Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ THI HK2 LỚP 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Trúc Anh
Ngày gửi: 11h:16' 27-05-2016
Dung lượng: 103.9 KB
Số lượt tải: 2576
Số lượt thích: 1 người (Dương Dức Cơ)
ĐỀ SỐ 1
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
2756 : 26 c) 1807  34
39275 – 306 d) 5437 + 1009
Bai 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 giờ = ……… phút 60kg 7g = ………g
300 phút = ……… giờ 4 yến 8kg = ………kg
4000 năm = ……… thế kỷ  tạ = ………kg
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:

Tổng hai số
654
5161
2945
400

Hiệu hai số
80
983
77
52

Số lớn





Số bé






Bài 4. Một đàn vịt có 126 con, trong đó số vịt mái gấp 6 lần số vịt trống. Tính số vịt mái, số vịt trống.
Bài 5.
/
Bài 6. Quãng đường từ A đến B dài 14km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, quãng đường đó dài mấy xăng-ti-mét?
Bài 7. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Số trung bình cộng của các số 4514; 6300 và 5875 là:
5536 B. 5563 C. 5356 D. 5635

ĐỀ SỐ 2
Bài 1. Tính giá trị biểu thức:
481 : (21 + 16)  23 b) 39 150 : 54 + 9906 : 26
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 3. Trên hình vẽ sau:
/
Đoạn thẳng nào song song với AB?
Đoạn thẳng nào vuông góc với ED?
Bài 4. Bố hơn con 30 tuổi. Tính tuổi của mỗi người, biết rằng tuổi bố gấp 4 lần tuổi con.
Bài 5. Viết tiếp vào chỗ chấm:
Trong số 14 503 679, chữ số 0 ở hàng ………, lớp ………
chữ số 4 ở hàng ………, lớp ………
chữ số 6 ở hàng ………, lớp ………
chữ số 3 ở hàng ………, lớp ………
Bài 6. Viết tỉ số vào ô trống:

a
7
2dm
9kg
14 giờ
3m2

b
10
7dm
15kg
21 giờ
8m2

Tỉ số của a và b






Tỉ số của b và a







Bài 7. Đánh dấu (X) vào ô trước câu trả lời đúng:

Khoảng cách giữa hai điểm trên bản đồ đo được 8cm. Bản đồ ghi tỉ lệ 1 : 10000. Khoảng cách của hai điểm đó trên mặt đất là:

8m 800m

80000cm 8000cm

ĐỀ SỐ 3
Bài 1. Tìm x, biết:
x : 6 = 245 (dư 3) b) x  56 = 21504
Bài 2. Viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
 
 
 
Bài 3.
/
Bài 4. Hiệu của hai số là 42. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số 80 604 có thể viết thành:
80 000 + 600 + 60 + 4 C. 80 000 + 60 + 4
80 000 + 600 + 4 D. 8000 + 600 + 4
Bài 6. Chiều dài bảng của lớp học là 4m. Em hãy vẽ đoạn thẳng biểu thị chiều dài bảng đó trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 100
Bài 7. Viết phân số tối giản chỉ phần đã gạch xiên của mỗi hình sau:
/

ĐỀ SỐ 4
Bài 1. Rút gọn các phân số:

Bài 2. Viêt số thích hợp vào chỗ chấm:
3 giờ = ……… giây 5kg 9g = ………g
1 ngày = ……… phút 6 tạ 20kg = ………kg
 giờ = ……… phút 20000kg = ……… tấn
Bài 3. Em hãy đặt đề toán rồi giải bài toán theo sơ đồ sau:
/
Bài 4. Đặt tính rồi tính:
70 200 – 29 194 c) 13498 : 32
323  169 d) 5403 : 10 999
Bài 5. Khối lớp Bốn có số học sinh nữ gấp 3 lần số học sinh nam
 
Gửi ý kiến