Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề Thi Cuối Học Kì 2 Môn Toán Lớp 4 Năm 2020 - 2021

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN PHONG ĐỘ
Ngày gửi: 11h:03' 02-05-2021
Dung lượng: 131.0 KB
Số lượt tải: 2138
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học ................................
Họ và tên: ………………........................
Lớp: 4…
Thứ ………. ngày …. tháng …. năm 2021
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 2
Năm học: 2020 - 2021
Môn: Toán - Lớp 4
Thời gian: 40 phút


Điểm
Lời phê của giáo viên







I. Phần trắc nghiệm: Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng nhất:
Câu 1: Phân số  rút gọn về phân số tối giản là: (0,5 điểm)
A. 
 B. 
 C. 
 D. 

Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng phân số ? (0,5 điểm)
A.  B.  C.  D. 
Câu 3. Kết quả của phép tính  là : (0,5 điểm)
A.  B.  C.  D.
Câu 4: Hình thoi là hình: (0,5 điểm)
A. Có bốn cạnh bằng nhau.
B. Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
C. Có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
D. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.
Câu 5: giờ 15 phút = …....… phút. (0,5 điểm)
A. 25 phút B. 35 phút C. 105 phút D. 20 phút
Câu 6. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 16cm và 2dm. Diện tích hình thoi đó là: ………………… (0,5 điểm)
A. 18cm2 B. 32cm2 C. 14cm2 D. 160cm2
Câu 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
3620 yến = ... tạ 6020 kg = ... tấn ... yến

II. Phần tự luận:
Câu 1: Tính: (2 điểm)
a.............................. c. -  .........................


b. ......................... d. .........................
Câu 2: Tìm x: (2 điểm)
a. x +
............................................
............................................
b. x - 
............................................
............................................

Câu 3. Tuổi của Đức hiện nay bằng  tuổi của Hùng. Hỏi hiện nay mỗi người bao nhiêu tuổi ? Biết rằng 3 năm sau tổng số tuổi hai bạn là 27 tuổi. (2 điểm)
Bài giải:
.....................................................................................
.....................................................................................
.....................................................................................
.....................................................................................
.....................................................................................
.....................................................................................
.....................................................................................
.....................................................................................
.....................................................................................
.....................................................................................




Đáp án đề thi cuối học kì 2 môn toán lớp 4
I. Phần trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6

Đáp án
B
D
B
D
A
D

Điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ

Câu 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
3620 yến = 362 tạ 6020 kg = 6 tấn 2 yến

II. Phần tự luận:
Câu 1: Tính (2 điểm)
a. (0,5 điểm) c. -  (0,5 điểm)


b.  (0,5 điểm) d.  (0,5 điểm)
Câu 2: Tìm x : (2 điểm)
a. x + (1 điểm)
x = 
x = 
b. x -  (1 điểm)
x = 
x = 

Câu 3. Tuổi của Đức hiện nay bằng  tuổi của Hùng. Hỏi hiện nay mỗi người bao nhiêu tuổi ? Biết rằng 3 năm sau tổng số tuổi hai bạn là 27 tuổi. (2 điểm)
Bài giải:
Tổng số tuổi của hai bạn hiện nay là:
27 - (3 x 2) = 21 (tuổi)
Ta có sơ đồ:


Tuổi Đức :

Tuổi Hùng:



Tổng số phần bằng nhau là:
2 + 5 = 7 (phần)
Tuổi của Đức là:
21 : 7 x 2 = 6 (tuổi)
Tuổi của Hùng là :
21 - 6 = 15
Đáp số : Đức: 6 tuổi ;
Hùng: 15 tuổi.



No_avatar

Họ và tên học sinh: ……………………

…………………………………………

Lớp: 2/…

Trường: Tiểu học Phong Mỹ 3

Huyện: Cao Lãnh

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC : 2020 – 2021

Môn: Toán lớp 2

Ngày kiểm tra : …./…./2021

Thời gian: 40 phút(không kể thời gian phát đề)

 

Điểm

 

 

 

Nhận xét của giáo viên

 

 

 

 

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

 Câu 1. Số 643 đọc là là:

          A. Sáu trăm bốn ba         

B. Sáu trăm bốn mươi ba            

     C. Sáu trăm bốn mười ba            

Câu 2. Số gồm ba trăm sáu chục và bốn đơn vị được viết là:

     A.  364     

          B.  643     

          C.  634

Câu 3. Số gồm bảy trăm và năm đơn vị được viết là:

          A. 750

          B. 755

                   C. 705

Câu 4. Trong số 783. Chữ số 8 có giá trị là: 

A.   8 trăm

B.   8 chục

C.   8 đơn vị

Câu 5.Các số 832, 537, 642 , 757  được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

          A. 762, 627, 672, 657

B. 627, 672, 657, 762

C. 537, 642, 757, 832

Câu 6: Phép tính  4 x 4 :  2 có kết quả là:

A.   8

B.   10

C.   14

Câu 7: Phép tính  25 : 5 x  4 có kết quả là:

A.   5

B.   20

C.   24

Câu 8: Đặt tính rồi tính:

 a) 38 + 25                                         b)    785 - 233

    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
Gửi ý kiến