Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi cuối HK 1 Cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thúy
Ngày gửi: 09h:10' 04-01-2025
Dung lượng: 214.0 KB
Số lượt tải: 751
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thúy
Ngày gửi: 09h:10' 04-01-2025
Dung lượng: 214.0 KB
Số lượt tải: 751
Số lượt thích:
0 người
UBND THÀNH PHỐ CHÍ LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC: 2024 - 2025
( Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: …………………………………………. Lớp: …………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
GV coi: …………………………………. GV chấm: ………………………………
ĐỀ CHẴN
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu bài tập:
Câu 1 : (1 điểm)
a. Số gồm: “Ba trăm bốn mươi hai phẩy không trăm linh tám” viết là:
A. 342,08
b. Phân số
B. 342,008
C. 3420,08
D. 342,8
viết dưới dạng số thập phân là :
A. 4,5
B. 5,4
C. 0,8
Câu 2: (1 điểm) Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
D. 0,08
a) 8 m2 65 dm2 = .................... m2
b) 4 tấn rưỡi = ...................... tấn
c) 6km 17m = ....................... km
d) 3
giờ = .................... phút
Câu 3: (1 điểm) Một lớp học có 30 học sinh, học sinh nam chiếm 40% số học sinh cả lớp.
Số học sinh nam là:
A. 12 học sinh
B. 13 học sinh
C. 14 học sinh
D. 15 học sinh
Câu 4: (1 điểm)
a. Số thập phân 3,057 được viết thành tỉ số phần trăm là:
A.3057%
B. 3,507%
C.30,57%
D.305,7%
b) Trong các số 5,35; 5,5; 6,45; 6,77; số nào vừa lớn hơn 5,45 vừa bé hơn 5,74 ?
A. 5,35
B. 5,5
C. 6,45
D. 6,77
Câu 5: (1 điểm) Tìm X, biết X là số tự nhiên : 13 : 4 < X < 12,5 x 0,5
A. 3 ; 4 ; 5
B. 4 ; 5 ; 6
C. 5 ; 6 ; 7
D. 7 ; 8 ; 9
Câu 6 : (1 điểm) Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000, một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 6cm và
chiều rộng 4cm. Vậy trên thực tế diện tích mảnh đất đó là: ...........................m2.
Câu 7: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:
Số thập phân
Làm tròn đến hàng đơn vị
Làm tròn đến hàng phần mười
29,77
10,93
50,05
40,349
Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 26,83 + 49,7
b) 87,5 - 56,18
c) 12,6 x 7,3
d) 9,6 : 1,2
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 9: (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 48m, chiều rộng bằng
chiều
dài. Người ta dành 40% diện tích mảnh đất để đào ao, còn lại để trồng rau. Tính diện tích đất trồng
rau.
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm). Tìm bằng cách thuận tiện
a,
x 0,5 +
x 0,3 + 8 : 10 x 0,2
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
b. Cho các chữ số 1; 0; 5.
- Số thập phân lớn nhất viết bởi các chữ số trên là: .................................................................
- Số thập phân nhỏ nhất viết bởi các chữ số trên là: .................................................................
- Tổng của hai số vừa viết là: ....................................................................................................
UBND THÀNH PHỐ CHÍ LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC: 2024 - 2025
( Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: …………………………………………. Lớp: …………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
GV coi: …………………………………. GV chấm: ………………………………
ĐỀ LẺ
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu bài tập:
Câu 1 : (1 điểm)
a. Số gồm: “Bốn trăm ba mươi hai phẩy mười chín” viết là:
A. 432,19
b. Phân số
B. 342,19
C. 234,91
D. 423,19
3
viết dưới dạng số thập phân là :
8
A. 3,8
B. 0,3
C. 0,8
Câu 2: (1 điểm) Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 km2 15ha =.......................km2
D. 0,375
b) 17m 9cm = .............................m
c) 4 tấn 8kg = ........................tấn
d) 1
2
giờ = ................................phút
3
Câu 3: (1 điểm) Một lớp học có 30 học sinh, học sinh nam chiếm 50% số học sinh cả lớp.
