Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng tường vi
Ngày gửi: 11h:19' 22-10-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 869
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thanh Hải)
Sưu tầm & biên soạn: Đặng Trí Vương
Đề 1
I/ TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài:
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là sai:
B. 3,25  ;

A. 7 

C.

2
 ;
5

D. 0 

.

Câu 2. Cách viết nào dưới đây là số hữu tỉ dương?
A.

2
1

B.

12
7

C.

8
9

D.

15
0

Câu 3. Chọn công thức tính lũy thừa đúng?

 

A. x

m n

 x m n

B. x .x  x
m

n

m n

C. x : x  x
m

n

m.n

D. x  x  x
m

n

m n

3

2
Câu 4. Viết  0,5   dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ?



A.  0,5 



B.  0,5

5

6

C.  0,5

D.  0,5 

2

3

2

1
Câu 5. Tính 1  2.  :
3
A.

7
9

B.

1
9

C.

1
3

D.

5
9

Câu 6. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?
A. 6 đỉnh
B. 8 đỉnh
C. 4 đỉnh
Câu 7. Các mặt của hình lập phương đều là:?
A. Hình vuông
B. Hình bình hành
C. Hình chữ nhật
Câu 8. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'.
Cạnh AA' bằng cạnh nào?
A
A. CC'
B. BB'
C. DD'
D. Cả A, B, C đều đúng.
A'
Câu 9. Hình lăng trụ đứng tứ giác có bao nhiêu mặt bên?
A. 2 mặt

B. 3 mặt

C. 4 mặt

D. 10 đỉnh
D. Hình thoi
B

C
D
C'

B'
D'

D. 5 mặt

Câu 10. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

1

Sưu tầm & biên soạn: Đặng Trí Vương
Câu 11. Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác có các mặt bên là hình gì?
A. Hình tam giác
B. Hình tứ giác
C. Hình vuông
Câu 12. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Hình lăng trụ đứng tứ giác có mặt đáy là tứ giác.
B. Hình lăng trụ đứng tứ giác có các cạnh bên bằng nhau.
C. Hình lăng trụ đứng tứ giác có các cạnh bên song song
D. Hình lăng trụ đứng tứ giác có các cạnh bên vuông góc.
II/ TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

D. Hình chữ nhật

Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính: (tính hợp lí nếu có thể)
a)  4  1 :  1,5 
b)   8  7  2     2  17  13 

 

3 3
 9 5 11   5 9 11 
c) 1 4  5  . 5   3  17  . 5
 7 12  4  7 12  4
Câu 2. (1,0 điểm):
a) Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần:
b) Tìm số hữu tỉ x , biết:

1 1
2
 : x   2 
3 5

1 5
1 4
; ; 1;  ; ; 0.
3 6
6 3

Câu 3. (1,25 điểm)
Vào dịp tết Nguyên Đán, gia đình của bạn Bình tổ chức gói bánh chưng với nguyên liệu làm
bánh gồm gạo nếp, đậu xanh, thịt lợn và lá dong. Nhà bạn Bình gói được tất cả 25 cái bánh
chưng, mỗi cái bánh chưng nặng khoảng 0,8kg gồm 0,5kg gạo nếp; 0,125kg đậu xanh; 0,04kg
lá dong, còn lại là thịt lợn. Nếu nhà bạn Bình đem bán 25 chiếc bánh đó với giá 50000 đồng một
chiếc thì tiền lãi được bao nhiêu? Biết gạo nếp giá 15000 đồng/kg, đậu xanh giá 50000 đồng/kg,
lá dong giá 15000 đồng/kg và giá thịt lợn 120000 đồng/kg.
Câu 4. (1,25 điểm)
a) Một hình lăng trụ đứng tam giác có độ dài cạnh bên bằng 10cm, đáy là tam giác có độ dài một
cạnh và chiều cao tương ứng lần lượt là 3cm và 5cm. Tính thể tích của hình lăng trụ đứng tam
giác.
b) Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có kích thước là chiều dài 12m, chiều rộng 5m và chiều sâu
3m. Người ta cần lát gạch bên trong lòng hồ (mặt đáy và bốn mặt xung quanh). Biết gạch hình
vuông có cạnh 50cm. Hỏi cần mua ít nhất bao nhiêu viên gạch để lát bên trong hồ bơi?
Câu 5. (1,5 điểm) Cho hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O.
a) Vẽ hình và chỉ ra các góc kề bù với góc xOy, các cặp góc đối đỉnh có trong hình.
b) Vẽ Ot là tia phân giác của xOy . Biết xOt  47 0 . Tính số đo góc xOy
-----Hết-----

