Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi đánh giá giữa kì I.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh hướng
Ngày gửi: 11h:17' 02-03-2025
Dung lượng: 875.5 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKI
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Năm học: 2024 – 2025
Họ và tên:…………………………...
Môn: Lịch sử - Địa lí 6
Điểm
Lớp: 6…
Thời gian: 60 phút

I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Đề số 1:
A. Phân môn Lịch sử:

Câu 1: Hiện nay trên thế giới sử dụng một thứ lịch chung nào?
A. Dương lịch và âm lịch.
C. Âm lịch.
B. Nông lịch.
D. Công lịch (Dương lịch).
Câu 2: Theo các nhà khoa học hiện đại, con người có nguồn gốc tổ tiên từ đâu?
A. Loài Vượn người.
B. Từ bùn đất.
C. Loài khỉ.
D. Từ một bọc trăm trứng.
Câu 3: Quá trình tiến hóa của con người trải qua các giai đoạn 
A. người tối cổ => vượn người => người tinh khôn.
B. vượn người => Người tối cổ => Người tinh khôn.
C. người vượn cổ => người vượn tinh khôn => vượn tối cổ.
D. vượn cổ => tinh tinh => người hiện đại.
Câu 4: Tổ chức đầu tiên của người nguyên thủy là
A. công xã nông thôn.
B. bầy người nguyên thủy.
C. thị tộc.
D. bộ lạc.
Câu 5: Bầy người nguyên thủy sống chủ yếu dựa vào
A. săn bắt, chăn nuôi.
B. săn bắt, hái lượm. 
C. trồng trọt, chăn nuôi.
D. nhà thuyền trên sông nước.
Câu 6: Kim loại đầu tiên mà con người biết đến là
A. đồng đỏ.
C. sắt.
B. đồng thau.
D. thiếc.
Câu 7: Xã hội nguyên thuỷ tan rã, thay thế cho nó là xã hội
A. có giai cấp.
C. bộ lạc.
B. thị tộc.
D. bộ tộc.
Câu 8: Người xưa sáng tạo ra lịch dựa trên cơ sở nào?
A. Dựa vào sự lên xuống của thủy triều
B. Dựa vào đường chim bay
C. Dựa quy luật di chuyển của Trái Đất, Mặt Trời và Mặt Trăng
D. Dựa vào quan sát các sao trên trời.

B. Phân môn Địa lí

Câu 9: Tỉ lệ bản đồ có hai dạng là
A. tỉ lệ thước và bảng chú giải.
C. tỉ lệ thước và kí hiệu bản đồ.
B. tỉ lệ số và tỉ lệ thước.
D. bảng chú giải và kí hiệu.
Câu 10: Để thể hiện biên giới quốc gia trên bản đồ, người ta sử dụng loại kí hiệu
nào sau đây?
A. Điểm.
C. Diện tích.
B. Đường.
D. Hình học.
Câu 11. Điểm đầu tiên cần làm khi đọc hiểu nội dung của một bản đồ bất kì là
A. đọc bản chú giải.
C. xem tỉ lệ bản đồ.
B. tìm phương hướng.
D. đọc đường đồng mức.
Câu 12. Trong khi Trái Đất tự quay quanh trục những địa điểm nào sau
đây không thay đổi vị trí?
A. Hai cực.
C. Xích đạo.
B. Hai chí tuyến.
D. Vòng cực
Câu 13. Sự luân phiên ngày, đêm là hệ quả của chuyển động 
A. xung quanh Mặt Trời của Trái Đất.
B. tự quay quanh trục của Trái Đất.
C. xung quanh các hành tinh của Trái Đất.
D. tịnh tiến của Trái Đất quanh Mặt Trời.
Câu 14. Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa
Cầu là những đường
A. kinh tuyến.
C. vĩ tuyến.     
B. kinh tuyến gốc.
D. vĩ tuyến gốc.
Câu 15. Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng
A. 600.
C. 300.
B. 00.
D. 900.
Câu 16. Chúng ta có thể xác định được vị trí của mọi điểm trên bản đồ là nhờ
A. vai trò của hệ thống kinh, vĩ tuyến trên quả Địa Cầu.
B. đặc điểm phương hướng các đối tượng địa lí trên bản đồ.
C. số lượng các đối tượng địa lí được sắp xếp trên bản đồ.
D. mối liên hệ giữa các đối tượng địa lí trên bản đồ.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKI
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Năm học: 2024 – 2025
Họ và tên:…………………………...
Môn: Lịch sử - Địa lí 6
Điểm
Lớp: 6…
Thời gian: 60 phút

