Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Chúc các bn học tốt!
Người gửi: Lê Thị Khánh Hòa
Ngày gửi: 20h:29' 20-02-2023
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 278
Số lượt thích: 1 người (Lê Thị Khánh Hòa)
Đề thi chọn học sinh năng khiếu lớp 8

Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu I( 1điểm)
Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
1. KMnO4
? + ? + ?
2. FeS2
+ ?
Fe2O3 + SO2
3. CxHy + O2
CO2 + H2O
4. FexOy + HCl
? + ?
Câu II( 2 điểm).
Có 4 chất rắn ở dạng bột : MgO , P2O5, CaO, Na2O. Bằng phương pháp hóa học, hãy
nhận biết các chất rắn trên.
Câu III( 1,5 điểm).
Cho 10g hỗn hợp gồm bạc và nhôm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư . Sau khi
phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít H2(đktc). Tính % khối lượng mỗi kim loại trong
hỗn hợp.
Câu IV( 1,5 điểm)
Có một mẩu CaCO3 , một ống nghiệm đựng axít clohiđric và một cân nhỏ có độ
chính xác cao. Làm thế nào có thể xác định được khối lượng khí cacbonic thoát ra khi
cho mẩu CaCO3 vào ống nghiệm đựng axít clohiđric
Câu V( 4 điểm).
1. Cho a gam hỗn hợp gồm 2 kim loại A và B (chưa rõ hoá trị) tác dụng hết với dd
HCl ( cả A và B đều phản ứng). Sau khi phản ứng kết thúc, người ta chỉ thu được 67
gam muối và 8,96lít H2 (ĐKTC).
a. Viết các phương trình hoá học ?
b. Tính a ?
2. Cho luång khÝ hi®ro ®i qua èng thuû tinh chøa 20 g bét ®ång(II) oxit ë 400 0C. Sau
ph¶n øng thu ®îc 16,8 g chÊt r¾n.
a) Nªu hiÖn tîng ph¶n øng x¶y ra.
b) TÝnh hiÖu suÊt ph¶n øng.
c) TÝnh sè lÝt khÝ hi®ro ®· tham gia khö ®ång(II) oxit trªn ë ®ktc.
=========Hết=========
Chỳ ý:

- Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

Họ và tên thí sinh: ...................................................... Số báo danh: .....................

Câu

Nội dung

điểm

Câu 1
(1đ)

1.
4
6.
8.

Câu 2
(2đ)

Câu 3
(1,5đ)

2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2
4FeS2 + 11O2  
2Fe2O3 + 8SO2
4x  y
2CxHy +
O2  
2xCO2 + yH2O
2
t0

t0

FexOy + 2yHCl



xFeCl 2 y + yH2O
x

- Trích mẫu thử:
Hoà tan 4 chất rắn vào nước , BaCO3 không tan còn các chất còn lại
tan .
+Nhỏ dung dịch HCl vào 3 mẫu thử cũn lại ,mẫu nào có khí bay lên
là Na2CO3
Na2CO3 + HCl→ NaCl + CO2↑+ H2O
Sau đó cho dd HCL vào ống nghiệm chứa BaCO3
BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2↑+ H2O
Lấy dd BaCl2 ở trên nhỏ từ từ vào 2 mẫu thử chứa NaCl và K2SO4
+Mẫu thử nào không có kết tủa là NaCl còn mẫu nào cho kết tủa là
K2SO4 .
BaCl2 + K2SO4 → BaSO4↓ + 2KCl.

0,25
0,25
0,25
0,25

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

Khi cho hỗn hợp vào H2SO4 chỉ có Al phản ứng
2 Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2

0,25
0,25

Theo PTHH ta có : nAl = 2/3 nH 2 = 3 . 22, 4 =0,2 mol
số gam nhôm = 0,2.27 = 5,4 g
 số gam Ag = 10 – 5,4 = 4,6 g

0,25

 % nhôm =

0,25

2 6, 72

5, 4
. 100% = 54%
10

0,25

 % bạc = 100 – 54 = 46 %

0,25

Câu 4
(1,5đ)

-Cho đá vôi (CaCO3) vào ống nghiệm đựng dd axít clohiđric phản
ứng xảy ra theo sơ đồ sau :
CaCO3 +2HCl  CaCl2 + H2O +CO2
-Muốn xác định khối lượng CO2 thoát ra ta làm như sau:
-Cân để xác định khối lượng viên đá vôi và khối lượng ống nghiệm
đựng axít clohiđric ,đó chính là khối lượng ban đầu(khối lượng chất
phản ứng)
-Bỏ viên đá vôi vào ống nghiệm đựng axit clohiđric ,phản ứng làm
dd sủi bọt do có bọt khí thoát ra.Khi hết bọt khí là phản ứng đã kết
thúc

0,25
0,25
0, 5
0,25
0,25

-Cân để xác định khối lượng ống nghiệm sau phản ứng,khối lượng
giảm đi so với trước phản ứng là khối lượng CO2 thoát ra.
Câu 5
(4điểm)

1. (1,5đ)
a/ PTHH: 2A + 2xHCl  2AClx + xH2
2B + 2yHCl  2BCly + yH2
8,96

0,25
0,25

b/ - Số mol H2: nH 2 = 22,4 = 0,4 mol, mH 2 = 0,4.2 = 0,8 gam
- Theo PTHH => nHCl = 0,4.2 = 0,8 mol,
mHCl = 0,8.36,5 = 29,2 gam
- áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có:
a = 67 + 0,8 – 29,2 = 38,6 gam

0,25
0,25
0,25

2. PTP¦: CuO + H2
Cu + H2O ;
a) HiÖn tîng P¦: ChÊt r¾n d¹ng bét CuO cã mµu ®en dÇn dÇn biÕn
thµnh mµu ®á(Cu)
b) – Gi¶ sö 20 g CuO P¦ hÕt th× sau P¦ sÏ thu ®îc
chÊt r¾n duy nhÊt (Cu) < 16,8 g chÊt r¾n thu ®îc theo ®Çu bµi =>
CuO ph¶i cßn d.
- §Æt x lµ sè mol CuO P¦
ta cã mCR sau P¦ = mCu + mCuO cßn d= x.64 + (mCuO ban ®Çu – mCuO P¦)
= 64x + (20 – 80x) = 16,8
g.
=> Ph¬ng tr×nh: 64x + (20-80x) =16,8  16x = 3,2  x= 0,2. =>
mCuO P¦ = 0,2.80= 16 g
VËy H = (16.100%):20= 80%.

0,25

c) Theo PTP¦: nH2 = nCuO= x= 0,2 mol. VËy: VH2= 0,2.22,4= 4,48 lÝt

0, 5

0,25

0,25
0,5

0,25
0,25

0,5

Ghi chú: * Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
* Điểm toàn bài là tổng điểm các phần học sinh làm được, không làm tròn.
 
Gửi ý kiến