Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 2024-2025 TOÁN 10 MÃ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Vân Anh
Ngày gửi: 22h:09' 06-01-2025
Dung lượng: 279.5 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Vân Anh
Ngày gửi: 22h:09' 06-01-2025
Dung lượng: 279.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN 10
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:......................................................................... SBD:.....................
Mã đề thi
002
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hai tập hợp A = −2;7 ) , B = (1;9 . Tìm A B .
B. −2;9
A. (1;7 )
D. ( 7;9
C. −2;1)
x− y 0
Câu 2. Miền nghiệm của hệ bất phương trình x − 3 y + 3 0 là phần mặt phẳng chứa điểm
x + y −5 0
A. ( 5;3) .
B. ( 0;0 ) .
D. ( −2; 2 ) .
2
với 90 180 . Các mệnh nào dưới đây đúng ?
3
Câu 3. Cho cos = −
A. sin =
C. (1; −1) .
3
.
5
B. sin = −
3
. .
5
C. sin =
5
. .
3
D. sin = −
5
.
3
Câu 4. Cho ABC có b = 6, c = 8, A = 600 . Độ dài cạnh a là:
A. 2 13.
B. 3 12.
C. 2 37.
D.
20.
Câu 5. Cho ba điểm phân biệt A, B, D . Vectơ tổng DA + AB bằng
A. AD .
B. AB .
C. BD .
D. DB .
Câu 6. Trong hệ tọa độ Oxy, cho A ( 2; −1) ; B ( 4;7 ) . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB.
A. I ( 6; 4 )
B. I ( 2;10 )
C. I ( 3;3)
D. I ( 8; −21)
Câu 7. Xác định tọa độ của vectơ c = a + b biết a = ( 2; −1) , b = ( 3; 4 )
A. c = ( 5;3)
B. c = (11; −13)
C. c = (11;13)
D. c = ( 7;13)
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có A ( −2;3) , B ( 0; 4 ) , C ( 5; −4 ) . Tọa độ đỉnh
D là:
(
)
A. 3; 2 .
B. ( 3;7 ) .
C.
(
)
7; 2 .
D. ( 3; −5 ) .
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy cho a = (1; −3) , b = ( 2;5 ) . Tích vô hướng của 2 vectơ a.b là:
A. 3.
B. −13 .
C. 1.
D. 4.
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;2); B(3;5) . Độ dài AB là:
A. 3.
B. 2 2 .
C. 13
D. 4.
Câu 11. Thống kê điểm kiểm tra môn toán (thang điểm 10) của một nhóm gồm 6 học sinh ta có bảng số liệu sau:
Tên học sinh
Kim
Sơn
Ninh Bình
Việt
Nam
Điểm
9
8
7
10
8
9
Giá trị trung bình của các số liệu thống kê là
A. 1 .
B. 8,5 .
C. 3 .
D. 4 .
Trang 1/2 - Mã đề 002
Câu 12. Cho dãy số liệu thống kê: 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 . Phương sai của các số liệu thống kê là
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Một cửa hàng vật liệu xây dựng thống kê số bao xi măng bán ra trong 9 ngày cuối năm 2004 . Kết quả
như sau: 8;5;3;5;6;9;10;5;8 . Khi đó:
a) Cỡ mẫu n = 10
b) Số trung bình ( làm tròn đến hàng phần trăm ) là: x = 8, 66 .
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là Q = 3,5
d) Số trung vị là 6 .
Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các điểm A(−4;1), B(2; 4), C (2; −2) . Khi đó:
a) Ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
b) Góc giữa hai véc tơ CA và CB bằng 300
c) Tứ giác ABCD là hình bình hành khi đó tọa độ điểm D là D(−4; −5)
d) G ( 0;3) là tọa độ trọng tâm của tam giác ABC .
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời đáp số từ câu 15 đến câu 18.