I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Đề số 2:
A. Phân môn Lịch sử:

Câu 1: Kim loại đầu tiên mà con người biết đến là
A. đồng đỏ.
C. sắt.
B. đồng thau.
D. thiếc.
Câu 2: Xã hội nguyên thuỷ tan rã, thay thế cho nó là xã hội
A. có giai cấp.
C. bộ lạc.
B. thị tộc.
D. bộ tộc.
Câu 3: Người xưa sáng tạo ra lịch dựa trên cơ sở nào?
A. Dựa quy luật di chuyển của Tái Đất, Mặt Trời và Mặt Trăng
B. Dựa vào sự lên xuống của thủy triều
C. Dựa vào đường chim bay
D. Dựa vào quan sát các sao trên trời.
Câu 4: Hiện nay trên thế giới sử dụng một thứ lịch chung nào?
A. Âm lịch.
B. Công lịch (Dương lịch).
C. Dương lịch và âm lịch.
D. Nông lịch.
Câu 5: Theo các nhà khoa học hiện đại, con người có nguồn gốc tổ tiên từ đâu?
A. Loài khỉ.
B. Từ một bọc trăm trứng.
C. Loài Vượn người.
D. Từ bùn đất.
Câu 6: Quá trình tiến hóa của con người trải qua các giai đoạn 
A. người vượn cổ => người vượn tinh khôn => vượn tối cổ.
B. vượn cổ => tinh tinh => người hiện đại.
C. người tối cổ => vượn người => người tinh khôn.
D. vượn người => Người tối cổ => Người tinh khôn.
Câu 7: Tổ chức đầu tiên của người nguyên thủy là
A. thị tộc.
B. bộ lạc.
C. công xã nông thôn.
D. bầy người nguyên thủy.
Câu 8: Bầy người nguyên thủy sống chủ yếu dựa vào
A. săn bắt, chăn nuôi.
C. nhà thuyền trên sông nước.
B. Phân môn Địa lí

B. trồng trọt, chăn nuôi.
D. săn bắt, hái lượm. 

Câu 9. Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa
Cầu là những đường
A. vĩ tuyến.     
C. kinh tuyến.
B. vĩ tuyến gốc.
D. kinh tuyến gốc.
Câu 10. Trong khi Trái Đất tự quay quanh trục những địa điểm nào sau
đây không thay đổi vị trí?
A. Hai cực.
C. Xích đạo.
B. Hai chí tuyến.
D. Vòng cực
Câu 11. Sự luân phiên ngày, đêm là hệ quả của chuyển động 
A. xung quanh Mặt Trời của Trái Đất.
B. tự quay quanh trục của Trái Đất.
C. xung quanh các hành tinh của Trái Đất.
D. tịnh tiến của Trái Đất quanh Mặt Trời.
Câu 12. Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng
A. 600.
C. 00.
B. 300.
D. 900.
Câu 13. Chúng ta có thể xác định được vị trí của mọi điểm trên bản đồ là nhờ
A. số lượng các đối tượng địa lí được sắp xếp trên bản đồ.
B. mối liên hệ giữa các đối tượng địa lí trên bản đồ.
C. vai trò của hệ thống kinh, vĩ tuyến trên quả Địa Cầu.
D. đặc điểm phương hướng các đối tượng địa lí trên bản đồ.
Câu 14: Tỉ lệ bản đồ có hai dạng là
A. tỉ lệ thước và kí hiệu bản đồ.
C. tỉ lệ thước và bảng chú giải.
B. bảng chú giải và kí hiệu.
D. tỉ lệ số và tỉ lệ thước.
Câu 15: Để thể hiện biên giới quốc gia trên bản đồ, người ta sử dụng loại kí hiệu
nào sau đây?
A. Đường.
C. Hình học.
B. Diện tích.
D. Điểm.
Câu 16. Điểm đầu tiên cần làm khi đọc hiểu nội dung của một bản đồ bất kì là
A. tìm phương hướng.
B. đọc bản chú giải.
C. xem tỉ lệ bản đồ.
D. đọc đường đồng mức.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKI

BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...Điểm
Lớp: 6…

Năm học: 2024 – 2025
Môn: Lịch sử - Địa lí 6
Thời gian: 60 phút

I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Đề số 3:
A. Phân môn Lịch sử:

Câu 1: Người xưa sáng tạo ra lịch dựa trên cơ sở nào?
A. Dựa vào sự lên xuống của thủy triều
B. Dựa vào đường chim bay
C. Dựa quy luật di chuyển của Tái Đất, Mặt Trời và Mặt Trăng
D. Dựa vào quan sát các sao trên trời.
Câu 2: Hiện nay trên thế giới sử dụng một thứ lịch chung nào?
A. Dương lịch và âm lịch.
C. Âm lịch.
B. Nông lịch.
D. Công lịch (Dương lịch).
Câu 3: Theo các nhà khoa học hiện đại, con người có nguồn gốc tổ tiên từ đâu?
A. Loài Vượn người.
B. Từ bùn đất.
C. Loài khỉ.
D. Từ một bọc trăm trứng.
Câu 4: Kim loại đầu tiên mà con người biết đến là
A. đồng đỏ.
C. sắt.
B. đồng thau.
D. thiếc.
Câu 5: Xã hội nguyên thuỷ tan rã, thay thế cho nó là xã hội
A. có giai cấp.
C. bộ lạc.
B. thị tộc.
D. bộ tộc.
Câu 6: Quá trình tiến hóa của con người trải qua các giai đoạn 
A. người tối cổ => vượn người => người tinh khôn.
B. vượn người => Người tối cổ => Người tinh khôn.
C. người vượn cổ => người vượn tinh khôn => vượn tối cổ.
D. vượn cổ => tinh tinh => người hiện đại.
Câu 7: Tổ chức đầu tiên của người nguyên thủy là
A. công xã nông thôn.

B. bầy người nguyên thủy.

C. thị tộc.
D. bộ lạc.
Câu 8: Bầy người nguyên thủy sống chủ yếu dựa vào
A. săn bắt, chăn nuôi.
B. săn bắt, hái lượm. 
C. trồng trọt, chăn nuôi.

