourism
5. everyday life


Part 2: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng 0, 2 điểm.
1. B
2. C
3. B
4. A
5. C


Part 3: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng 0.2 điểm.
1. T
2. F
3. T
4. F
5. F

Part 4:2,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng 0.2 điểm.
1. shooting stars
2. car
3. insects
4. iron
5. orbit

6. gravity
7. a jet plane
8. match
9. melts
10. reach the ground

II. LEXICO- GRAMMAR (3,0 điểm)
Part 1: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. D
2. C
3. A
4. D
5. C

6. B
7. A
8. B
9. D
10. C


Part2: 0,5 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. off
2. through
3. up
4. into
5. about


Part 3: 0,5 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. D
2. C
3. B
4. A
5. C

Part 4: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.

1. increasingly
2. exclusion
3. extensive
4. indiscriminately
5. noticeable

6. ineffective
7. behaviour
8. historic/historical
9. provision
10. Understandably

III. READING (6,0 điểm)
Part 1: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. with
2. despite/ notwithstanding
3. doing/trying
4.barely/not/never
hardly/scarely
5. little

6. if
7. keep/ have/get
8. accustomed/used
9. a
10. most/best

Part 2:1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. C
2. A
3. C
4. A
5. D

6.C
7. B
8. D
9. A
10. A

Part 3:1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1. B
2. A
3. C
4. C
5. A

6.D
7. A
8. D
9. B
10. D

Part 4: 1,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,1 điểm.
1.l
2. f
3. j
4. a
5. k

6. h
7. c
8. n
9. e
10. b

Part5:2,0 điểm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm.
1. iii

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