Violet
Dethi

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin tức thư viện

    Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

    12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
    Xem tiếp

    Quảng cáo

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (024) 66 745 632
    • 096 181 2005
    • contact@bachkim.vn

    Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

    ĐỀ THI ĐH-CĐ NĂM 2011 SỐ 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:04' 02-01-2011
    Dung lượng: 350.5 KB
    Số lượt tải: 184
    Số lượt thích: 0 người
    GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010
    ĐỀ THAM KHẢO Môn thi : TOÁN, khối A
    Thi thử thứ năm hàng tuần.
    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
    Câu I. (2,0 điểm)
    Cho hàm số y = ( x3 ( 3x2 + mx + 4, trong đó m là tham số thực.
    Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho, với m = 0.
    Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0 ; + ().
    Câu II. (2,0 điểm)
    Giải phương trình: (2cos2x + cosx – 2) + (3 – 2cosx)sinx = 0
    Giải phương trình: 
    Câu III. (1,0 điểm)
    Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = , trục hoành và hai đường thẳng x = ln3, x = ln8.
    Câu VI. (1,0 điểm)
    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = SB = a, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
    Câu V. (1,0 điểm)
    Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1.
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 
    PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
    Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
    Theo chương trình Chuẩn:
    Câu VIa. (2,0 điểm)
    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 – 6x + 5 = 0. Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600.
    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng d có phương trình: 
    Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và vuông góc với đường thẳng d.
    Câu VIIa. (1,0 điểm)
    Tìm hệ số của x2 trong khai triển thành đa thức của biểu thức P = (x2 + x – 1) 6
    Theo chương trình Nâng cao
    Câu VIb. (2,0 điểm)
    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 – 6x + 5 = 0. Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600.
    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng d có phương trình: .
    Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và vuông góc với đường thẳng d.
    Câu VIIb. (1,0 điểm)
    Tìm hệ số của x3 trong khai triển thành đa thức của biểu thức P = (x2 + x – 1)5
    ……………………Hết……………………
    Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
    Họ và tên thí sinh: ………………………………………… Số báo danh: ……………………
    ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    I
    (2,0 điểm)
    (1,25 điểm)
    
    
    Với m = 0, ta có hàm số y = – x3 – 3x2 + 4
    Tập xác định: D = 
    Sự biến thiên:
    Chiều biến thiên: y’ = – 3x2 – 6x, y’ = 0 ( 
    y’ < 0 ( 
    y’ > 0 ( – 2 < x < 0
    Do đó: + Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (( ( ; ( 2) và (0 ; + ()
    + Hàm số đồng biến trên khoảng (( 2 ; 0)
    0,50
    
    
    Cực trị: + Hàm số y đạt cực tiểu tại x = – 2 và yCT = y(–2) = 0;
    + Hàm số y đạt cực đại tại x = 0 và yCĐ = y(0) = 4.
    Giới hạn: 
    0,25
    
    
    Bảng biến thiên:
    
    0,25
    
    
    Đồ thị:
    Đổ thị cắt trục tung tại điểm (0 ; 4), cắt trục hoành tại điểm (1 ; 0) và tiếp xúc với trục hoành tại điểm (( 2 ; 0)
    
    0,25
    
    
    (0,75 điểm)
    
    
    Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0 ; + () (
     
    Gửi ý kiến