Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi giữa HK I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Sinh
Ngày gửi: 14h:51' 26-12-2025
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 7
ĐỀ SỐ 02
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 7
Mức độ đánh giá
TT

Chủ đề/

Nội dung/ đơn

Chương

vị kiến thức

TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết

Hiểu

Vận
dụng

“Đúng – Sai”
Biết

Hiểu

Trả lời ngắn

Vận
dụng

Biết

Hiểu

Vận
dụng

Tổng

Tự luận
Biết

Hiểu

Tỉ lệ
%

Vận

Vận

điểm

Biết

Hiểu

2

0

0

5%

2

2

4

4

35%

1

3

0

1

15%

1

6

3

1

35%

dụng

dụng

Tập hợp các số
hữu tỉ. Thứ tự
1

Số hữu

trong tập hợp

tỉ

số hữu tỉ
Các phép tính
với số hữu tỉ

2

2

2

2

1

1

Số vô tỉ. Căn
2

Số thực

bậc hai số học.
Tập hợp ℝ các

2

1

số thực.
3

Hình

Hình hộp chữ

học trực

nhật. Hình lập

quan

phương. Hình
lăng trụ đứng
tam giác. Hình

4

2

2

1

lăng trụ đứng
tứ giác.
Góc.
Đường
4

thẳng

Góc ở vị trí

song

đặc biệt.

2

1

2

1

0

10%

15

8

6

29

song
Tổng số câu

12

2

4

2

1

3

1

4

Tổng số điểm

3,0

2,0

2,0

3,0

4,0

3,0

3,0

10,0

Tỉ lệ %

30

20

20

30

40

30

30

100

Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

Nội
TT

Chủ đề/
Chương

dung/
đơn vị

Nhiều lựa chọn

đạt

kiến

Biết

thức
1

TNKQ

Yêu cầu cần

Số hữu

Tập hợp

Nhận biết :

tỉ

các số



hữu tỉ.

được số hữu tỉ

Thứ tự

và lấy được ví

trong tập

dụ về số hữu tỉ.

Nhận

Nhận

biết

hợp số



biết

hữu tỉ

được tập hợp
của các số hữu
tỉ.


Nhận

được

biết

thứ

Câu 1,
Câu 2
(GTTH
)

tự

trong tập hợp
các số hữu tỉ.
So sánh được
hai số hữu tỉ.
Các phép
tính với

Nhận biết:


Nhận

Câu 3,
biết

Câu 4

Hiểu

Vận
dụng

“Đúng – Sai”
Biết

Hiểu

Tự luận

Trả lời ngắn
Vận
dụng

Biết

Hiểu

Vận
dụng

Biết

Hiểu

Vận
dụng

số hữu tỉ

được số đối của
một số hữu tỉ.


Nhận

)

biết

được khái niệm
của

lũy

thừa

với số mũ tự
nhiên của một
số hữu tỉ.
− Mô tả được
phép tính lũy
thừa với số mũ
tự

nhiên

của

một số hữu tỉ
và một số tính
chất của phép
tính đó (tích và
thương của hai
lũy thừa cùng
cơ số, lũy thừa
của lũy thừa).


Trình

được

thứ

(GTTH

bày
tự

thực hiện các

phép tính, quy
tắc chuyển vế.
Thông hiểu:


Thực

hiện

được các phép
tính: cộng, trừ,
nhân,

chia

trong tập hợp
số hữu tỉ.


Thực

hiện

tính toán được
các phép tính
của

lũy

Câu
13a,
Câu 13b
(TD/

Câu 15

Bài 1a

(TD/

(TD/

GQVĐ)

GQVĐ)

GQVĐ)

thừa

với số mũ tự
nhiên của một
số hữu tỉ.
Vận dụng:

Câu

Bài 1b,



13c,

Bài 3

được các tính

Câu 13d

(GQVĐ

chất giao hoán,

(GQVĐ

)

kết hợp, phân

)

Vận

dụng

phối của phép
nhân đối với

phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc
với số hữu tỉ
trong tính toán
(tính

viết



tính nhẩm, tính
nhanh một cách
hợp lí).
− Giải quyết
được một số
vấn đề thực tế
gắn liền với các
phép tính về số
hữu tỉ (ví dụ:
các

bài

toán

liên quan đến
chuyển

động

trong Vật lí, đo
đạc,…).
2

Số thực

Số vô tỉ.