2

Sưu tầm & biên soạn: Đặng Trí Vương
Đề 2
I.TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Em hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy kiểm tra.
 2 
Câu 1: Kết quả của phép tính   bằng
 3 
2
2
A. ;
B.
;
3
9
2

C.

4
;
9

D.

Câu 2: Nếu x  3 thì x bằng
A. 9;
B. -9;
C.3;
Câu 3: Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A.

6
.
30

B.

9
.
7

C.

- 12
.
28

Câu 1: (1,0 điểm) a) Biểu diễn các số hữu tỉ

D.-3.
D.

Câu 4: Căn bậc hai số học của 64 là:
A. 256;
B. 8;
C. 16;
Câu 5: Làm tròn số 1,2345 với độ chính xác 0,05
A. 1,235;
B. 1,234;
C. 1,23;
Câu 6: cho a / / b và c  a khi đó
A. b / / c ;
B. a/ /c ;
C. c  b ;
Câu 7: Cho hình vẽ bên (hình 1). Số đo của góc DCB trong hình vẽ là:
A. 40
B. 50
C. 130
D. 140
Câu 8: Cho hình vẽ bên (hình 1). Số đo của góc ADC trong
hình vẽ là:
A. 40
B. 50
C. 130
D. 140
II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

4
.
9

7
.
12

D. 4.
D. 1,2.
D. a  b .

1
và 0,5 trên
2

cùng một trục số.
b) Bạn Đức vẽ một phần trục số trên vở ô li và đánh dấu ba điểm A, B, C như hình dưới. Các điểm A,
B, C biểu diễn số thập phân nào? (Số thập phân biểu diễn điểm C làm tròn với độ chính xác 0,05)

Câu 2: (1,5 điểm) Tính hợp lý (nếu có thể):
−1 4

a) 16. ( 2 )

4  1 
3 11
  
.
9  2 
11 8
3

b)

c) 7,5. 3,2 - (-7,5). 5,8 + 7,5

Câu 3: (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a)

2
3
4
x 
5
7
5

b) x 

1 3
4
 2
2 7
7

3

Sưu tầm & biên soạn: Đặng Trí Vương
Câu 4: (2,0 điểm) Cho hình vẽ bên có: xx' // yy' và
ˆ  45 , Góc AOB vuông, tia Oz là tia phân giác của
A
1
góc AOB.
a/ Chứng tỏ Oz // xx'
ˆ
b/ Tính số đo của: B1  ?
Câu 5: (1,5 điểm). Chỉ số WhtR của một người
Gầy
Chỉ số WhtR ≤ 0,42
trưởng thành, được tính bằng tỉ số giữa số đo vòng Tốt
0,42 < Chỉ số WhtR ≤ 0,52
bụng và số đo chiều cao (cùng một đơn vị đo). Chỉ Hơi béo
0,52 < Chỉ số WhtR ≤ 0,57
số này được coi là một công cụ đo lường sức khỏe
Thừa cân
0,57 < Chỉ số WhtR ≤ 0,63
hữu ích vì có thể dự báo được các nguy cơ béo phì, Béo phì
Chỉ số WhtR > 0,63
mắc bệnh tim mạch,…
Bảng bên cho biết nguy cơ thừa cân, béo phì của một người đàn ông trưởng thành dựa vào chỉ số
WhtR.
Ông Thái cao 178cm, vòng bụng 100cm. Hãy cho biết chỉ số WhtR của ông Thái xếp vào loại nào?