Số học sinh nam là:
A. 12 học sinh
B. 13 học sinh
C. 14 học sinh
D. 15 học sinh
Câu 4: (1 điểm)
a. Số thập phân 0,04 được viết thành tỉ số phần trăm là:
A. 0,4%
B. 4%
C. 40%
D. 400%
b) Trong các số 5,35; 5,5; 6,45; 6,77; số nào vừa lớn hơn 5,45 vừa bé hơn 5,74 ?
A. 5,35
B. 6,45
C. 5,5
D. 6,77
Câu 5: (1 điểm) Tìm X, biết X là số tự nhiên : 13,5 x 0,5 < X < 0,9 : 0,1
A. 3 ; 4 ; 5
B. 4 ; 5 ; 6
C. 5 ; 6 ; 7
D. 7 ; 8 ; 9
Câu 6 : (1 điểm) Trên bản đồ tỉ lệ 1:10000, một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 7cm
và chiều rộng 4cm. Vậy trên thực tế diện tích mảnh đất đó là: ...........................m2.
Câu 7: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:
Số thập phân
Làm tròn đến hàng đơn vị
8,443
29,67
99,08
9,098
Làm tròn đến hàng phần mười
Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 243,5 + 45,9
b) 2,78 x 3,7
c) 79,6 – 6,83
d) 91,08 : 3,6
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Câu 9: (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 48m, chiều rộng bằng
chiều
dài. Người ta dành 30% diện tích mảnh đất để đào ao, còn lại để trồng rau. Tính diện tích đất trồng
rau.
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm). Tìm bằng cách thuận tiện
a,
x 0,5 +
x 0,3 + 8 : 10 x 0,2
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
b. Cho các chữ số 1; 0; 5.
- Số thập phân lớn nhất viết bởi các chữ số trên là: ..................................................................
- Số thập phân nhỏ nhất viết bởi các chữ số trên là: .................................................................
- Tổng của hai số vừa viết là: ....................................................................................................
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC: 2024 - 2025
( Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: …………………………………………. Lớp: …………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
GV coi: …………………………………. GV chấm: ………………………………
ĐỀ CHẴN
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu bài tập:
Câu 1 : (1 điểm)
a. Số gồm: “Ba trăm bốn mươi hai phẩy không trăm linh tám” viết là:
A. 342,08
b. Phân số
B. 342,008
C. 3420,08
D. 342,8
viết dưới dạng số thập phân là :
A. 4,5
B. 5,4
C. 0,8
Câu 2: (1 điểm) Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
D. 0,08
a) 8 m2 65 dm2 = .................... m2
b) 4 tấn rưỡi = ...................... tấn
c) 6km 17m = ....................... km
d) 3
giờ = .................... phút
Câu 3: (1 điểm) Một lớp học có 30 học sinh, học sinh nam chiếm 40% số học sinh cả lớp.
Số học sinh nam là:
A. 12 học sinh
B. 13 học sinh
C. 14 học sinh
D. 15 học sinh
Câu 4: (1 điểm)
a. Số thập phân 3,057 được viết thành tỉ số phần trăm là:
A.3057%
B. 3,507%
C.30,57%
D.305,7%
b) Trong các số 5,35; 5,5; 6,45; 6,77; số nào vừa lớn hơn 5,45 vừa bé hơn 5,74 ?
A. 5,35
B. 5,5
C. 6,45
D. 6,77
Câu 5: (1 điểm) Tìm X, biết X là số tự nhiên : 13 : 4 < X < 12,5 x 0,5
A. 3 ; 4 ; 5
B. 4 ; 5 ; 6
C. 5 ; 6 ; 7
D. 7 ; 8 ; 9
Câu 6 : (1 điểm) Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000, một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 6cm và
chiều rộng 4cm. Vậy trên thực tế diện tích mảnh đất đó là: ...........................m2.