Nhận biết:

Câu 5,

Câu 16

Căn bậc



biết

Câu 6

(GTTH)

hai số

được số thập

(GTTH

học. Tập

phân hữu hạn

)

Nhận

hợp ℝ

và số thập phân

các số



thực.

hoàn.


hạn
Nhận

tuần
biết

được số vô tỉ.


Nhận

biết

được khái niệm
căn bậc hai số
học của một số
không âm.
Thông hiểu:
− Tính được
giá trị (đúng
hoặc gần đúng)
căn bậc hai số
học của một số
nguyên dương
bằng máy tính
cầm tay.
Vận dụng:

Bài 1c

− Kết hợp với

(GQVĐ

các phép tính

)

số hữu tỉ và căn

bậc hai, giá trị
tuyệt đối,… để
tính giá trị của
biểu thức
3

Hình

Hình hộp

Nhận biết:

Câu 7,

Câu

học

chữ nhật.

− Mô tả được

Câu 8,

14a,

trực

Hình lập

một số yếu tố

Câu 9,

Câu 14b

quan

phương.

cơ bản (đỉnh,

Câu 10

(GTTH)

Hình

cạnh,

góc,

(GTTH

lăng trụ

đường

chéo)

)

đứng tam

của hình hộp

giác.

chữ

Hình

hình

nhật


lập

lăng trụ

phương.

đứng tứ

− Mô tả được

giác.

hình lăng trụ
đứng tam giác,
hình lăng trụ
đứng tứ giác (ví
dụ: hai mặt đáy
song song; các
mặt bên đều là
hình chữ nhật)

và tạo lập được
hình lăng trụ
đứng tam giác,
hình lăng trụ
đứng tứ giác.
Thông hiểu:
− Tính được
diện tích xung
quanh, thể tích
của các hình
hộp chữ nhật,
hình

lập

phương,

hình

lăng trụ đứng

Câu
14c,

Câu 17

Câu 14d

(TD/

(TD/

GQVĐ)

GQVĐ)

tam giác, hình
lăng trụ đứng
tứ giác.
Vận dụng:

Bài 2

− Giải quyết

(GQVĐ

được một số

)

vấn đề thực tiễn
gắn

với

việc

tính thể tích,

diện tích xung
quanh của hình
hộp chữ nhật,
hình

lập

phương,

hình

lăng trụ đứng
tam giác, lăng
trụ đứng tứ giác
(ví dụ: tính thể
tích hoặc diện
tích

xung

quanh của một
số đồ vật quen
thuộc có dạng
hình hộp chữ
nhật, hình lập
phương,

lăng

trụ đứng tam
giác, lăng trụ
đứng tứ giác,
…)
4

Góc.

Góc ở vị

Đường

trí đặc

Nhận biết:


Nhận

Câu 11,
biết

Câu 12

thẳng

biệt

được các góc ở

song

vị trí đặc biệt

song

(hai góc kề bù,
hai

góc

đối

(GTTH
)

đỉnh).
Thông hiểu:

Câu 18

− Tính được số

(GQVĐ

đo góc ở các vị

)

trí đặc biệt.
Tổng số câu

12

2

4

2

1

3

1

4

Tổng số điểm

3,0

2,0

2,0

3,0

Tỉ lệ %

30

20

20

30

UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÃ ĐỀ 2

NĂM HỌC: 2025 – 2026

MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn một số hữu tỉ?
A.

B.

Câu 2. Cho hai số hữu tỉ

C.


D.

được biểu diễn trên trục số như sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.

B.

Câu 3. Kết quả của
A.

C.

D.

C.

D.


B.

Câu 4. Thực hiện bỏ ngoặc của phép tính
A.

B.

ta được
C.

D.

C.

D.

C.

D.

Câu 5. Trong các số sau, đâu là số vô tỉ?
A.

B.

Câu 6. Căn bậc hai số học của
A.



.

B.

Câu 7. Cho hình hộp chữ nhật
A.

B.



có đường chéo
C.

Câu 8. Trong các hình sau đây, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?

D.

A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

Câu 9. Diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng tứ giác có chu vi đáy là
A.

B.

C.

và chiều cao



D.

Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
A. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh.
B. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 6 đỉnh, 8 cạnh.
C. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
D. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
Câu 11. Cho hình bên. Góc kề bù với
A.

B.

C.

D.



Câu 12. Quan sát hình vẽ. Góc đối đỉnh với
A.

B.

C.

D.





Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Người thứ nhất đi xe đạp từ

đến

hết

giờ; người thứ hai khởi hành sau người thứ nhất
a) Sau một giờ người thứ hai đi được
b) Sau một giờ người thứ nhất đi được

giờ; người thứ hai đi xe máy từ
giờ.

quãng đường.
quãng đường.

c) Sau khi người thứ hai đi được 1 giờ thì cả hai người đi được
d) Sau khi người thứ hai đi được 1 giờ thì hai người gặp nhau.

quãng đường.

về

hết

Câu 14. Cho hình hộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ dưới đây.

a) Các mặt bên của hình hộp chữ nhật là
b) Mặt đáy của hình hộp chữ nhật là
c) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là

.

d) Tổng diện tích tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật lớn hơn

cm2.

Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời
giải chi tiết.
Câu 15. Tính giá trị của

, biết:

Câu 16. Nghịch đảo của số

(kết quả ghi dưới dạng số thập phân).
là bao nhiêu (kết quả ghi dưới dạng số thập phân)?

Câu 17. Một hộp đèn có dạng một lăng trụ đứng có kích thước như hình vẽ. Tính diện tích xung
quanh của chiếc hộp đèn đó (đơn vị: cm2).

Câu 18. Cho điểm

nằm trong

, biết

. Hỏi số đo

bằng bao nhiêu

độ?
Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

;

b)

;

c)

.

Bài 2. (1,0 điểm) Thùng của một xe rùa điện có dạng hình lăng trụ đứng tứ giác; mặt đáy của hình
lăng trụ này là một hình thang vuông có độ dài đáy lớn, đáy nhỏ, chiều cao lần lượt là

Để đảm bảo an toàn cho bác công nhân chở cát, mỗi chuyến xe chỉ vận chuyển được
của thùng xe. Hỏi bác công nhân phải vận chuyển ít nhất bao nhiêu chuyến xe để chở hết
cát?
Bài 3. (0,5 điểm) Hãy so sánh



, biết:
-----HẾT-----



.

thể tích

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

B

D

A

C

C

C

Câu

7

8

9

10

11

12

Đáp án

D

D

A

C

C

A

Câu

13

14

15

16

17

18

Đáp án

ĐĐSS

SĐĐĐ

Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn một số hữu tỉ?
A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
Do đó,

với

.

biểu diễn một số hữu tỉ.

Câu 2. Cho hai số hữu tỉ



được biểu diễn trên trục số như sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Nhận thấy,

đều nằm bên phải so với số

Do đó, ta có:

Câu 3. Kết quả của





nằm gần số

hơn

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A

Ta có:
Câu 4. Thực hiện bỏ ngoặc của phép tính
A.

B.

ta được
C.

D.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có:

.

Câu 5. Trong các số sau, đâu là số vô tỉ?
A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số vô tỉ là số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Do đó, số vô tỉ là
Câu 6. Căn bậc hai số học của
A.



.

B.


C.

D.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có



nên căn bậc hai số học của

Câu 7. Cho hình hộp chữ nhật
A.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D

B.



.

có đường chéo
C.

D.

Nhận thấy hình hộp chữ nhật

có các đường chéo là

.

Câu 8. Trong các hình sau đây, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?

A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Nhận thấy, hình có dạng của lăng trụ đứng tam giác là hình 4.
Câu 9. Diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng tứ giác có chu vi đáy là
A.

B.

C.

và chiều cao

D.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng tứ giác có chu vi đáy là

Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
A. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh.
B. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 6 đỉnh, 8 cạnh.
C. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
D. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh.
Câu 11. Cho hình bên. Góc kề bù với
A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C



và chiều cao





Góc kề bù với



Câu 12. Quan sát hình vẽ. Góc đối đỉnh với
A.

B.

C.

D.





Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Góc đối đỉnh với



Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Người thứ nhất đi xe đạp từ

đến

hết

giờ; người thứ hai khởi hành sau người thứ nhất
a) Sau một giờ người thứ hai đi được

giờ; người thứ hai đi xe máy từ

về

hết

giờ.

quãng đường.

b) Sau một giờ người thứ nhất đi được

quãng đường.

c) Sau khi người thứ hai đi được 1 giờ thì cả hai người đi được

quãng đường.

d) Sau khi người thứ hai đi được 1 giờ thì hai người gặp nhau.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) Đúng.

b) Đúng.

⦁ Sau một giờ, người thứ hai đi được
⦁ Sau một giờ, người thứ nhất đi được

c) Sai.

d) Sai.

(quãng đường). Do đó ý a) là đúng.
(quãng đường). Do đó ý b) là đúng.

⦁ Vì người thứ hai khởi hành sau người thứ nhất hai giờ nên khi người thứ hai đi được 1 giờ thì
người thứ nhất đã đi được 3 giờ.
Do đó, người thứ nhất đã đi được

(quãng đường).

Suy ra tổng quãng đường hai người đó đã đi được là:
⦁ Nhận thấy

(quãng đường). Do đó ý c) là sai.

nên hai người chưa gặp nhau. Do đó ý d) là sai.

Câu 14. Cho hình hộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ dưới đây.

a) Các mặt bên của hình hộp chữ nhật là
b) Mặt đáy của hình hộp chữ nhật là
c) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là

.

d) Tổng diện tích tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật lớn hơn

cm2.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) Sai.

b) Đúng.

c) Đúng.

d) Đúng.

• Các mặt bên của hình hộp chữ nhật trên là

. Do đó, ý a) sai.

• Các mặt đáy của hình hộp chữ nhật là

Do đó, ý b) đúng.

• Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:
• Diện tích của hai mặt đáy là

(cm2). Do đó, ý c) là đúng.

(cm2).

Vậy tổng diện tích tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật đó là:

(cm2).

Do đó, ý d) là đúng.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời
giải chi tiết.
Câu 15. Tính giá trị của
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Ta có:

.

, biết:

(kết quả ghi dưới dạng số thập phân).

Vậy
Câu 16. Nghịch đảo của số

là bao nhiêu (kết quả ghi dưới dạng số thập phân)?

Hướng dẫn giải
Đáp án:

.

Ta có:

.

Do đó, nghịch đảo viết dưới dạng số thập phân của



.

Câu 17. Một hộp đèn có dạng một lăng trụ đứng có kích thước như hình vẽ. Tính diện tích xung
quanh của chiếc hộp đèn đó (đơn vị: cm2).

Hướng dẫn giải
Đáp án:

.

Diện tích xung quanh của hộp đèn dạng lăng trụ đứng tam giác đó là:
(cm2).
Câu 18. Cho điểm
độ?
Hướng dẫn giải
Đáp án:

.

nằm trong

, biết

. Hỏi số đo

bằng bao nhiêu

C

A

44°
60°
O

Theo đề, vì điểm

nằm trong

nên ta có

Do đó,
Vậy

B



là hai góc kề nhau.

.
.

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

;

b)

;

c)

.

Hướng dẫn giải
a)

b)

c)

.

.
Bài 2. (1,0 điểm) Thùng của một xe rùa điện có dạng hình lăng trụ đứng tứ giác; mặt đáy của hình
lăng trụ này là một hình thang vuông có độ dài đáy lớn, đáy nhỏ, chiều cao lần lượt là

Để đảm bảo an toàn cho bác công nhân chở cát, mỗi chuyến xe chỉ vận chuyển được
của thùng xe. Hỏi bác công nhân phải vận chuyển ít nhất bao nhiêu chuyến xe để chở hết
cát?
Hướng dẫn giải
Thể tích của xe rùa đó là:

(m3).

Thể tích cát chở được trong mỗi chuyến là:

(m3).

Do đó, số chuyến xe bác công nhân phải vận chuyển để chở hết

cát là:

(chuyến).
Vậy bác công nhân phải chở ít nhất 250 chuyến xe thì mới chở hết
Bài 3. (0,5 điểm) Hãy so sánh



, biết:

cát.



.

Hướng dẫn giải
Ta có


Suy ra

nên

.

nên

.

nên
, do đó

hay

Vậy
-----HẾT-----

khi đó ta có

thể tích
 
Gửi ý kiến