Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Tuấn
Ngày gửi: 08h:25' 30-10-2021
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 543
Số lượt thích: 0 người

THI GIỮA HỌC KÌ 1 – THPT GIAO THỦY C (NAM ĐỊNH)

Câu 1. Tinh bột và saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. thủy phân. B. hoà tan Cu(OH)2.
C. tráng gương.  D. trùng hợp.
Câu 2. Đun 12 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc). Sau phản ứng thu được 13,2 gam este Hiệu suất phản ứng este hoá là
A. 62,5%. B. 70,0%. C. 75,0%. D. 50,0%.
Câu 3. Phản ứng hóa học giữa axit axetic và ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A. trùng hợp. B. xà phòng hóa C. thủy phân. D. este hóa
Câu 4. Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A. amilozơ. B. saccarozơ. C. fructozơ. D. xenlulozơ.
Câu 5. Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
A. Fructozơ. B. Saccarozơ. C. Glucozơ. D. Glixerol.
Câu 6. Đun 10,56 gam etyl axetat với 150 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 12,30. B. 10,56. C. 9,84. D. 11,04.
Câu 7. Loại đường ngọt sắc, có nhiều trong mật ong là
A. saccarozơ. B. amilozơ. C. glucozơ. D. fructozơ.
Câu 8. Số nguyên tử hidro trong phân tử fructozơ là
A. 6. B. 10. C. 12. D. 22.
Câu 9. Este X no, đơn chức, mạch hở có chứa 48,65% cacbon về khối lượng. Số công thức cấu tạo của X là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 10. Etyl fomat là một este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Công thức của etyl fomat là
A. C2H5COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3.
Câu 11. Tên gọi của este có công thức phân tử C4H8O2 khi thủy phân cho ancol bậc 2 là
A. Propyl fomat. B. Isopropyl fomat.
C. Metyl propionat. D. Etyl axetat.
Câu 12. Cho m gam glucozơ phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
A. 27. B. 9. C. 18. D. 36.
Câu 13. Propyl fomat được điều chế từ
A. axit fomic và ancol propylic B. axit fomic và ancol metylic
C. axit propionic và ancol metylic D. axit axetic và ancol propylic
Câu 14. Chất X ở điều kiện thường tồn tại ở dạng tinh thể không màu và tan nhiều trong nước Thủy phân X trong môi trường axit, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng gương. Chất X là
A. amilozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. vinyl axetat.
Câu 15. Thủy phân tripanmitin [(C15H31COO)3C3H5] trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức cấu tạo thu gọn của muối X là
A. C15H31COONa B. C17H33COONa C. C17H31COONa D. C17H35COONa
Câu 16. Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?
A. (C17H33COO)2C2H4. B. (C15H31COO)3C3H5.
C. C15H31COOH. D. (CH3COO)3C3H5.

Câu 17. Chất nào sau đây là este?
A. CH3COCH3. B. HCOOC6H5. C. CH3CHO. D. CH3COOH.
Câu 18. Thuỷ phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở X cần vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 1M thu được 4,6 gam ancol và 8,2 gam muối. Tên gọi của X là
A. Etyl axetat. B. Etyl fomat. C. Etyl propionat. D. Propyl axetat.
Câu 19. Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. HCOOC2H5. D. CH3COCH3.
Câu 20. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng, chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A. fructozơ. B. tinh bột. C. glucozơ. D. saccarozơ.
 
Gửi ý kiến