Câu 7: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:
Số thập phân
Làm tròn đến hàng đơn vị
Làm tròn đến hàng phần mười
29,77
10,93
50,05
40,349
Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 26,83 + 49,7
b) 87,5 - 56,18
c) 12,6 x 7,3
d) 9,6 : 1,2
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 9: (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 48m, chiều rộng bằng
chiều
dài. Người ta dành 40% diện tích mảnh đất để đào ao, còn lại để trồng rau. Tính diện tích đất trồng
rau.
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm). Tìm bằng cách thuận tiện
a,
x 0,5 +
x 0,3 + 8 : 10 x 0,2
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
b. Cho các chữ số 1; 0; 5.
- Số thập phân lớn nhất viết bởi các chữ số trên là: .................................................................
- Số thập phân nhỏ nhất viết bởi các chữ số trên là: .................................................................
- Tổng của hai số vừa viết là: ....................................................................................................
UBND THÀNH PHỐ CHÍ LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC: 2024 - 2025
( Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: …………………………………………. Lớp: …………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
GV coi: …………………………………. GV chấm: ………………………………
ĐỀ LẺ
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu bài tập:
Câu 1 : (1 điểm)
a. Số gồm: “Bốn trăm ba mươi hai phẩy mười chín” viết là:
A. 432,19
b. Phân số
B. 342,19
C. 234,91
D. 423,19
3
viết dưới dạng số thập phân là :
8
A. 3,8
B. 0,3
C. 0,8
Câu 2: (1 điểm) Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 km2 15ha =.......................km2
D. 0,375
b) 17m 9cm = .............................m
c) 4 tấn 8kg = ........................tấn
d) 1
2
giờ = ................................phút
3
Câu 3: (1 điểm) Một lớp học có 30 học sinh, học sinh nam chiếm 50% số học sinh cả lớp.
Số học sinh nam là:
A. 12 học sinh
B. 13 học sinh
C. 14 học sinh
D. 15 học sinh
Câu 4: (1 điểm)
a. Số thập phân 0,04 được viết thành tỉ số phần trăm là:
A. 0,4%
B. 4%
C. 40%
D. 400%
b) Trong các số 5,35; 5,5; 6,45; 6,77; số nào vừa lớn hơn 5,45 vừa bé hơn 5,74 ?
A. 5,35
B. 6,45
C. 5,5
D. 6,77
Câu 5: (1 điểm) Tìm X, biết X là số tự nhiên : 13,5 x 0,5 < X < 0,9 : 0,1
A. 3 ; 4 ; 5
B. 4 ; 5 ; 6
C. 5 ; 6 ; 7
D. 7 ; 8 ; 9
Câu 6 : (1 điểm) Trên bản đồ tỉ lệ 1:10000, một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 7cm
và chiều rộng 4cm. Vậy trên thực tế diện tích mảnh đất đó là: ...........................m2.
Câu 7: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:
Số thập phân
Làm tròn đến hàng đơn vị
8,443
29,67
99,08
9,098
Làm tròn đến hàng phần mười
Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 243,5 + 45,9
b) 2,78 x 3,7
c) 79,6 – 6,83
d) 91,08 : 3,6
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Câu 9: (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 48m, chiều rộng bằng
chiều
dài. Người ta dành 30% diện tích mảnh đất để đào ao, còn lại để trồng rau. Tính diện tích đất trồng
rau.
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm). Tìm bằng cách thuận tiện
a,
x 0,5 +
x 0,3 + 8 : 10 x 0,2
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
b. Cho các chữ số 1; 0; 5.
- Số thập phân lớn nhất viết bởi các chữ số trên là: ..................................................................
- Số thập phân nhỏ nhất viết bởi các chữ số trên là: .................................................................
- Tổng của hai số vừa viết là: ....................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất