Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi giữa HK I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Sinh
Ngày gửi: 14h:51' 26-12-2025
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Sinh
Ngày gửi: 14h:51' 26-12-2025
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 7
ĐỀ SỐ 02
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 7
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
Vận
điểm
Biết
Hiểu
2
0
0
5%
2
2
4
4
35%
1
3
0
1
15%
1
6
3
1
35%
dụng
dụng
Tập hợp các số
hữu tỉ. Thứ tự
1
Số hữu
trong tập hợp
tỉ
số hữu tỉ
Các phép tính
với số hữu tỉ
2
2
2
2
1
1
Số vô tỉ. Căn
2
Số thực
bậc hai số học.
Tập hợp ℝ các
2
1
số thực.
3
Hình
Hình hộp chữ
học trực
nhật. Hình lập
quan
phương. Hình
lăng trụ đứng
tam giác. Hình
4
2
2
1
lăng trụ đứng
tứ giác.
Góc.
Đường
4
thẳng
Góc ở vị trí
song
đặc biệt.
2
1
2
1
0
10%
15
8
6
29
song
Tổng số câu
12
2
4
2
1
3
1
4
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
dung/
đơn vị
Nhiều lựa chọn
đạt
kiến
Biết
thức
1
TNKQ
Yêu cầu cần
Số hữu
Tập hợp
Nhận biết :
tỉ
các số
−
hữu tỉ.
được số hữu tỉ
Thứ tự
và lấy được ví
trong tập
dụ về số hữu tỉ.
Nhận
Nhận
biết
hợp số
−
biết
hữu tỉ
được tập hợp
của các số hữu
tỉ.
−
Nhận
được
biết
thứ
Câu 1,
Câu 2
(GTTH
)
tự
trong tập hợp
các số hữu tỉ.
So sánh được
hai số hữu tỉ.
Các phép
tính với
Nhận biết:
−
Nhận
Câu 3,
biết
Câu 4
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
số hữu tỉ
được số đối của
một số hữu tỉ.
−
Nhận
)
biết
được khái niệm
của
lũy
thừa
với số mũ tự
nhiên của một
số hữu tỉ.
− Mô tả được
phép tính lũy
thừa với số mũ
tự
nhiên
của
một số hữu tỉ
và một số tính
chất của phép
tính đó (tích và
thương của hai
lũy thừa cùng
cơ số, lũy thừa
của lũy thừa).
−
Trình
được
thứ
(GTTH
bày
tự
thực hiện các
phép tính, quy
tắc chuyển vế.
Thông hiểu:
−
Thực
hiện
được các phép
tính: cộng, trừ,
nhân,
chia
trong tập hợp
số hữu tỉ.
−
Thực
hiện
tính toán được
các phép tính
của
lũy
Câu
13a,
Câu 13b
(TD/
Câu 15
Bài 1a
(TD/
(TD/
GQVĐ)
GQVĐ)
GQVĐ)
thừa
với số mũ tự
nhiên của một
số hữu tỉ.
Vận dụng:
Câu
Bài 1b,
−
13c,
Bài 3
được các tính
Câu 13d
(GQVĐ
chất giao hoán,
(GQVĐ
)
kết hợp, phân
)
Vận
dụng
phối của phép
nhân đối với
phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc
với số hữu tỉ
trong tính toán
(tính
viết
và
tính nhẩm, tính
nhanh một cách
hợp lí).
− Giải quyết
được một số
vấn đề thực tế
gắn liền với các
phép tính về số
hữu tỉ (ví dụ:
các
bài
toán
liên quan đến
chuyển
động
trong Vật lí, đo
đạc,…).
2
Số thực
Số vô tỉ.
Nhận biết:
Câu 5,
Câu 16
Căn bậc
−
biết
Câu 6
(GTTH)
hai số
được số thập
(GTTH
học. Tập
phân hữu hạn
)
Nhận
hợp ℝ
và số thập phân
các số
vô
thực.
hoàn.
−
hạn
Nhận
tuần
biết
được số vô tỉ.