Đề 3
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Khẳng định nào sau đây sai?
3
2
¤ .
A. 3 ¤ .
B.  ¢ .
C. 3, 2 ¥ .
D.
5
2
a
Câu 2. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
với?
b
A. a = 0 và b  0 .
B. a, b  Z và b  0 .
C. a, b  N .
D. a, b  N, b  0 .
3 12 5 11
;0; ;
Câu 3. Trong các số 2,15;  1 ;
có bao nhiêu số hữu tỉ âm?
4 13
7 14
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 4. Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

2
.
3
7
C. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ
.
6
1
Câu 5. Giá trị của biểu thức 35.

27
A. 1.
B. 9.
A. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ

2
.
3
7
D. Điểm D biểu diễn số hữu tỉ .
3
B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ

C. 9 2 .

D. 9 4 .

Câu 6. Hình lăng trụ đứng tam giác có các mặt bên là hình gì?
A. Hình chữ nhật.
B. Hình vuông.
C. Hình bình hành.
D. Hình tam giác.
4

Sưu tầm & biên soạn: Đặng Trí Vương
Câu 7.
Hình hộp chữ nhật ABCD.A 'B'C 'D ' có BB '  7cm .
Khẳng định nào sau đây đúng?
CC '  7cm
A. A ' D '  7cm .
B.
.
C. D 'C '  7cm .
D. AC '  7cm .

B

C
D

A

C'

B'
A'

D'

Câu 8. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

Câu 9.
Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào sau
đây là sai:
A. QH  7cm .
B. QP  4cm .
C. Mặt đáy là EFGH .
D. MQ  7cm .

· ' là:
Câu 10. Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc xOy
· .
A. x·'Oy ' .
B. x·'Oy .
C. xOy
D. y·'Ox .

Câu 11. Quan sát hình vẽ

· là hai góc
·
Góc mOn
và góc nOt
A. đối đỉnh.
C. kề bù.

B. đồng vị.
D. so le trong.

Câu 12. Kết quả của phép tính 16. 4  25  2 49
A. 15.
B.17.
C. -17.
Câu 13. Giá trị của √16 là:
A. -4
B. 4
C. 16

D. 16.
D. 16
5

Sưu tầm & biên soạn: Đặng Trí Vương
Câu 14. Khẳng định nào sau đây sai?
A. 3  N
B. 2023  Z
C. 5  R
D. 2  Q
Câu 15. Tìm giá trị tuyệt đối của số sau: 2,56
A. -2,56.
B. 2,56.
C. 2,56 và -2,56.
D. 0.
Câu 16. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần 0,(31) ; 0,3(4) ; 0,(54):
A. 0,(31) ; 0,3(4) ; 0,(54).
B. 0,(31) ; 0,(54) ; 0,3(4).
C. 0,(54) ; 0,(31) ; 0,3(4)
. D. 0,(31) ; 0,3(4) ; 0,(54).
1
Câu 17. Tìm x biết: x 
5
1
1
1
1
1
1
A. .
B.
.
C. và
. D. hoặc
.
5
5
5
5
5
5
Câu 18. Kết quả làm tròn số thập phân 0,54673 đến chữ số hàng phần trăm là :
A. 0,54.
B. 0,55
.C. 0,56 .
D. 0,53.
Câu 19. Kết quả đổi số thập phân 0,(27) thành phân số là :
27
3
3
27
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
11
99
11
99
3 5 1 21
Câu 20. Kết quả của phép tính sau 1   
5 2 4 8
59
39
49
29
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
40
40
40
40
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
4 3 9
 10 13   19 1 
 :
a)
b)       
3 2 4
 9 7   9 7
Câu 2. (1,5 điểm). Tìm số hữu tỉ x , biết:
1 5
4
2
a) x  
b) 1  2x  
3 2
9
Câu 3 (0,75 điểm). Kích thước một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật theo tiêu chuẩn Olympic có chiều
dài 25m , chiều rộng 22 m , chiều cao 2,5m .
a) Tính thể tích của bể bơi đó.
b) Người ta dùng các viên gạch lát kích thước 25 40cm để ốp xung quanh thành bể và đáy bể.
Hỏi phải dùng ít nhất bao nhiêu viên gạch để ốp xong bể?
Câu 4. (0,75 điểm).
Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông
ABC.A ' B'C ' như hình vẽ, biết AB  8 cm ,
AC  6 cm , BB'  10 cm . Tính thể tích của
hình lăng trụ đứng này.