Câu 15. Hãy tìm khoảng tứ phân vị của các mẫu số liệu sau:
38
38
24
47
43
70
22
48
48
37
Câu 16. Cho hình vuông ABDC có AB = 1 . Tính | AB + AD | ( kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 17. Tam giác ABC có ba cạnh lần lượt là 3, 4,5 Tính diện tích tam giác ABC
Câu 18. Cho ba điểm A(1;0), B(0;3), C (−3; −5) . Điểm M ( a; b ) thuộc Ox sao cho T =| 2MA − 3MB + 2MC |
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính −3a + 5b
PHẦN IV. TỰ LUẬN. Thí sinh trình bày lời giải ra giấy thi từ câu 19 đến câu 24.
Câu 19: Cho A = ( −;3 ; B = ( 0; 4 ) . Tìm A B .
Câu 20: Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:
Thời gian (giây) 8,3
8, 4
8,5
8, 7
Tần số
3
9
5
2
Tính số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh trong bảng phân bố tần số trên.
Câu 21: Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính AB. AC
Câu 22 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các điểm A(2, 4), B(−1,3) , C (2,5) .
Tìm tọa độ điểm E thỏa mãn đẳng thức vectơ AE − 3EC + 2 EB = 0
Câu 23: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có A(−3; 4), B(−1; −2) , C (8;1) .
Tìm toạ độ điểm M trên đường thẳng BC sao cho diện tích của tam giác
ABC bằng hai lần diện tích của tam giác ABM .
Câu 24: Để đo chiều cao của một cột cờ trên đỉnh một toà nhà anh Bắc đã
làm như sau: Anh đứng trên một đài quan sát có tầm quan sát cao 5 m so
với mặt đất, khi quan sát anh đo được góc quan sát chân cột là 40 và góc
quan sát đỉnh cột là 50 , khoảng cách từ chân toà nhà đến vị trí quan sát
là 18 m . Tính chiều cao chiều cao của toà nhà ( làm tròn kết quả đến hàng
phần trăm) và chiều cao cột cờ ( làm tròn đến hàng phần mười).
-------- HẾT-------Trang 2/2 - Mã đề 002
8,8
1
TỈNH NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT GIA VIỄN A
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN 10
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:......................................................................... SBD:.....................
Mã đề thi
002
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hai tập hợp A = −2;7 ) , B = (1;9 . Tìm A B .
B. −2;9
A. (1;7 )
D. ( 7;9
C. −2;1)
x− y 0
Câu 2. Miền nghiệm của hệ bất phương trình x − 3 y + 3 0 là phần mặt phẳng chứa điểm
x + y −5 0
A. ( 5;3) .
B. ( 0;0 ) .
D. ( −2; 2 ) .
2
với 90 180 . Các mệnh nào dưới đây đúng ?
3
Câu 3. Cho cos = −
A. sin =
C. (1; −1) .
3
.
5
B. sin = −
3
. .
5
C. sin =
5
. .
3
D. sin = −
5
.
3
Câu 4. Cho ABC có b = 6, c = 8, A = 600 . Độ dài cạnh a là:
A. 2 13.
B. 3 12.
C. 2 37.
D.
20.
Câu 5. Cho ba điểm phân biệt A, B, D . Vectơ tổng DA + AB bằng
A. AD .
B. AB .
C. BD .
D. DB .
Câu 6. Trong hệ tọa độ Oxy, cho A ( 2; −1) ; B ( 4;7 ) . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB.
A. I ( 6; 4 )
B. I ( 2;10 )
C. I ( 3;3)
D. I ( 8; −21)
Câu 7. Xác định tọa độ của vectơ c = a + b biết a = ( 2; −1) , b = ( 3; 4 )
A. c = ( 5;3)
B. c = (11; −13)
C. c = (11;13)
D. c = ( 7;13)
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có A ( −2;3) , B ( 0; 4 ) , C ( 5; −4 ) . Tọa độ đỉnh
D là:
(
)
A. 3; 2 .
B. ( 3;7 ) .
C.
(
)
7; 2 .