−
Nhận
biết
được khái niệm
căn bậc hai số
học của một số
không âm.
Thông hiểu:
− Tính được
giá trị (đúng
hoặc gần đúng)
căn bậc hai số
học của một số
nguyên dương
bằng máy tính
cầm tay.
Vận dụng:
Bài 1c
− Kết hợp với
(GQVĐ
các phép tính
)
số hữu tỉ và căn
bậc hai, giá trị
tuyệt đối,… để
tính giá trị của
biểu thức
3
Hình
Hình hộp
Nhận biết:
Câu 7,
Câu
học
chữ nhật.
− Mô tả được
Câu 8,
14a,
trực
Hình lập
một số yếu tố
Câu 9,
Câu 14b
quan
phương.
cơ bản (đỉnh,
Câu 10
(GTTH)
Hình
cạnh,
góc,
(GTTH
lăng trụ
đường
chéo)
)
đứng tam
của hình hộp
giác.
chữ
Hình
hình
nhật
và
lập
lăng trụ
phương.
đứng tứ
− Mô tả được
giác.
hình lăng trụ
đứng tam giác,
hình lăng trụ
đứng tứ giác (ví
dụ: hai mặt đáy
song song; các
mặt bên đều là
hình chữ nhật)
và tạo lập được
hình lăng trụ
đứng tam giác,
hình lăng trụ
đứng tứ giác.
Thông hiểu:
− Tính được
diện tích xung
quanh, thể tích
của các hình
hộp chữ nhật,
hình
lập
phương,
hình
lăng trụ đứng
Câu
14c,
Câu 17
Câu 14d
(TD/
(TD/
GQVĐ)
GQVĐ)
tam giác, hình
lăng trụ đứng
tứ giác.
Vận dụng:
Bài 2
− Giải quyết
(GQVĐ
được một số
)
vấn đề thực tiễn
gắn
với
việc
tính thể tích,
diện tích xung
quanh của hình
hộp chữ nhật,
hình
lập
phương,
hình
lăng trụ đứng
tam giác, lăng
trụ đứng tứ giác
(ví dụ: tính thể
tích hoặc diện
tích
xung
quanh của một
số đồ vật quen
thuộc có dạng
hình hộp chữ
nhật, hình lập
phương,
lăng
trụ đứng tam
giác, lăng trụ
đứng tứ giác,
…)
4
Góc.
Góc ở vị
Đường
trí đặc
Nhận biết:
−
Nhận
Câu 11,
biết
Câu 12
thẳng
biệt
được các góc ở
song
vị trí đặc biệt
song
(hai góc kề bù,
hai
góc
đối
(GTTH
)
đỉnh).
Thông hiểu:
Câu 18
− Tính được số
(GQVĐ
đo góc ở các vị
)
trí đặc biệt.
Tổng số câu
12
2
4
2
1
3
1
4
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÃ ĐỀ 2
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn một số hữu tỉ?
A.
B.
Câu 2. Cho hai số hữu tỉ
C.
và
D.
được biểu diễn trên trục số như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
Câu 3. Kết quả của
A.
C.
D.
C.
D.
là
B.
Câu 4. Thực hiện bỏ ngoặc của phép tính
A.
B.
ta được
C.
D.
C.
D.
C.
D.
Câu 5. Trong các số sau, đâu là số vô tỉ?
A.
B.
Câu 6. Căn bậc hai số học của
A.
và
.
B.
Câu 7. Cho hình hộp chữ nhật
A.
B.
là
có đường chéo
C.
Câu 8. Trong các hình sau đây, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?
D.
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 9. Diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng tứ giác có chu vi đáy là
A.
B.
C.
và chiều cao
là
D.
Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
A. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh.
B. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 6 đỉnh, 8 cạnh.
C. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
D. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
Câu 11. Cho hình bên. Góc kề bù với
A.
B.
C.
D.
là
Câu 12. Quan sát hình vẽ. Góc đối đỉnh với
A.
B.
C.
D.
là
và
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Người thứ nhất đi xe đạp từ
đến
hết
giờ; người thứ hai khởi hành sau người thứ nhất
a) Sau một giờ người thứ hai đi được
b) Sau một giờ người thứ nhất đi được
giờ; người thứ hai đi xe máy từ
giờ.
quãng đường.
quãng đường.
c) Sau khi người thứ hai đi được 1 giờ thì cả hai người đi được
d) Sau khi người thứ hai đi được 1 giờ thì hai người gặp nhau.
quãng đường.
về
hết
Câu 14. Cho hình hộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ dưới đây.
a) Các mặt bên của hình hộp chữ nhật là
b) Mặt đáy của hình hộp chữ nhật là
c) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là
.
d) Tổng diện tích tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật lớn hơn
cm2.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời
giải chi tiết.
Câu 15. Tính giá trị của
, biết:
Câu 16. Nghịch đảo của số
(kết quả ghi dưới dạng số thập phân).
là bao nhiêu (kết quả ghi dưới dạng số thập phân)?
Câu 17. Một hộp đèn có dạng một lăng trụ đứng có kích thước như hình vẽ. Tính diện tích xung
quanh của chiếc hộp đèn đó (đơn vị: cm2).
Câu 18. Cho điểm
nằm trong
, biết
. Hỏi số đo
bằng bao nhiêu
độ?
Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
;
b)
;
c)
.
Bài 2. (1,0 điểm) Thùng của một xe rùa điện có dạng hình lăng trụ đứng tứ giác; mặt đáy của hình
lăng trụ này là một hình thang vuông có độ dài đáy lớn, đáy nhỏ, chiều cao lần lượt là
Để đảm bảo an toàn cho bác công nhân chở cát, mỗi chuyến xe chỉ vận chuyển được
của thùng xe. Hỏi bác công nhân phải vận chuyển ít nhất bao nhiêu chuyến xe để chở hết
cát?
Bài 3. (0,5 điểm) Hãy so sánh
và
, biết:
-----HẾT-----
và
.
thể tích
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
D
A
C
C
C
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
D
A
C
C
A
Câu
13
14
15
16
17
18
Đáp án
ĐĐSS
SĐĐĐ
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn một số hữu tỉ?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
Do đó,
với
.
biểu diễn một số hữu tỉ.
Câu 2. Cho hai số hữu tỉ
và
được biểu diễn trên trục số như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Nhận thấy,
đều nằm bên phải so với số
Do đó, ta có:
Câu 3. Kết quả của
là
và
nằm gần số
hơn
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Câu 4. Thực hiện bỏ ngoặc của phép tính
A.
B.
ta được
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có:
.
Câu 5. Trong các số sau, đâu là số vô tỉ?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số vô tỉ là số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Do đó, số vô tỉ là
Câu 6. Căn bậc hai số học của
A.
và
.
B.
là
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có
và
nên căn bậc hai số học của
Câu 7. Cho hình hộp chữ nhật
A.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
B.
là
.
có đường chéo
C.
D.
Nhận thấy hình hộp chữ nhật
có các đường chéo là
.
Câu 8. Trong các hình sau đây, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Nhận thấy, hình có dạng của lăng trụ đứng tam giác là hình 4.
Câu 9. Diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng tứ giác có chu vi đáy là
A.
B.
C.
và chiều cao
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng tứ giác có chu vi đáy là
Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
A. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh.
B. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 6 đỉnh, 8 cạnh.
C. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
D. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh.
Câu 11. Cho hình bên. Góc kề bù với
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
là
và chiều cao
là
là
Góc kề bù với
là
Câu 12. Quan sát hình vẽ. Góc đối đỉnh với
A.
B.
C.
D.
là
và
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Góc đối đỉnh với
là
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Người thứ nhất đi xe đạp từ
đến
hết
giờ; người thứ hai khởi hành sau người thứ nhất
a) Sau một giờ người thứ hai đi được
giờ; người thứ hai đi xe máy từ
về
hết
giờ.
quãng đường.
b) Sau một giờ người thứ nhất đi được
quãng đường.
c) Sau khi người thứ hai đi được 1 giờ thì cả hai người đi được
quãng đường.
d) Sau khi người thứ hai đi được 1 giờ thì hai người gặp nhau.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) Đúng.
b) Đúng.
⦁ Sau một giờ, người thứ hai đi được
⦁ Sau một giờ, người thứ nhất đi được
c) Sai.
d) Sai.
(quãng đường). Do đó ý a) là đúng.
(quãng đường). Do đó ý b) là đúng.
⦁ Vì người thứ hai khởi hành sau người thứ nhất hai giờ nên khi người thứ hai đi được 1 giờ thì
người thứ nhất đã đi được 3 giờ.
Do đó, người thứ nhất đã đi được
(quãng đường).
Suy ra tổng quãng đường hai người đó đã đi được là:
⦁ Nhận thấy
(quãng đường). Do đó ý c) là sai.
nên hai người chưa gặp nhau. Do đó ý d) là sai.
Câu 14. Cho hình hộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ dưới đây.
a) Các mặt bên của hình hộp chữ nhật là
b) Mặt đáy của hình hộp chữ nhật là
c) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là
.
d) Tổng diện tích tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật lớn hơn
cm2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) Sai.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Đúng.
• Các mặt bên của hình hộp chữ nhật trên là
. Do đó, ý a) sai.
• Các mặt đáy của hình hộp chữ nhật là
Do đó, ý b) đúng.
• Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:
• Diện tích của hai mặt đáy là
(cm2). Do đó, ý c) là đúng.
(cm2).
Vậy tổng diện tích tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật đó là:
(cm2).
Do đó, ý d) là đúng.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời
giải chi tiết.
Câu 15. Tính giá trị của
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Ta có:
.
, biết:
(kết quả ghi dưới dạng số thập phân).
Vậy
Câu 16. Nghịch đảo của số
là bao nhiêu (kết quả ghi dưới dạng số thập phân)?
Hướng dẫn giải
Đáp án:
.
Ta có:
.
Do đó, nghịch đảo viết dưới dạng số thập phân của
là
.
Câu 17. Một hộp đèn có dạng một lăng trụ đứng có kích thước như hình vẽ. Tính diện tích xung
quanh của chiếc hộp đèn đó (đơn vị: cm2).
Hướng dẫn giải
Đáp án:
.
Diện tích xung quanh của hộp đèn dạng lăng trụ đứng tam giác đó là:
(cm2).
Câu 18. Cho điểm
độ?
Hướng dẫn giải
Đáp án:
.
nằm trong
, biết
. Hỏi số đo
bằng bao nhiêu
C
A
44°
60°
O
Theo đề, vì điểm
nằm trong
nên ta có
Do đó,
Vậy
B
và
là hai góc kề nhau.
.
.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
;
b)
;
c)
.
Hướng dẫn giải
a)
b)
c)
.
.
Bài 2. (1,0 điểm) Thùng của một xe rùa điện có dạng hình lăng trụ đứng tứ giác; mặt đáy của hình
lăng trụ này là một hình thang vuông có độ dài đáy lớn, đáy nhỏ, chiều cao lần lượt là
Để đảm bảo an toàn cho bác công nhân chở cát, mỗi chuyến xe chỉ vận chuyển được
của thùng xe. Hỏi bác công nhân phải vận chuyển ít nhất bao nhiêu chuyến xe để chở hết
cát?
Hướng dẫn giải
Thể tích của xe rùa đó là:
(m3).
Thể tích cát chở được trong mỗi chuyến là:
(m3).
Do đó, số chuyến xe bác công nhân phải vận chuyển để chở hết
cát là:
(chuyến).
Vậy bác công nhân phải chở ít nhất 250 chuyến xe thì mới chở hết
Bài 3. (0,5 điểm) Hãy so sánh
và
, biết:
cát.
và
.
