Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
De thi HK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bien Hat Chieu Nay
Ngày gửi: 09h:55' 12-05-2008
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: Bien Hat Chieu Nay
Ngày gửi: 09h:55' 12-05-2008
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2
ĐIỂM
KIỂM TRA H ỌC K Ì 2
MÔN: Tin học
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ tên:..................................................Lớp: 11....
Ho
I - TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
1. Khai báo nào sau đây là đúng cú pháp A. Type 1mang = array [1..100] of byte; B. Type mang1c = array [1-100] of byte; C. Type mang1c = array (1..100) of byte; D. Type mang1c = array [1…100] of byte; 2. Đoạn chương trình sau khi thực hiện cho kết quả gì
Var a:array[1..3] of byte; i:byte; Begin For i:=1 to 3 do a[i]:=i; For i:=1 to 3 do If a[i] mod 2 = 0 then Write(a[i]); End. A. 2 B. 1 C 1 2 3 D. 33. Cách khai báo xâu nào là đúng? A. s : array[1..255] of char; B. s : File of String; C. s : char[256]; D. s : string[30]; 4. Một xâu có tối đa bao nhiêu kí tự?
A. 64 B. 255 C. 128 D. 256
5. Câu lệnh nào xóa kí tự cuối cùng của xâu a? A. delete(a,1,255) B. delete(a,1,length(a)) C delete(a,length(a),1) D. delete(a,255,1) 6. Chän khai b¸o biÕn ®óng trong ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal?
A. Type HS = Record; B.Type HS = Record
ht: string; ht: string;
dtb: real; dtb: real;
end; end;
C. Type HS = Record D. Type HS = Record;
ht: string[300]; ht: string[50];
dtb: real; dtb: real;
end; end
II - TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
1(2 điểm). §äc ch¬ng tr×nh sau vµ cho biÕt kÕt qu¶ hiÓn thÞ lªn mµn h×nh khi ch¹y ch¬ng tr×nh.
Program KTHK;
Var x,y:integer;
Procedure M(Var A:integer; B:integer);
Begin
A:=A*2;
B:=B*B;
Writeln(A,` `,B);
end;
Begin
x:=4; y:=8;
M(x,y);
Writeln(x,` `,y);
Readln;
End.
Câu2. (3 điểm) Chọn từ khoá thích hợp (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong chương trình sau, từ câu 1 đến câu 12
program hoadon;
(1)_____muaban = (2)_____
Stt : byte; tenhang : string[20]; dvt :(3)_____[5]; Slng:integer; Dgia, Thtien: real; (4)_____
Var N, i, j: byte; hd:(5)_____[1..30] of muaban; tong: real; vao, ra:text;
begin
assign(vao,`D:ketoa.txt`); (6)_____(ra,`D: oahang.txt`); (7)_____(vao); (8)_____(ra);
i:=1; tong:=0;
while not eof(vao) do
Begin
Readln(vao,hd[i].Tenhang); Readln(vao,hd[i].dvt); Readln(vao,hd[i].SLng);
(9)_____(vao,hd[i].dgia); hd[i].STT:= i; hd[i].thtien:= hd[i].Slng*hd[i].dgia;
tong:= tong + hd[i].thtien; i:=i+1; end;
Writeln(ra,`Hoa don ban hang so __ `);
For j:= 1 to i-1 do
(10)_____
Write(ra, hd[j].STT:3, hd[j].Tenhang:20, hd[j].dvt:5, hd[j].Slng:6, hd[j].dgia:8:0);
(11)_____(hd[j].Thtien:10:0); writeln(ra); End;
Write(ra,`Cong tien hang: `,tong:36:0);
(12)_____(vao);close(ra);
end.
1: A. typer B. const C. type D. record
2: A. rercod B. type C. record D. uses
3: A. trings B. integer C. char D. string
4: A. begin B. and C. ent D. end;
5: A. record B. array C. aray D. string
6: A. assign B. asisgn C. select D. atsign
7: A. rewrite B. select C. seret D. reset
8: A. select B. rewrite C. rewite D. reset
9: A. readln B. write C. writeln D. raedln
10: A. begin B. bigin C. start D. begins
11: A. select B. rewrite C. write D. readln
12: A. claus B. close C. cloose D. opend
Câu 3 (2 điểm). Viết chương trình nhập vào 4 số nguyên a, b, c, d. Tìm giá trị lớn nhất của 4 số đó. Trong đó có sử dụng hàm tìm giá trị lớn nhất của 2 số
ĐIỂM
KIỂM TRA H ỌC K Ì 2
MÔN: Tin học
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ tên:..................................................Lớp: 11....