D. nhà thuyền trên sông nước.

B. Phân môn Địa lí

Câu 9. Chúng ta có thể xác định được vị trí của mọi điểm trên bản đồ là nhờ

A. vai trò của hệ thống kinh, vĩ tuyến trên quả Địa Cầu.
B. đặc điểm phương hướng các đối tượng địa lí trên bản đồ.
C. số lượng các đối tượng địa lí được sắp xếp trên bản đồ.
D. mối liên hệ giữa các đối tượng địa lí trên bản đồ.
Câu 10: Tỉ lệ bản đồ có hai dạng là
A. tỉ lệ thước và bảng chú giải.
C. tỉ lệ thước và kí hiệu bản đồ.
B. tỉ lệ số và tỉ lệ thước.
D. bảng chú giải và kí hiệu.
Câu 11: Để thể hiện biên giới quốc gia trên bản đồ, người ta sử dụng loại kí hiệu
nào sau đây?
A. Điểm.
C. Diện tích.
B. Đường.
D. Hình học.
Câu 12. Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa
Cầu là những đường
A. kinh tuyến.
C. vĩ tuyến.     
B. kinh tuyến gốc.
D. vĩ tuyến gốc.
Câu 13. Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng
A. 600.
C. 300.
B. 00.
D. 900.
Câu 14. Điểm đầu tiên cần làm khi đọc hiểu nội dung của một bản đồ bất kì là
A. đọc bản chú giải.
C. xem tỉ lệ bản đồ.
B. tìm phương hướng.
D. đọc đường đồng mức.
Câu 15. Trong khi Trái Đất tự quay quanh trục những địa điểm nào sau
đây không thay đổi vị trí?
A. Hai cực.
C. Xích đạo.
B. Hai chí tuyến.
D. Vòng cực
Câu 16. Sự luân phiên ngày, đêm là hệ quả của chuyển động 
A. xung quanh Mặt Trời của Trái Đất.
B. tự quay quanh trục của Trái Đất.
C. xung quanh các hành tinh của Trái Đất.
D. tịnh tiến của Trái Đất quanh Mặt Trời.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKI
Năm học: 2024 – 2025

Họ và tên:…………………………...
Điểm
Lớp: 6…

Môn: Lịch sử - Địa lí 6
Thời gian: 60 phút

I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Đề số 4:
A. Phân môn Lịch sử:

Câu 1: Theo các nhà khoa học hiện đại, con người có nguồn gốc tổ tiên từ đâu?
A. Loài khỉ.
B. Từ một bọc trăm trứng.
C. Loài Vượn người.
D. Từ bùn đất.
Câu 2: Quá trình tiến hóa của con người trải qua các giai đoạn 
A. người vượn cổ => người vượn tinh khôn => vượn tối cổ.
B. vượn cổ => tinh tinh => người hiện đại.
C. người tối cổ => vượn người => người tinh khôn.
D. vượn người => Người tối cổ => Người tinh khôn.
Câu 3: Tổ chức đầu tiên của người nguyên thủy là
A. thị tộc.
B. bộ lạc.
C. công xã nông thôn.
D. bầy người nguyên thủy.
Câu 4: Bầy người nguyên thủy sống chủ yếu dựa vào
A. săn bắt, chăn nuôi.

B. trồng trọt, chăn nuôi.
D. săn bắt, hái lượm. 

C. nhà thuyền trên sông nước.
Câu 5: Kim loại đầu tiên mà con người biết đến là
A. đồng đỏ.
C. sắt.
B. đồng thau.
D. thiếc.
Câu 6: Xã hội nguyên thuỷ tan rã, thay thế cho nó là xã hội
A. có giai cấp.
C. bộ lạc.
B. thị tộc.
D. bộ tộc.
Câu 7: Người xưa sáng tạo ra lịch dựa trên cơ sở nào?
A. Dựa quy luật di chuyển của Tái Đất, Mặt Trời và Mặt Trăng
B. Dựa vào sự lên xuống của thủy triều
C. Dựa vào đường chim bay
D. Dựa vào quan sát các sao trên trời.
Câu 8: Hiện nay trên thế giới sử dụng một thứ lịch chung nào?
A. Âm lịch.
B. Công lịch (Dương lịch).
C. Dương lịch và âm lịch.
D. Nông lịch.
B. Phân môn Địa lí

Câu 9: Để thể hiện biên giới quốc gia trên bản đồ, người ta sử dụng loại kí hiệu
nào sau đây?

