Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thủy Tiên
Ngày gửi: 22h:13' 24-11-2022
Dung lượng: 169.3 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
NHÂN CÁC ĐA THỨC - TOÁN LỚP 8
1. Tính giá trị:
B = x15 - 8x14 + 8x13 - 8x12 + ... - 8x2 + 8x – 5 với x = 7
2. Cho ba số tự nhiên liên tiếp. Tích của hai số đầu nhỏ hơn tích của hai số sau
là 50. Hỏi đã cho ba số nào?
3. Chứng minh rằng nếu:

x x z
 
thì
a b c

(x2 + y2 + z2) (a2 + b2 + c2) = (ax + by + cz)2
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1. Rút gọn các biểu thức sau:
a. A = 1002 - 992 + 982 - 972 + ... + 22 - 12
b. B = 3(22 + 1) (24 + 1) ... (264 + 1) + 1
c. C = (a + b + c)2 + (a + b - c)2 - 2(a + b)2
2. Chứng minh rằng:
a. a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab (a + b)
b. a3 + b3 + c3 - 3abc = (a + b + c) (a2 + b2 c2 - ab - bc - ca)
Suy ra các kết quả:
i. Nếu a3 + b3 + c3 = 3abc thì a + b + c = 0 hoặc a = b = c
ii. Cho

bc ca
ab
1 1 1
   0 tính A  2  2  2
a b c
a
b
c

iii. Cho a3 + b3 + c3 = 3abc (abc



a 
b 

b 
c 

0)

c
a

Tính B  1  1  1  
3. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức
a. A = 4x2 + 4x + 11
b. B = (x - 1) (x + 2) (x + 3) (x + 6)
c. C = x2 - 2x + y2 - 4y + 7
4. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức
a. A = 5 - 8x - x2
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
b. B = 5 - x2 + 2x - 4y2 - 4y
5. a. Cho a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca chứng minh rằng a = b = c
b. Tìm a, b, c biết a2 - 2a + b2 + 4b + 4c2 - 4c + 6 = 0
6. Chứng minh rằng:
a. x2 + xy + y2 + 1 > 0 với mọi x, y
b. x2 + 4y2

+ z2

- 2x - 6z + 8y + 15 > 0 Với mọi x, y, z

7. Chứng minh rằng:
x2 + 5y2 + 2x - 4xy - 10y + 14 > 0 với mọi x, y.
8. Tổng ba số bằng 9, tổng bình phương của chúng bằng 53. Tính tổng các tích
của hai số trong ba số ấy.
9. Chứng minh tổng các lập phương của ba số nguyên liên tiếp thì chia hết
cho 9.
10. Rút gọn biểu thức:
A = (3 + 1) (32 + 1) (34 + 1) ... (364 + 1)
11. a. Chứng minh rằng nếu mỗi số trong hai số nguyên là tổng các bình
phương của hai số nguyên nào đó thì tích của chúng có thể viết dưới dạng tổng hai
bình phương.
b. Chứng minh rằng tổng các bình phương của k số nguyên liên tiếp
(k = 3, 4, 5) không là số chính phương.
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
1. Phân tích đa thức thành nhân tử:
a.

x2 - x - 6

b.

x4 + 4x2 - 5

c.

x3 - 19x - 30

2. Phân tích thành nhân tử:
a.

A = ab(a - b) + b(b - c) + ca(c - a)

b. B = a(b2 - c2) + b(c2 - a2) + c(a2 - b2)
c. C = (a + b + c)3 - a3 - b3 - c3
3. Phân tích thành nhân tử:
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
a. (1 + x2)2 - 4x (1 - x2)
b. (x2 - 8)2 + 36
c. 81x4 + 4
d. x5 + x + 1
4. a. Chứng minh rằng: n5 - 5n3 + 4n chia hết cho 120 với mọi số nguyên n.
b. Chứng minh rằng: n3 - 3n2 - n + 3 chia hết cho 48 với mọi số lẻ n.
5. Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử
1. a3 - 7a - 6
2. a3 + 4a2 - 7a - 10
3. a(b + c)2 + b(c + a)2 + c(a + b)2 - 4abc
4. (a2 + a)2 + 4(a2 + a) - 12
5. (x2 + x + 1) (x2 + x + 2) - 12
6. x8 + x + 1
7. x10 + x5 + 1
6. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên lẻ n:
1. n2 + 4n + 8 chia hết cho 8
2. n3 + 3n2 - n - 3 chia hết cho 48
7. Tìm tất cả các số tự nhiên n để :
1. n4 + 4 là số nguyên tố
2. n1994 + n1993 + 1 là số nguyên tố
8. Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
1. x + y = xy
2. p(x + y) = xy với p nguyên tố
3. 5xy - 2y2 - 2x2 + 2 = 0
CHIA ĐA THỨC
1. Xác định a để cho đa thức x3 - 3x + a chia hết cho (x - 1)2
2. Tìm các giá trị nguyên của n để

2n 2  3n  3
là số nguyên
2n  1

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
3. Tìm dư trong phép chia đa thức:
f(x)+x1994+ x1993+ 1 cho
Mời các bạn xem tiếp tài liệu tại:
https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lo
p-8

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
a. x - 1
b. x2 - 1
c. x2 + x + 1
4. 1. Xác định các số a va b sao cho:
a. x4 + ax2 + b chia hết cho:
i. x2 - 3x + 2
ii. x2 + x + 1
b. x4 - x3 - 3x2 + ax + b chia cho x2 - x - 2 có dư là 2x - 3
c. 2x2 + ax + b chia cho x + 1 dư - 6 chia cho x - 2 dư 21
2. Chứng minh rằng
f(x) = (x2 - x + 1)1994 + (x2 + x - 1)1994 - 2
chia hết cho x - 1. Tìm dư trong phép chia f(x) cho x2 - 1
2n 2  n  7
5. Tìm n nguyên để
là số nguyên
n2

6. Chứng minh rằng:
a. 1110 - 1 chia hết cho 100
b. 9 . 10n + 18 chia hết cho 27
c. 16n - 15n - 1 chia hết cho 255
7. Tìm tất cả các số tự nhiên n để 2n - 1 chia hết cho 7
8. Chứng minh rằng:
a. 20n + 16n - 3n - 1:323 với n chẵn
b. 11n + 2 + 122n + 1:133
2n

c. 2 2 + 7 :7 với n > 1

Tính chất cơ bản và rút gọn phân thức

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
1. xác định phân thức

x3  x 2  x  1
bằng 0
x3  2 x3  x

x 4  3x 2  1
2. Rút gọn phân thức: A  4 2
x  x  2x 1

3. Cho 4a 2  b 2  5ab và 2a>b>0
Tính giá trị biểu thức P 

ab
4a  b 2
2

x 4  16
4. Tìm các số nguyên x để 4
có giá trị nguyên
x  4 x 3  8 x 2  16 x  16

5. Cho phân thức A 

xy 2  y 2 ( y 2  x)  1
x2 y4  2 y4  x2  2

a. Rút gọn A, suy ra A>0
b. Xác định x để A có giá trị lớn nhất
6. Tính

16a2  40ab
với 3a = 10b
8a 2  24ab

Các phép tính về phân thức
1. Tính các tổng sau
2

x 4  ( x  1)
x 2  ( x 2  1) 2 x 2 ( x  1) 2  1


a. A  2
( x  1) 2  x 2
x 2 ( x  1) 2  1 x 4  ( x  1) 2

b. B 
2. Cho

x
y
z
với xyz = 1


xy  x  1 yz  y  1 xz  z  1
1 1 1
1
  
a b c abc

Chứng minh rằng:

1
a

1995

3. Cho phân thức: A 



1
1995

b



1
c

1995



1
a

1995

1995

b

 c1995

x2  y2  z 2 y2  z 2  z 2 z 2  x2  y2
(xyz  0 )


2 xy
2 yz
2 xz

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
a. Chứng minh rằng nếu A = 1 thì trong ba số x,y,z có một số bẳng tổng hai số kia và trong
phân thức A có một phân thức bằng -1 còn hai phân thức còn lại bằng 1.
b. Nếu x, y, z là độ dài các đoạn thẳng và A > 1 Chứng minh x, y, z là độ dài các cạnh của
một tam giác.
4. Chứng minh rằng nếu a, b, c khác nhau đôi một thì:
a.

bc
ca
a b
2
2
2





(a  b)(a  c) (b  c)(b  a ) (c  a )(c  b) a  b b  c c  a

b.

a
b
c
a
b
c


0


 0 nếu
2
2
2
bc ca a b
(b  c)
(c  a )
( a  b)

5. Chứng minh rằng nếu:
X = by + cz, y = ax + cz, z = ax + by và x + y + z  0
Thì

1
1
1


2
1 a 1 b 1 c

6. Cho a, b, c và x, y, z là các số khác nhau và khác không chứng minh rằng

Nếu:

x y z
a b c
x2 y2 z 2
   1 thì 2  2  2  1
   0 và
a b c
x y z
a
b
c

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
No_avatar

làm sao để đưa bài giảng lên vậy?

 
Gửi ý kiến