D. ( 3; −5 ) .
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy cho a = (1; −3) , b = ( 2;5 ) . Tích vô hướng của 2 vectơ a.b là:
A. 3.
B. −13 .
C. 1.
D. 4.
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;2); B(3;5) . Độ dài AB là:
A. 3.
B. 2 2 .
C. 13
D. 4.
Câu 11. Thống kê điểm kiểm tra môn toán (thang điểm 10) của một nhóm gồm 6 học sinh ta có bảng số liệu sau:
Tên học sinh
Kim
Sơn
Ninh Bình
Việt
Nam
Điểm
9
8
7
10
8
9
Giá trị trung bình của các số liệu thống kê là
A. 1 .
B. 8,5 .
C. 3 .
D. 4 .
Trang 1/2 - Mã đề 002
Câu 12. Cho dãy số liệu thống kê: 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 . Phương sai của các số liệu thống kê là
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Một cửa hàng vật liệu xây dựng thống kê số bao xi măng bán ra trong 9 ngày cuối năm 2004 . Kết quả
như sau: 8;5;3;5;6;9;10;5;8 . Khi đó:
a) Cỡ mẫu n = 10
b) Số trung bình ( làm tròn đến hàng phần trăm ) là: x = 8, 66 .
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là Q = 3,5
d) Số trung vị là 6 .
Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các điểm A(−4;1), B(2; 4), C (2; −2) . Khi đó:
a) Ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
b) Góc giữa hai véc tơ CA và CB bằng 300
c) Tứ giác ABCD là hình bình hành khi đó tọa độ điểm D là D(−4; −5)
d) G ( 0;3) là tọa độ trọng tâm của tam giác ABC .
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời đáp số từ câu 15 đến câu 18.
Câu 15. Hãy tìm khoảng tứ phân vị của các mẫu số liệu sau:
38
38
24
47
43
70
22
48
48
37
Câu 16. Cho hình vuông ABDC có AB = 1 . Tính | AB + AD | ( kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 17. Tam giác ABC có ba cạnh lần lượt là 3, 4,5 Tính diện tích tam giác ABC
Câu 18. Cho ba điểm A(1;0), B(0;3), C (−3; −5) . Điểm M ( a; b ) thuộc Ox sao cho T =| 2MA − 3MB + 2MC |
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính −3a + 5b
PHẦN IV. TỰ LUẬN. Thí sinh trình bày lời giải ra giấy thi từ câu 19 đến câu 24.
Câu 19: Cho A = ( −;3 ; B = ( 0; 4 ) . Tìm A B .
Câu 20: Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:
Thời gian (giây) 8,3
8, 4
8,5
8, 7
Tần số
3
9
5
2
Tính số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh trong bảng phân bố tần số trên.
Câu 21: Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính AB. AC
Câu 22 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các điểm A(2, 4), B(−1,3) , C (2,5) .
Tìm tọa độ điểm E thỏa mãn đẳng thức vectơ AE − 3EC + 2 EB = 0
Câu 23: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có A(−3; 4), B(−1; −2) , C (8;1) .
Tìm toạ độ điểm M trên đường thẳng BC sao cho diện tích của tam giác
ABC bằng hai lần diện tích của tam giác ABM .
Câu 24: Để đo chiều cao của một cột cờ trên đỉnh một toà nhà anh Bắc đã
làm như sau: Anh đứng trên một đài quan sát có tầm quan sát cao 5 m so
với mặt đất, khi quan sát anh đo được góc quan sát chân cột là 40 và góc
quan sát đỉnh cột là 50 , khoảng cách từ chân toà nhà đến vị trí quan sát
là 18 m . Tính chiều cao chiều cao của toà nhà ( làm tròn kết quả đến hàng
phần trăm) và chiều cao cột cờ ( làm tròn đến hàng phần mười).
-------- HẾT-------Trang 2/2 - Mã đề 002
8,8
1
 









Các ý kiến mới nhất