Hướng dẫn giải
Ta có
Vì
Suy ra
nên
.
nên
.
nên
, do đó
hay
Vậy
-----HẾT-----
khi đó ta có
thể tích
ĐỀ SỐ 02
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 7
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
Vận
điểm
Biết
Hiểu
2
0
0
5%
2
2
4
4
35%
1
3
0
1
15%
1
6
3
1
35%
dụng
dụng
Tập hợp các số
hữu tỉ. Thứ tự
1
Số hữu
trong tập hợp
tỉ
số hữu tỉ
Các phép tính
với số hữu tỉ
2
2
2
2
1
1
Số vô tỉ. Căn
2
Số thực
bậc hai số học.
Tập hợp ℝ các
2
1
số thực.
3
Hình
Hình hộp chữ
học trực
nhật. Hình lập
quan
phương. Hình
lăng trụ đứng
tam giác. Hình
4
2
2
1
lăng trụ đứng
tứ giác.
Góc.
Đường
4
thẳng
Góc ở vị trí
song
đặc biệt.
2
1
2
1
0
10%
15
8
6
29
song
Tổng số câu
12
2
4
2
1
3
1
4
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
dung/
đơn vị
Nhiều lựa chọn
đạt
kiến
Biết
thức
1
TNKQ
Yêu cầu cần
Số hữu
Tập hợp
Nhận biết :
tỉ
các số
−
hữu tỉ.
được số hữu tỉ
Thứ tự
và lấy được ví
trong tập
dụ về số hữu tỉ.
Nhận
Nhận
biết
hợp số
−
biết
hữu tỉ
được tập hợp
của các số hữu
tỉ.
−
Nhận
được
biết
thứ
Câu 1,
Câu 2
(GTTH
)
tự
trong tập hợp
các số hữu tỉ.
So sánh được
hai số hữu tỉ.
Các phép
tính với
Nhận biết:
−
Nhận
Câu 3,
biết
Câu 4
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
số hữu tỉ
được số đối của
một số hữu tỉ.
−
Nhận
)
biết
được khái niệm
của
lũy
thừa
với số mũ tự
nhiên của một
số hữu tỉ.
− Mô tả được
phép tính lũy
thừa với số mũ
tự
nhiên
của
một số hữu tỉ
và một số tính
chất của phép
tính đó (tích và
thương của hai
lũy thừa cùng
cơ số, lũy thừa
của lũy thừa).
−
Trình
được
thứ
(GTTH
bày
tự
thực hiện các
phép tính, quy
tắc chuyển vế.
Thông hiểu:
−
Thực
hiện
được các phép
tính: cộng, trừ,
nhân,
chia
trong tập hợp
số hữu tỉ.
−
Thực
hiện
tính toán được
các phép tính
của
lũy
Câu
13a,
Câu 13b
(TD/
Câu 15
Bài 1a
(TD/
(TD/
GQVĐ)
GQVĐ)
GQVĐ)
thừa
với số mũ tự
nhiên của một
số hữu tỉ.
Vận dụng:
Câu
Bài 1b,
−
13c,
Bài 3
được các tính
Câu 13d
(GQVĐ
chất giao hoán,
(GQVĐ
)
kết hợp, phân
)
Vận
dụng
phối của phép
nhân đối với
phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc
với số hữu tỉ
trong tính toán
(tính
viết
và
tính nhẩm, tính
nhanh một cách
hợp lí).
− Giải quyết
được một số
vấn đề thực tế
gắn liền với các
phép tính về số
hữu tỉ (ví dụ:
các
bài
toán
liên quan đến
chuyển
động
trong Vật lí, đo
đạc,…).
2
Số thực
Số vô tỉ.
Nhận biết:
Câu 5,
Câu 16
Căn bậc
−
biết
Câu 6
(GTTH)
hai số
được số thập
(GTTH
học. Tập
phân hữu hạn
)
Nhận
hợp ℝ
và số thập phân
các số
vô
thực.
hoàn.
−
hạn
Nhận
tuần
biết
được số vô tỉ.
−
Nhận
biết
được khái niệm
căn bậc hai số
học của một số
không âm.
Thông hiểu:
− Tính được
giá trị (đúng
hoặc gần đúng)
căn bậc hai số
học của một số
nguyên dương
bằng máy tính
cầm tay.
