Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề thi công nghệ 8 kì I

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Vuơng
Ngày gửi: 22h:09' 06-12-2016
Dung lượng: 110.0 KB
Số lượt tải: 264
Số lượt thích: 0 người
Trường thcs tùng lâm Khảo sát chất lượng học kỳ I
năm học 2015-2016
Môn thi: Công nghệ: lớp 8
(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: .................................................................................................................: Lớp: 8..........

Số báo danh

..........................
Giám thị số 1

.......................................
Giám thị số 2

........................................
Số phách

.................................


Điểm bằng số

....................................
Điểm bằng chữ

.....................................
Giám khảo

......................................
Số phách

................................

ĐỀ A
I/ TRắC NGHIệM: (3 điểm) . Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:
A. Song song với mặt phẳng cắt
B. Song song với nhau
C. Cùng đi qua một điểm
D. Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu
Câu 2 : Dụng cụ tháo lắp gồm:
A. Mỏ lết, cờ lê, tua vít. B. Tua vít, kìm, cờ lê.
C. Tua vít, êtô, kìm. D. Kìm, êtô, mỏ lết.
Câu 3: Chi tiết máy là:
A. Phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy.
B. Phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được.
C. Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy.
D. Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được.
Câu 4: Nhóm chi tiết máy có công dụng riêng gồm:
A. Bulông, đai ốc, lò xo, bánh răng. B. Khung xe đạp, bulông, đai ốc.
C. Kim máy khâu, bánh răng, lò xo. D. Trục khuỷu, kim máy khâu, khung xe đạp.
Câu 5: Mối ghép cố định là mối ghép có:
A. Các chi tiết ghép chuyển động tương đối với nhau.
B. Các chi tiết ghép chuyển động ăn khớp với nhau.
C. Các chi tiết ghép không có chuyển động tương đối với nhau.
D. Các chi tiết ghép có thể xoay, trượt với nhau.
Câu 6: Mối ghép tháo được gồm:
A. Mối ghép bằng đinh tán, bằng ren, chốt B. Mối ghép bằng then, bằng ren, chốt
C. Mối ghép bằng hàn, bằng đinh tán D. Mối ghép hàn, chốt.
II/ Tự LUậN: ( 7.0 điểm)
Câu 1 ( 3,0 điểm) :
a. Tại sao máy và thiết bị cần truyền và biến đổi chuyển động?
b. Nêu vai trò của điện năng trong đời sống và sản xuất.
Câu 2 (3.0điểm ) : Những nguyên nhân xảy ra tai nạn điện là gì? Nêu các biện pháp an toàn điện.
Câu 3 (1,0 điểm)
Đĩa xích của xe đạp có 60 răng, đĩa líp có 20 răng. Tính tỉ số truyền và cho biết chi tiết nào quay nhanh hơn





Không làm bài vào phần gạch chéo này





Bài làm
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................

ĐỀ B
Hướng dẫn chấm đề thi học kì I môn công nghệ –lớp 8
Năm học: 2015-2016
Câu
Hướng dẫn chấm
Biểu điểm

I. Trắc nghiệm: 3.0 đ

Câ
No_avatarf

nho nhang

 

 
Gửi ý kiến