A. Đường.
C. Hình học.
B. Diện tích.
D. Điểm.
Câu 10. Điểm đầu tiên cần làm khi đọc hiểu nội dung của một bản đồ bất kì là
A. tìm phương hướng.
C. xem tỉ lệ bản đồ.
B. đọc bản chú giải.
D. đọc đường đồng mức.
Câu 11. Trong khi Trái Đất tự quay quanh trục những địa điểm nào sau
đây không thay đổi vị trí?
A. Hai cực.
C. Xích đạo.
B. Hai chí tuyến.
D. Vòng cực
Câu 12. Sự luân phiên ngày, đêm là hệ quả của chuyển động 
A. xung quanh Mặt Trời của Trái Đất.
B. tự quay quanh trục của Trái Đất.
C. xung quanh các hành tinh của Trái Đất.
D. tịnh tiến của Trái Đất quanh Mặt Trời.
Câu 13. Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa
Cầu là những đường
A. vĩ tuyến.     
C. kinh tuyến.
B. vĩ tuyến gốc.
D. kinh tuyến gốc.
Câu 14. Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng
A. 600.
C. 00.
B. 300.
D. 900.
Câu 15. Chúng ta có thể xác định được vị trí của mọi điểm trên bản đồ là nhờ
A. số lượng các đối tượng địa lí được sắp xếp trên bản đồ.
B. mối liên hệ giữa các đối tượng địa lí trên bản đồ.
C. vai trò của hệ thống kinh, vĩ tuyến trên quả Địa Cầu.
D. đặc điểm phương hướng các đối tượng địa lí trên bản đồ.
Câu 16: Tỉ lệ bản đồ có hai dạng là
A. tỉ lệ thước và kí hiệu bản đồ.
C. tỉ lệ thước và bảng chú giải.
B. bảng chú giải và kí hiệu.
D. tỉ lệ số và tỉ lệ thước.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 6…
Trắc nghiệm

Điểm
Tự luận

Tổng điểm

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKI
Năm học: 2024 – 2025
Môn: Lịch sử - Địa lí 6
Thời gian: 60 phút
Nhận xét của giáo viên

II. Phần tự luận: 6 điểm
Đề số 1:
A. Phân môn Lich sử
Câu 1.

a. Lao động có vai trò như thế nào trong việc làm thay đổi con người và cuộc sống của
người nguyên thuỷ? (1,5đ)
Câu 2.
a. Phát minh nào quan trọng tạo nên những chuyển biến về kinh tế, xã hội vào cuối thời
nguyên thủy? (1đ)
b. Nhận xét vai trò của phát minh đó đối với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội
nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp. (0,5đ)
B. Phân môn Địa lí

Câu 3. Dựa vào kiến thức đã học, hãy trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau
trên Trái Đất? (1,5đ)

Câu 4.
a. Quan sát H13, hãy xác định hướng từ O đến A, B, xác định tọa độ địa lí điểm N,

H (1đ)

b. Tháng 6 năm nay nghỉ hè, bố cho An đi du lịch ở Ô-xtrây-li-a. An không hiểu tại
sao bố lại dặn chuẩn bị nhiều đồ ấm để làm gì. Em hãy giải thích cho An. (0,5đ)

Bài làm
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 6…
Trắc nghiệm

Điểm
Tự luận

Tổng điểm

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKI
Năm học: 2024 – 2025
Môn: Lịch sử - Địa lí 6
Thời gian: 60 phút
Nhận xét của giáo viên

II. Phần tự luận: 6 điểm
Đề số 2:
A. Phân môn Lich sử
Câu 1. Em hãy giới thiệu sơ lược quá trình tiến hoá từ vượn người thành người trên Trái

Đất. (1,5đ)
Câu 2.
a. Phát minh nào quan trọng tạo nên những chuyển biến về kinh tế, xã hội vào cuối thời
nguyên thủy? (1đ)
b. Nhận xét vai trò của phát minh đó đối với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội
nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp. (0,5đ)
B. Phân môn Địa lí

Câu 3. Dựa vào kiến thức đã học, hãy trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau
trên Trái Đất? ? (1,5đ)

Câu 4.
a. Quan sát H13, hãy xác định hướng từ O đến C, D, xác định tọa độ địa lí của các

điểm M, P (1đ)

b. Dịp tết năm nay, bố cho An đi du lịch ở Ô-xtrây-li-a. An không hiểu tại sao bố lại
dặn chuẩn bị nhiều đồ mặc mùa hè để làm gì. Em hãy giải thích cho An. (0,5đ)

Bài làm
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến