Đề thi hk II lý 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anh Anh
Ngày gửi: 08h:59' 23-04-2014
Dung lượng: 197.5 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Anh Anh
Ngày gửi: 08h:59' 23-04-2014
Dung lượng: 197.5 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD – ĐT Quảng Trị ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI 12
TRƯỜNG THPT TX Quảng Trị NĂM HỌC 2012 – 2013
Họ và tên:…………………………… Môn: Vật Lý
SBD:……………. Thời gian làm bài: 60..phút (không kể thời gian phát đề)
Cho biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; e = 1,6.10-19 C ; Tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s; Số A-vô-ga-đrô NA = 6,02.1023 mol-1; 1 u = 931MeV/c2 ; mp = 1,0073u; mn = 1,0087u
Câu 1: Cho hằng số Plăng h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Khi electron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng En = − 0,85 eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng Em = − 13,60 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ điện từ có bước sóng
A. 0,4340 μm. B. 0,6563 μm. C. 0,0974 μm. D. 0,4860 μm.
Câu 2: Cho hằng số Plăng h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Kim loại có công thoát electron là A = 2,7 eV. Khi chiếu vào kim loại này lần lượt hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,5 μm và λ2 = 0,48 μm thì hiện tượng quang điện
A. xảy ra khi chiếu bức xạ λ1, không xảy ra khi chiếu bức xạ λ2.
B. xảy ra với cả hai bức xạ.
C. không xảy ra với cả hai bức xạ.
D. xảy ra khi chiếu bức xạ λ2, không xảy ra khi chiếu bức xạ λ1.
Câu 3: Cho biết giới hạn quang điện của xêsi là 6600. Tính công thoát của electron ra khỏi bề mặt của xêsi. Cho biết 1= 10-10 m
A. 2,5.10-19 J B. 13.10-20 J C. 3.10-19 J D. 26.10-20 J
Câu 4: Cho phản ứng hạt nhân . Hạt X là hạt
A. n. B. . C. . D. .
Câu 5: Nếu n1; n2; n3 lần lượt là chiết suất của tia đỏ; tia lam; và tia vàng thì sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần là:
A. n2Câu 6: Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân . Biết mFe = 55,9207u;
A. 7,84MeV. B. 5,84MeV. C. 8,79MeV. D. 6,84MeV.
Câu 7: Ban đầu 1 chất phóng xạ có khối lượng là m0, chu kỳ bán rã ngày. Sau 19 ngày, khối lượng chất phóng xạ còn lại là 5g. Khối lượng m0 ban đầu là:
A. 0,156g B. 160g C. 16g D. 1,56g
Câu 8: Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là
A. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng
B. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo, phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C. Không phụ thuộc vào nhiệt độ cũng như vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
D. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo, không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
Câu 9: Nếu năng lượng của phôtôn là 2,86 eV thì tần số của ánh sáng tương ứng là:
A. 5,32.1014 Hz. B. 6,90.1014 Hz. C. 6,48.1015 Hz. D. 4,48.1015 Hz.
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, ánh sáng có bước sóng . Thay bức xạ bằng bức xạ thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ ta quan sát được một vân sáng của bức xạ . Xác định bức xạ và bậc của vân sáng đó?
A. B. C. D.
Câu 11: Lực hạt nhân
A. chỉ tác dụng trong phạm vi kích thước nguyên tử.
B. có cùng bản chất với lực hấp dẫn và lực tĩnh điện.
C. phụ thuộc khối lượng và điện tích các hạt liên kết .
D. là loại lực truyền tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân.
TRƯỜNG THPT TX Quảng Trị NĂM HỌC 2012 – 2013
Họ và tên:…………………………… Môn: Vật Lý
SBD:……………. Thời gian làm bài: 60..phút (không kể thời gian phát đề)
Cho biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; e = 1,6.10-19 C ; Tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s; Số A-vô-ga-đrô NA = 6,02.1023 mol-1; 1 u = 931MeV/c2 ; mp = 1,0073u; mn = 1,0087u
Câu 1: Cho hằng số Plăng h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Khi electron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng En = − 0,85 eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng Em = − 13,60 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ điện từ có bước sóng
A. 0,4340 μm. B. 0,6563 μm. C. 0,0974 μm. D. 0,4860 μm.
Câu 2: Cho hằng số Plăng h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Kim loại có công thoát electron là A = 2,7 eV. Khi chiếu vào kim loại này lần lượt hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,5 μm và λ2 = 0,48 μm thì hiện tượng quang điện
A. xảy ra khi chiếu bức xạ λ1, không xảy ra khi chiếu bức xạ λ2.
B. xảy ra với cả hai bức xạ.
C. không xảy ra với cả hai bức xạ.
D. xảy ra khi chiếu bức xạ λ2, không xảy ra khi chiếu bức xạ λ1.
Câu 3: Cho biết giới hạn quang điện của xêsi là 6600. Tính công thoát của electron ra khỏi bề mặt của xêsi. Cho biết 1= 10-10 m
A. 2,5.10-19 J B. 13.10-20 J C. 3.10-19 J D. 26.10-20 J
Câu 4: Cho phản ứng hạt nhân . Hạt X là hạt
A. n. B. . C. . D. .
Câu 5: Nếu n1; n2; n3 lần lượt là chiết suất của tia đỏ; tia lam; và tia vàng thì sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần là:
A. n2
A. 7,84MeV. B. 5,84MeV. C. 8,79MeV. D. 6,84MeV.
Câu 7: Ban đầu 1 chất phóng xạ có khối lượng là m0, chu kỳ bán rã ngày. Sau 19 ngày, khối lượng chất phóng xạ còn lại là 5g. Khối lượng m0 ban đầu là:
A. 0,156g B. 160g C. 16g D. 1,56g
Câu 8: Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là
A. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng
B. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo, phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C. Không phụ thuộc vào nhiệt độ cũng như vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
D. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo, không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
Câu 9: Nếu năng lượng của phôtôn là 2,86 eV thì tần số của ánh sáng tương ứng là:
A. 5,32.1014 Hz. B. 6,90.1014 Hz. C. 6,48.1015 Hz. D. 4,48.1015 Hz.
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, ánh sáng có bước sóng . Thay bức xạ bằng bức xạ thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ ta quan sát được một vân sáng của bức xạ . Xác định bức xạ và bậc của vân sáng đó?
A. B. C. D.
Câu 11: Lực hạt nhân
A. chỉ tác dụng trong phạm vi kích thước nguyên tử.
B. có cùng bản chất với lực hấp dẫn và lực tĩnh điện.
C. phụ thuộc khối lượng và điện tích các hạt liên kết .
D. là loại lực truyền tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân.
 









Các ý kiến mới nhất