Ho
I - TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
1. Khai báo nào sau đây là đúng cú pháp A. Type 1mang = array [1..100] of byte; B. Type mang1c = array [1-100] of byte; C. Type mang1c = array (1..100) of byte; D. Type mang1c = array [1…100] of byte; 2. Đoạn chương trình sau khi thực hiện cho kết quả gì
Var a:array[1..3] of byte; i:byte; Begin For i:=1 to 3 do a[i]:=i; For i:=1 to 3 do If a[i] mod 2 = 0 then Write(a[i]); End. A. 2 B. 1 C 1 2 3 D. 33. Cách khai báo xâu nào là đúng? A. s : array[1..255] of char; B. s : File of String; C. s : char[256]; D. s : string[30]; 4. Một xâu có tối đa bao nhiêu kí tự?
A. 64 B. 255 C. 128 D. 256
5. Câu lệnh nào xóa kí tự cuối cùng của xâu a? A. delete(a,1,255) B. delete(a,1,length(a)) C delete(a,length(a),1) D. delete(a,255,1) 6. Chän khai b¸o biÕn ®óng trong ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal?
A. Type HS = Record; B.Type HS = Record
ht: string; ht: string;
dtb: real; dtb: real;
end; end;
C. Type HS = Record D. Type HS = Record;
ht: string[300]; ht: string[50];
dtb: real; dtb: real;
end; end
II - TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
1(2 điểm). §äc ch¬ng tr×nh sau vµ cho biÕt kÕt qu¶ hiÓn thÞ lªn mµn h×nh khi ch¹y ch¬ng tr×nh.
Program KTHK;
Var x,y:integer;
Procedure M(Var A:integer; B:integer);
Begin
A:=A*2;
B:=B*B;
Writeln(A,` `,B);
end;
Begin
x:=4; y:=8;
M(x,y);
Writeln(x,` `,y);
Readln;
End.
Câu2. (3 điểm) Chọn từ khoá thích hợp (ứng với A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống trong chương trình sau, từ câu 1 đến câu 12
program hoadon;
(1)_____muaban = (2)_____
Stt : byte; tenhang : string[20]; dvt :(3)_____[5]; Slng:integer; Dgia, Thtien: real; (4)_____
Var N, i, j: byte; hd:(5)_____[1..30] of muaban; tong: real; vao, ra:text;
begin
assign(vao,`D:ketoa.txt`); (6)_____(ra,`D: oahang.txt`); (7)_____(vao); (8)_____(ra);
i:=1; tong:=0;
while not eof(vao) do
Begin
Readln(vao,hd[i].Tenhang); Readln(vao,hd[i].dvt); Readln(vao,hd[i].SLng);
(9)_____(vao,hd[i].dgia); hd[i].STT:= i; hd[i].thtien:= hd[i].Slng*hd[i].dgia;
tong:= tong + hd[i].thtien; i:=i+1; end;
Writeln(ra,`Hoa don ban hang so __ `);
For j:= 1 to i-1 do
(10)_____
Write(ra, hd[j].STT:3, hd[j].Tenhang:20, hd[j].dvt:5, hd[j].Slng:6, hd[j].dgia:8:0);
(11)_____(hd[j].Thtien:10:0); writeln(ra); End;
Write(ra,`Cong tien hang: `,tong:36:0);
(12)_____(vao);close(ra);
end.
1: A. typer B. const C. type D. record
2: A. rercod B. type C. record D. uses
3: A. trings B. integer C. char D. string
4: A. begin B. and C. ent D. end;
5: A. record B. array C. aray D. string
6: A. assign B. asisgn C. select D. atsign
7: A. rewrite B. select C. seret D. reset
8: A. select B. rewrite C. rewite D. reset
9: A. readln B. write C. writeln D. raedln
10: A. begin B. bigin C. start D. begins
11: A. select B. rewrite C. write D. readln
12: A. claus B. close C. cloose D. opend
Câu 3 (2 điểm). Viết chương trình nhập vào 4 số nguyên a, b, c, d. Tìm giá trị lớn nhất của 4 số đó. Trong đó có sử dụng hàm tìm giá trị lớn nhất của 2 số
 








Các ý kiến mới nhất