Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Trương Thanh Khương
Ngày gửi: 20h:59' 25-03-2021
Dung lượng: 562.0 KB
Số lượt tải: 1572
Số lượt thích: 0 người

A.Trắc nghiệm khách quan(2 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1. Điều kiện xác định của phương trình  là
A. B. và  C. D. và 
Câu 2. x= -2 là nghiệm của phương trình
A. B. C. D.
Câu 3. Phương trình  tương đương với phương trình
A. B. C. D.
Câu 4. Cho các phương trình: x(2x+5)=0 (1); 2y+3=2y-3 (2);  (3); (3t+1)(t-1)=0 (4)
Phương trình (1) có tập nghiệm là 
Phương trình (3) có tập nghiệm là 
Phương trình (2) tương đương với phương trình (3)
Phương trình (4) có tập nghiệm là 
Câu 5.Cho  ta có
 B.  C.  D. 
Câu 6. Cho , AD là phân giác của góc BAC, DBC. Biết AB=6cm; AC=15cm, khi đó  bằng
A.  B. C. D.
Câu 7. Cho đồng dạng với  theo tỷ số đồng dạng k = , chu vi  bằng 60cm, chu vi  bằng:
A. 30cm B.90cm C.9dm D.40cm
Câu 8. Cho đồng dạng với  theo tỷ số đồng dạng k, đồng dạng với  theo tỷ số đồng dạng m. đồng dạng với  theo tỷ số đồng dạng
A. k.m B.  C. D.
B. TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)
Bài 1 (2 điểm): Giải các phương trình sau:

(2x - 3)(x2 +1) = 0

Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Một số tự nhiên lẻ có hai chữ số và chia hết cho 5. Hiệu của số đó và chữ số hàng chục của nó bằng 86. Tìm số đó.
Bài 3 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 6, AC = 8; đường cao AH, phân giác BD. Gọi I là giao điểm của AH và BD.
a. Tính AD, DC.
b. Chứng minh 
c. Chứng minh AB.BI = BD.HB và tam giác AID cân.
Bài 4 (1 điểm): Tìm x; y thỏa mãn phương trình sau:
x2 - 4x + y2 - 6y + 15 = 2

Câu 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:
4(x + 2) – 1 = x – 5
(x – 2)(2x – 1) = 5(x – 2)

Câu 2 (1,0 điểm). Cho phương trình: 2(m – 2) x + 3 = m – 5 (1)
Tìm m để phương trình (1) là phương trình bậc nhất một ẩn
Với giá trị nào của m thì phương trình (1) tương đương với phương trình:
2x + 5 = (x + 7) – 1 (*)
Câu 3 (2,0 điểm). Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một xe máy dự định đi từ A đến B với vận tốc 35km/h. Nhưng khi đi được một nửa quãng đường AB thì xe bị hỏng nên dừng lại sửa 15 phút, để kịp đến B đúng giờ người đó tăng vận tốc thêm 5km/h trên quãng đường còn lại. Tính độ dài quãng đường AB.
Câu 4 (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH, H thuộc BC.
Chứng minh ∆ABC đồng dạng ∆HAC
Chứng minh ∆HBA đồng dạng ∆HAC từ đó suy ra AH2 = BH.HC
Kẻ đường phân giác BE của ∆ABC (E thuộc AC). Biết BH = 9cm,
HC = 16cm, tính độ dài các đoạn thẳng AE, EC
Trong ∆AEB kẻ đường phân giác EM (M thuộc AB). Trong ∆BEC kẻ đường phân giác EN (N thuộc BC). Chứng minh 
Câu 5 (0,5 điểm) Giải phương trình sau: 6x4 – 5x3 – 38x2 – 5x + 6 = 0

A. Trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 2x + 1 = 0 B.  C. x + y = 0 D. 0x + 2 = 0
Câu 2. Tập nghiệm của phương trình x – 3 = 0 là:
S = {0} B. S ={3} C. S = {3;0} D. S
 
Gửi ý kiến