Câu 5. (0,5 điểm). Thực hiện chương trình khuyến mãi “ Ngày hội mua sắm”, một cửa hàng giảm giá
50% cho một lô tivi gồm 50 chiếc có giá bán lẻ là 8.600.000 đồng. Đến 12h thì cửa hàng đã bán được
35 chiếc và cửa hàng quyết định giảm thêm 10% nữa (so với giá đã giảm lần 1) cho số tivi còn lại.
Tính số tiền mà cửa hàng thu được khi bán hết lô tivi đó.

6

Sưu tầm & biên soạn: Đặng Trí Vương

Đề 4
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,5 điểm.
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
2
Câu 1. Số đối cùa

3
2
3
3
A. .
B. .
C.
.
3
2
2
Câu 2. Trong các khẳng định sau. Khẳng định đúng là
1
2
A. 1  Q .
B. 3  Q.
C.  N .
5
3
3 2
Câu 4. Kết quả của phép tính


20 15
5
1
17
B.
A. .
D. .
.
35
35
60

D.

2
.
3

1
D.   Z .
7

D.

1
.
60

Câu 5 . Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là
B

A

D

3cm

C

A

,
B

,

2cm
D

,

4 cm

3

3

B.8 cm .

A.6 cm .

C

,

C.12 cm3 .

D.24 cm3 .

Câu 6.
Gọi Om là tia phân giác của góc xÔy , biết góc xÔm bằng 600 thì góc xÔy bằng bao nhiêu ?
A ) 600

B ) 300

C ) 1200

D ) 1800

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1 . (2 điểm) ( mỗi câu 0,5 đ ) Thực hiện phép tính ,
2
3
 5  3  4  3
a) 1  3
b)   .    .
5
5
 9  11  9  11
2

1
2
c) 2023 -   . 3
3

d)

516 .277
1255 .911

Bài 2 . (1,5 điểm) Tìm x, biết:
2
-1
a) x - =
3
3
7
4 -3
b) . x + =
3
7
7

Bài 3 . (0,5 điểm) Một cái bể hình hộp chữ nhật và một cái chai có kích
thước và thể tích như hình bên dưới. Cho biết một chai nước đầy rót hết vào
bể có thể tích là 2000 cm3
7

Sưu tầm & biên soạn: Đặng Trí Vương
Tính chiều cao mực nước sau khi rót hết một chai nước vào bể.

Bài 4 : (1,5 điểm)
Chiếc hộp hình lăng trụ có 2 đáy là hình thang
và các mặt bên là hình chữ nhật.
a) Tính diện tích xung quanh hình lăng trụ .
b) Tính diện tích phần sơn không kể phần
nằm dưới đất theo hình đã cho .

Bài 5 : (1 điểm) Quan sát hình vẽ
a ) Góc đối đỉnh với yÔv là góc nào ?
b ) tìm số đo x của góc uÔt ?

Bài 6 .(0,5 điểm) Chào mừng năm học mới , Thế giới di dộng giảm giá một dòng máy tính bảng như
sau: Đợt I giảm 10%, đợt II giảm 8% so với giá sau khi đã giảm ở đợt I. Chiếc máy tính bảng giá ban
đầu là 20 000 000 đồng. Hỏi sau 2 đợt giảm giá chiếc máy tính bảng bán với giá bao nhiêu?

8
 
Gửi ý kiến