Vận dụng:
Bài 1c
− Kết hợp với
(GQVĐ
các phép tính
)
số hữu tỉ và căn
bậc hai, giá trị
tuyệt đối,… để
tính giá trị của
biểu thức
3
Hình
Hình hộp
Nhận biết:
Câu 7,
Câu
học
chữ nhật.
− Mô tả được
Câu 8,
14a,
trực
Hình lập
một số yếu tố
Câu 9,
Câu 14b
quan
phương.
cơ bản (đỉnh,
Câu 10
(GTTH)
Hình
cạnh,
góc,
(GTTH
lăng trụ
đường
chéo)
)
đứng tam
của hình hộp
giác.
chữ
Hình
hình
nhật
và
lập
lăng trụ
phương.
đứng tứ
− Mô tả được
giác.
hình lăng trụ
đứng tam giác,
hình lăng trụ
đứng tứ giác (ví
dụ: hai mặt đáy
song song; các
mặt bên đều là
hình chữ nhật)
và tạo lập được
hình lăng trụ
đứng tam giác,
hình lăng trụ
đứng tứ giác.
Thông hiểu:
− Tính được
diện tích xung
quanh, thể tích
của các hình
hộp chữ nhật,
hình
lập
phương,
hình
lăng trụ đứng
Câu
14c,
Câu 17
Câu 14d
(TD/
(TD/
GQVĐ)
GQVĐ)
tam giác, hình
lăng trụ đứng
tứ giác.
Vận dụng:
Bài 2
− Giải quyết
(GQVĐ
được một số
)
vấn đề thực tiễn
gắn
với
việc
tính thể tích,
diện tích xung
quanh của hình
hộp chữ nhật,
hình
lập
phương,
hình
lăng trụ đứng
tam giác, lăng
trụ đứng tứ giác
(ví dụ: tính thể
tích hoặc diện
tích
xung
quanh của một
số đồ vật quen
thuộc có dạng
hình hộp chữ
nhật, hình lập
phương,
lăng
trụ đứng tam
giác, lăng trụ
đứng tứ giác,
…)
4
Góc.
Góc ở vị
Đường
trí đặc
Nhận biết:
−
Nhận
Câu 11,
biết
Câu 12
thẳng
biệt
được các góc ở
song
vị trí đặc biệt
song
(hai góc kề bù,
hai
góc
đối
(GTTH
)
đỉnh).
Thông hiểu:
Câu 18
− Tính được số
(GQVĐ
đo góc ở các vị
)
trí đặc biệt.
Tổng số câu
12
2
4
2
1
3
1
4
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÃ ĐỀ 2
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn một số hữu tỉ?
A.
B.
Câu 2. Cho hai số hữu tỉ
C.
và
D.
được biểu diễn trên trục số như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
Câu 3. Kết quả của
A.
C.
D.
C.
D.
là
B.
Câu 4. Thực hiện bỏ ngoặc của phép tính
A.
B.
ta được
C.
D.
C.
D.
C.
D.
Câu 5. Trong các số sau, đâu là số vô tỉ?
A.
B.
Câu 6. Căn bậc hai số học của
A.
và
.
B.
Câu 7. Cho hình hộp chữ nhật
A.
B.
là
có đường chéo
C.
Câu 8. Trong các hình sau đây, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?
D.
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 9. Diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng tứ giác có chu vi đáy là
A.
B.
C.
và chiều cao
là
D.
Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
A. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh.
B. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 6 đỉnh, 8 cạnh.
C. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
D. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
Câu 11. Cho hình bên. Góc kề bù với
A.
B.
C.
D.
là
Câu 12. Quan sát hình vẽ. Góc đối đỉnh với
A.
B.
C.
D.
là
và
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Người thứ nhất đi xe đạp từ
đến
hết
giờ; người thứ hai khởi hành sau người thứ nhất
a) Sau một giờ người thứ hai đi được
b) Sau một giờ người thứ nhất đi được
giờ; người thứ hai đi xe máy từ
giờ.
quãng đường.
quãng đường.
c) Sau khi người thứ hai đi được 1 giờ thì cả hai người đi được
d) Sau khi người thứ hai đi được 1 giờ thì hai người gặp nhau.
quãng đường.
về
hết
Câu 14. Cho hình hộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ dưới đây.
a) Các mặt bên của hình hộp chữ nhật là
b) Mặt đáy của hình hộp chữ nhật là
c) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là
.
d) Tổng diện tích tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật lớn hơn
cm2.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời
giải chi tiết.
Câu 15. Tính giá trị của
, biết:
Câu 16. Nghịch đảo của số
(kết quả ghi dưới dạng số thập phân).
là bao nhiêu (kết quả ghi dưới dạng số thập phân)?
Câu 17. Một hộp đèn có dạng một lăng trụ đứng có kích thước như hình vẽ. Tính diện tích xung
quanh của chiếc hộp đèn đó (đơn vị: cm2).
Câu 18. Cho điểm
nằm trong
, biết
. Hỏi số đo
bằng bao nhiêu
độ?
Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
;
b)
;
c)
.
Bài 2. (1,0 điểm) Thùng của một xe rùa điện có dạng hình lăng trụ đứng tứ giác; mặt đáy của hình
lăng trụ này là một hình thang vuông có độ dài đáy lớn, đáy nhỏ, chiều cao lần lượt là
Để đảm bảo an toàn cho bác công nhân chở cát, mỗi chuyến xe chỉ vận chuyển được
của thùng xe. Hỏi bác công nhân phải vận chuyển ít nhất bao nhiêu chuyến xe để chở hết
cát?
Bài 3. (0,5 điểm) Hãy so sánh
và
, biết:
-----HẾT-----
và
.
thể tích
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
D
A
C
C
C
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
D
A
C
C
A
Câu
13
14
15
16
17
18
Đáp án
ĐĐSS
SĐĐĐ
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn một số hữu tỉ?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
Do đó,
với
.
biểu diễn một số hữu tỉ.
Câu 2. Cho hai số hữu tỉ
và
được biểu diễn trên trục số như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Nhận thấy,
đều nằm bên phải so với số
Do đó, ta có:
Câu 3. Kết quả của
là
và
nằm gần số
hơn
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Câu 4. Thực hiện bỏ ngoặc của phép tính
A.
B.
ta được
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có:
.
Câu 5. Trong các số sau, đâu là số vô tỉ?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số vô tỉ là số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Do đó, số vô tỉ là
Câu 6. Căn bậc hai số học của
A.
và
.
B.
là
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có
và
nên căn bậc hai số học của
Câu 7. Cho hình hộp chữ nhật
A.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
B.
là
.
có đường chéo
C.
D.
Nhận thấy hình hộp chữ nhật
có các đường chéo là
.
Câu 8. Trong các hình sau đây, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Nhận thấy, hình có dạng của lăng trụ đứng tam giác là hình 4.
Câu 9. Diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng tứ giác có chu vi đáy là
A.
B.
C.
và chiều cao
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng tứ giác có chu vi đáy là
Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
A. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 8 cạnh.
B. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 6 đỉnh, 8 cạnh.
C. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
D. Hình lăng trụ đứng tứ giác có 4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hình lăng trụ đứng tứ giác có 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh.
Câu 11. Cho hình bên. Góc kề bù với
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
là
và chiều cao
là
là
Góc kề bù với
là
Câu 12. Quan sát hình vẽ. Góc đối đỉnh với
A.
B.
C.
D.
là
và
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Góc đối đỉnh với
là
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Người thứ nhất đi xe đạp từ
đến
hết
giờ; người thứ hai khởi hành sau người thứ nhất
a) Sau một giờ người thứ hai đi được
giờ; người thứ hai đi xe máy từ
về
hết
giờ.
quãng đường.
b) Sau một giờ người thứ nhất đi được
quãng đường.
c) Sau khi người thứ hai đi được 1 giờ thì cả hai người đi được
quãng đường.
d) Sau khi người thứ hai đi được 1 giờ thì hai người gặp nhau.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) Đúng.
b) Đúng.
