Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Huy
Ngày gửi: 10h:10' 01-11-2020
Dung lượng: 177.5 KB
Số lượt tải: 1132
Số lượt thích: 1 người (Ngọc Diệp)
Huyện (thị xã, thành phố): …….
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………..
Họ và tên: ........................................................
..........................................................................
Lớp: 4.....................................
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2020 - 2021
Môn: Toán
Ngày kiểm tra: .....................................................
Thời gian: 35 phút(không kể thời gian phát đề)



Điểm
Nhận xét của giáo viên


..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................


Câu 1. (1 điểm) Điền vào chỗ trống
Viết số
Đọc số

45 753
…………………………………………………………………………….

………..
Chín trăm linh năm

Câu 2. (0.5 điểm) Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long vào năm 1010, năm đó thuộc thế kỉ:

A. Thế kỉ IX B. Thế kỉ X C. Thế kỉ XI D. Thế kỉ XII
Câu 3. (1 điểm) Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 16 642; 16 624; 16 743; 16 742
B. 16 624; 16 642; 16 742; 16 743
C. 16 742; 16 624; 16 642; 16 743
D. 16 642; 16 624; 16 742; 16 743

Câu 4. (0.5 điểm) Dòng nào sau đây nêu đúng số các góc có trong Hình 1

A. Hình 1 có: 2 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
B. Hình 1 có: 3 góc vuông, 2 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
C. Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 1 góc tù, 1 góc bẹt
D. Hình 1 có: 3 góc vuông, 3 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt


Câu 5. (0.5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1254kg = ….tấn….kg

A. 1 tấn….kg B. 1tấn 200kg C. 1 tấn 250 kg D. 1tấn 254kg
Câu 6. (1 điểm)
Cửa hàng có 5 bao gạo nếp cân nặng 240kg. Như vậy, trung bình mỗi bao cân nặng bao nhiêu?

A. 12 kg B. 9 kg C. 21 kg D. 48 kg
Câu 7. (1 điểm) Tính giá trị biểu thức sau: 326 - ( 57 x X) với X = 3

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a. 152 399 + 24 698
……………………………..
……………………………..
……………………………..

b. 92 508 - 22 429
……………………………..
……………………………..
……………………………..

c. 3 089 x 5 ……………………………..
……………………………..
……………………………..

d. 43 263 :9
……………………………..
……………………………..
……………………………..


Câu 9. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 10. (1.5 điểm) Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 26m. Chiều dài hơn chiều rộng 8m. Hỏi diện tích của hình chữ nhật là bao nhiêu?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

------ HẾT ------



PHÒNG GD&ĐT …………
TRƯỜNG TIỂU HỌC …………..


(Không kể thời gian phát đề)
 ĐÁP ÁN
MÔN Toán – Khối lớp 4
Thời gian làm bài : 35 phút


 Phần đáp án câu trắc nghiệm:
Tổng câu trắc nghiệm: 6.

003

2
[.5] C

3
[1] B

4
[.5] D

5
[.5] D

6
[1] D

Phần đáp án câu tự luận:
Tổng câu tự luận: 4.
Mã đề 003
Câu 1 ( 1 điểm)
Viết số
Đọc số

45 753
Bốn mươi lăm nghìn bảy trăm năm mươi ba

905
Chín trăm linh năm

Câu 7 (1 điểm) Gợi ý làm bài:
Với X = 3, ta có 326 - (57 x 3) = 326 - 171 = 155
Câu 8 (2 điểm) Gợi ý làm bài:
a. 152 399 + 24 698 = 177 097
b. 92 508 - 22 429 = 70 079
c. 3 089 x 5 = 15 445
d. 43 263 : 9 = 4 807
Câu 9 (1 điểm) Gợi ý làm bài:
11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99
= (11 + 88) + ( 22 + 77) + ( 33 + 66) + (44 + 55) + 99
= 99 + 99 + 99 + 99 + 99
= 99 x 5 = 495
Câu 10 (1.5 điểm) Gợi ý làm bài:
Bài
 
Gửi ý kiến