Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hà Nội
Người gửi: Nguyyen Viet Dinh
Ngày gửi: 20h:53' 26-11-2025
Dung lượng: 53.4 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT BA VÌ
ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1: Bóng đá (6 điểm)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn thi: TIN HỌC
Ngày thi: 28/9/2023
Thời gian làm bài: 150 phút
(Đề thi gồm 02 trang)
Tên tệp chương trình: CAU1.*

Giải bóng đá hạng cao nhất của các quốc gia hầu hết là thi đấu theo thể thức gặp nhau
vòng tròn hai lượt (lượt đi và lượt về). Tuy nhiên, tại mỗi quốc gia số đội tham gia giải
là khác nhau, nên số trận cũng khác nhau. Ví dụ: Giải V-League của Việt Nam có 12
đội tham gia, nên tổng số trận thi đấu (cả lượt đi và lượt về) là 132 trận.
Yêu cầu: Tính tổng số trận thi đấu của giải bóng đá mỗi quốc gia khi thi đấu theo thể
thức vòng tròn hai lượt (lượt đi và lượt về).
Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản CAU1.INP: Một số nguyên dương n duy nhất (3 ≤ n ≤ 50)
là số đội bóng tham gia giải.
Kết quả: Ghi ra tệp văn bản CAU1.OUT: Tổng số trận thi đấu của giải.
Ví dụ:
CAU1.INP CAU1.OUT
Giải thích
6
30
Có 6 đội bóng đá tham gia giải. Tổng số có 30 trận thi
đấu
12
132
Có 12 đội bóng đá tham gia giải. Tổng số có 132 trận
thi đấu
Câu 2: Tổng lấy dư (5 điểm)

Tên tệp chương trình: CAU2.*

Cho ba số nguyên dương a, b, m. Các số cách nhau một ký tự trắng.
Yêu cầu: Tính tổng các số nguyên trong đoạn [a..b], rồi chia kết quả cho m lấy phần
dư.
Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản CAU2.INP gồm ba số nguyên dương a, b, m (1 ≤ a <
b≤105; 1 < m ≤ 109).
Kết quả: Ghi ra tệp văn bản CAU2.OUT số dư tìm được.
Ví dụ:
CAU2.INP
CAU2.OUT
Giải thích
367
4
Ta có 3+4+5+6 = 18 chia 7 dư 4
13 19 21
7
Ta có 13+14+15+16+17+18+19 = 112 chia
21 dư 7
Câu 3: Dãy con (5 điểm)

Tên tệp chương trình: CAU3.*

Cho một dãy gồm N số nguyên a1, a2, …, aN. Một dãy con của dãy đã cho là dãy có
phần tử thứ p đến phần tử thứ q (1 ≤ p ≤ q ≤ N).
Yêu cầu:
- Tính tổng các số nguyên dương lẻ có trong dãy.
- Xác định dãy con tăng có số phần tử nhiều nhất.
Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản CAU3.INP:
Trang 1/3

- Dòng đầu chứa số nguyên N (2 ≤ N ≤ 103).
- Dòng tiếp theo chứa N số nguyên a1, a2, …, aN; mỗi số không quá 10 5. Các số cách
nhau một ký tự trắng.
Kết quả: Ghi ra tệp văn bản CAU3.OUT:
- Dòng đầu là tổng các số nguyên dương lẻ có trong dãy.
- Dòng thứ hai ghi số phần tử của dãy con tăng có số phần tử nhiều nhất.
Ví dụ:
CAU3.INP
CAU3.OUT
Giải thích
6
29
- Tổng các số nguyên dương lẻ là 5 + 9
5 -3 6 9 -12 15
3
+ 15 = 29.
- Dãy con tăng có nhiều phần tử nhất
là: -3 6 9 (3 phần tử).
10
54
- Tổng các số nguyên dương lẻ là 13 +
13 10 -9 25 -8 6 9 10 12 7
5
25 + 9 + 7 = 54.
- Dãy con tăng có nhiều phần tử nhất
là: -8 6 9 10 12 (5 phần tử).
Câu 4: Số nguyên tố lớn nhất (4 điểm)

Tên tệp chương trình: CAU4.*

Cho một xâu S gồm các chữ in thường và các chữ số.
Yêu cầu: - Xác định số ký tự khác nhau có trong xâu S.
- Xác định số lần xuất hiện của ký tự xuất hiện nhiều lần nhất trong xâu S.
- Tìm số nguyên tố được chứa trong xâu có giá trị lớn nhất.
Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản CAU4.INP một xâu S có độ dài không quá 255 ký tự.
Kết quả: - Dòng thứ nhất ghi số ký tự khác nhau có trong xâu S.
- Dòng thứ hai ghi số lần xuất hiện của ký tự xuất hiện nhiều lần nhất.
- Số nguyên tố tìm được. Nếu trong xâu không có số nguyên tố nào thì ghi 1.
Ví dụ:
CAU4.INP
CAU4.OUT
Giải thích
abcb125bbcde97def12cb43b 13
- Có 13 ký tự khác nhau là: a, b, c, d,
6
e, f, 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9.
97
- Ký tự xuất hiện nhiều nhất là b (6
lần).
- Số nguyên tố lớn nhất là 97.
gfiedv025towie68vsvf75kvk 17
- Có 15 ký tự khác nhau là: d, e, g, f,
v
5
o, i, k, s, v, t, w, 0, 2, 5, 7
-1
- Ký tự xuất hiện nhiều nhất là v (5
lần).
- Không có số nguyên tố nào.
---------Hết--------Chú ý
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm;
- Các tệp dữ liệu vào là đúng đắn không cần kiểm tra;
Trang 2/3

- Làm bài với các tên tệp đúng như quy định trong đề, trong đó dấu "*" là phần mở
rộng mặc định theo ngôn ngữ lập trình mà thí sinh sử dụng (Ví dụ: CAU1.PAS,
CAU1.PY, CAU1.CPP,…).

Trang 3/3
 
Gửi ý kiến