de thi hk2 nang cao_dap an

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh
Ngày gửi: 21h:32' 12-05-2008
Dung lượng: 148.0 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh
Ngày gửi: 21h:32' 12-05-2008
Dung lượng: 148.0 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT TRÀM CHIM
TỔ : TOÁN - TIN HỌC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 11A HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 – 2008
Chủ đề chính
Các mức độ cần đánh giá
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Giới hạn
4
1.2
3
0.9
1
0.3
8
2.4
Đạo hàm
3
0.9
1
0.3
2
3.0
1
0.3
7
4.5
Quan hệ vuông góc
2
0.6
1
2.5
3
3.1
Tổng
7
2.1
8
4.8
3
3.1
18
10.0
ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Mã đề: 132
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
C11
C12
C13
C14
C15
Mã đề: 357
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
C11
C12
C13
C14
C15
Mã đề: 209
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
C11
C12
C13
C14
C15
Mã đề: 485
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
C11
C12
C13
C14
C15
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN:
ĐỀ: 101
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 16
Cho y = . Chứng minh: 2y’2 = (y – 1 )y”
Vậy: 2y’2 = và (y – 1)y” =
( 2y’2 = (y – 1 )y”
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
Câu 17
y = f(x) = 3x3 - 4x2 + 3 (C)
a. y’ = 9x2 – 8x
y’ < 0 ( 9x2 – 8x < 0 ( 0 < x <
b. Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến. Do tiếp tuyến hợp với trục Ox một góc 450 về chiều dương, nên k = tan(450) = 1 = f’(x0) = 9 - 8x0
( 9 - 8x0 – 1 = 0 (
* x0 = 1 ( y0 = 2 Vậy tọa độ tiếp điểm là M(1;2)
( PTTT (T1): y – 2 = 1(x – 1)
( y = x – 2
* x0 = ( y0 = Vậy tọa độ tiếp điểm là M(;)
( PTTT (T2): y - = 1(x - )
( y = x -
Vậy (C) có hai tiếp tuyến thỏa mản đề bài.
(T1): y = x – 2 và (T2): y = x -
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
Câu 18
a. Chứng minh: BC ( (SAC)
Ta có:
b. Chứng minh: (ABI) ( (SBC)
I là trung điểm của tam giác đều SAC nên AI ( SC (1)
Theo câu a) BC ( (SAC) ( AI ( BC ( AI (2)
Từ (1) và (2) ( AI ( (SBC)
Mà AI ( (ABI) nên (ABI) ( (SBC)
0.5 đ
0.5 đ
0.25 đ
0.25 đ
* Chú ý: Ở mổi phần mổi câu, nếu học sinh có cách giải khác đúng và lập luận chặt chẽ thì vẫn cho điểm tối đa.
ĐỀ: 102
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 16
y = f(x) = - x3 + x2 + x + 1 (C)
a. y’ = -3x2 + 2x + 1
y’ ( 0 ( -3x2 + 2x + 1 ( 0 ( ( x ( 1
b. Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến. Do tiếp tuyến song song với đường phân giác thứ nhât nên k = 1= f’(x0) = -3 + 2x0 + 1
( -3 + 2x0 = 0 (
* x0 = 0 ( y0 = 1. Vậy tọa độ tiếp điểm là M(0;1)
( PTTT (T1): y – 1 = 1(x – 0)
( y = x + 1
* x0 = ( y0 = . Vậy tọa độ tiếp điểm là M(;)
( PTTT (T2): y - = 1(x - )
( y = x +
Vậy (C) có hai tiếp tuyến thỏa mản đề bài.
(T1): y = x + 1 và (T2): y = x +
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
Câu 17
Cho hàm số y = sin. Chứng minh: y2 + y’2 = 1
y’ =
y2 = sin2
y’2 =
( y’2 =
Vậy: y2 + y’2 = sin2 + = 1
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
Câu 18
a. Chứng minh BC ( (SAB)
b. Chứng minh (ABH) ( (SBC)
Do H là hình chiếu của A lên SB nên AH ( SB (1)
Theo câu a) BC ( (SAB) ( AH ( BC ( AH (2)
Từ (1) và (2) ( AH ( (SBC)
Và : AH ( (ABH) nên (ABH) ( (SBC)
0.5 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.5 đ
0.25 đ
0.5 đ
0.25 đ
* Chú ý: Ở mổi phần mổi câu, nếu học sinh có cách giải khác đúng và lập luận chặt chẽ thì vẫn cho điểm tối đa.
TỔ : TOÁN - TIN HỌC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 11A HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 – 2008
Chủ đề chính
Các mức độ cần đánh giá
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Giới hạn
4
1.2
3
0.9
1
0.3
8
2.4
Đạo hàm
3
0.9
1
0.3
2
3.0
1
0.3
7
4.5
Quan hệ vuông góc
2
0.6
1
2.5
3
3.1
Tổng
7
2.1
8
4.8
3
3.1
18
10.0
ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Mã đề: 132
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
C11
C12
C13
C14
C15
Mã đề: 357
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
C11
C12
C13
C14
C15
Mã đề: 209
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
C11
C12
C13
C14
C15
Mã đề: 485
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
C11
C12
C13
C14
C15
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN:
ĐỀ: 101
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 16
Cho y = . Chứng minh: 2y’2 = (y – 1 )y”
Vậy: 2y’2 = và (y – 1)y” =
( 2y’2 = (y – 1 )y”
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
Câu 17
y = f(x) = 3x3 - 4x2 + 3 (C)
a. y’ = 9x2 – 8x
y’ < 0 ( 9x2 – 8x < 0 ( 0 < x <
b. Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến. Do tiếp tuyến hợp với trục Ox một góc 450 về chiều dương, nên k = tan(450) = 1 = f’(x0) = 9 - 8x0
( 9 - 8x0 – 1 = 0 (
* x0 = 1 ( y0 = 2 Vậy tọa độ tiếp điểm là M(1;2)
( PTTT (T1): y – 2 = 1(x – 1)
( y = x – 2
* x0 = ( y0 = Vậy tọa độ tiếp điểm là M(;)
( PTTT (T2): y - = 1(x - )
( y = x -
Vậy (C) có hai tiếp tuyến thỏa mản đề bài.
(T1): y = x – 2 và (T2): y = x -
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
Câu 18
a. Chứng minh: BC ( (SAC)
Ta có:
b. Chứng minh: (ABI) ( (SBC)
I là trung điểm của tam giác đều SAC nên AI ( SC (1)
Theo câu a) BC ( (SAC) ( AI ( BC ( AI (2)
Từ (1) và (2) ( AI ( (SBC)
Mà AI ( (ABI) nên (ABI) ( (SBC)
0.5 đ
0.5 đ
0.25 đ
0.25 đ
* Chú ý: Ở mổi phần mổi câu, nếu học sinh có cách giải khác đúng và lập luận chặt chẽ thì vẫn cho điểm tối đa.
ĐỀ: 102
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 16
y = f(x) = - x3 + x2 + x + 1 (C)
a. y’ = -3x2 + 2x + 1
y’ ( 0 ( -3x2 + 2x + 1 ( 0 ( ( x ( 1
b. Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến. Do tiếp tuyến song song với đường phân giác thứ nhât nên k = 1= f’(x0) = -3 + 2x0 + 1
( -3 + 2x0 = 0 (
* x0 = 0 ( y0 = 1. Vậy tọa độ tiếp điểm là M(0;1)
( PTTT (T1): y – 1 = 1(x – 0)
( y = x + 1
* x0 = ( y0 = . Vậy tọa độ tiếp điểm là M(;)
( PTTT (T2): y - = 1(x - )
( y = x +
Vậy (C) có hai tiếp tuyến thỏa mản đề bài.
(T1): y = x + 1 và (T2): y = x +
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
Câu 17
Cho hàm số y = sin. Chứng minh: y2 + y’2 = 1
y’ =
y2 = sin2
y’2 =
( y’2 =
Vậy: y2 + y’2 = sin2 + = 1
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
Câu 18
a. Chứng minh BC ( (SAB)
b. Chứng minh (ABH) ( (SBC)
Do H là hình chiếu của A lên SB nên AH ( SB (1)
Theo câu a) BC ( (SAB) ( AH ( BC ( AH (2)
Từ (1) và (2) ( AH ( (SBC)
Và : AH ( (ABH) nên (ABH) ( (SBC)
0.5 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.5 đ
0.25 đ
0.5 đ
0.25 đ
* Chú ý: Ở mổi phần mổi câu, nếu học sinh có cách giải khác đúng và lập luận chặt chẽ thì vẫn cho điểm tối đa.
 








Các ý kiến mới nhất