⦁ Sau một giờ, người thứ hai đi được
⦁ Sau một giờ, người thứ nhất đi được
c) Sai.
d) Sai.
(quãng đường). Do đó ý a) là đúng.
(quãng đường). Do đó ý b) là đúng.
⦁ Vì người thứ hai khởi hành sau người thứ nhất hai giờ nên khi người thứ hai đi được 1 giờ thì
người thứ nhất đã đi được 3 giờ.
Do đó, người thứ nhất đã đi được
(quãng đường).
Suy ra tổng quãng đường hai người đó đã đi được là:
⦁ Nhận thấy
(quãng đường). Do đó ý c) là sai.
nên hai người chưa gặp nhau. Do đó ý d) là sai.
Câu 14. Cho hình hộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ dưới đây.
a) Các mặt bên của hình hộp chữ nhật là
b) Mặt đáy của hình hộp chữ nhật là
c) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là
.
d) Tổng diện tích tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật lớn hơn
cm2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) Sai.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Đúng.
• Các mặt bên của hình hộp chữ nhật trên là
. Do đó, ý a) sai.
• Các mặt đáy của hình hộp chữ nhật là
Do đó, ý b) đúng.
• Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:
• Diện tích của hai mặt đáy là
(cm2). Do đó, ý c) là đúng.
(cm2).
Vậy tổng diện tích tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật đó là:
(cm2).
Do đó, ý d) là đúng.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời
giải chi tiết.
Câu 15. Tính giá trị của
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Ta có:
.
, biết:
(kết quả ghi dưới dạng số thập phân).
Vậy
Câu 16. Nghịch đảo của số
là bao nhiêu (kết quả ghi dưới dạng số thập phân)?
Hướng dẫn giải
Đáp án:
.
Ta có:
.
Do đó, nghịch đảo viết dưới dạng số thập phân của
là
.
Câu 17. Một hộp đèn có dạng một lăng trụ đứng có kích thước như hình vẽ. Tính diện tích xung
quanh của chiếc hộp đèn đó (đơn vị: cm2).
Hướng dẫn giải
Đáp án:
.
Diện tích xung quanh của hộp đèn dạng lăng trụ đứng tam giác đó là:
(cm2).
Câu 18. Cho điểm
độ?
Hướng dẫn giải
Đáp án:
.
nằm trong
, biết
. Hỏi số đo
bằng bao nhiêu
C
A
44°
60°
O
Theo đề, vì điểm
nằm trong
nên ta có
Do đó,
Vậy
B
và
là hai góc kề nhau.
.
.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
;
b)
;
c)
.
Hướng dẫn giải
a)
b)
c)
.
.
Bài 2. (1,0 điểm) Thùng của một xe rùa điện có dạng hình lăng trụ đứng tứ giác; mặt đáy của hình
lăng trụ này là một hình thang vuông có độ dài đáy lớn, đáy nhỏ, chiều cao lần lượt là
Để đảm bảo an toàn cho bác công nhân chở cát, mỗi chuyến xe chỉ vận chuyển được
của thùng xe. Hỏi bác công nhân phải vận chuyển ít nhất bao nhiêu chuyến xe để chở hết
cát?
Hướng dẫn giải
Thể tích của xe rùa đó là:
(m3).
Thể tích cát chở được trong mỗi chuyến là:
(m3).
Do đó, số chuyến xe bác công nhân phải vận chuyển để chở hết
cát là:
(chuyến).
Vậy bác công nhân phải chở ít nhất 250 chuyến xe thì mới chở hết
Bài 3. (0,5 điểm) Hãy so sánh
và
, biết:
cát.
và
.
Hướng dẫn giải
Ta có
Vì
Suy ra
nên
.
nên
.
nên
, do đó
hay
Vậy
-----HẾT-----
khi đó ta có
thể tích
 









Các ý kiến mới nhất