Đề thi HKI môn HÓA HỌC khối 11 ( 2015 - 2016 )

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Chí
Ngày gửi: 17h:39' 23-12-2015
Dung lượng: 798.8 KB
Số lượt tải: 486
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Chí
Ngày gửi: 17h:39' 23-12-2015
Dung lượng: 798.8 KB
Số lượt tải: 486
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – Năm học 2015 – 2016
Tổ Hóa Môn HÓA HỌC Khối 11 CƠ BẢN
Thời gian 60 phút ( không kể thời gian phát đề )
Họ - tên học sinh ................................................................ Số báo danh ...........
Lớp 11/.....
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7,5 điểm )
Câu 1: Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch
A. ; ; ; HCO3-; OH- B. ; ; ; ;
C. , ; ; ; D. ; ; ; ;
Câu 2: Phân tích 0,9g hợp chất hữu cơ Y thu được 1,76g CO2, 1,26g H2O và 224 cm3 khí N2 ở đktc. Tỉ khối của Y so với H2 là 22,5. Công thức phân tử của Y là A. C2H5N2 B. C2H7N2 C. C2H7N D. C3H9N
Câu 3: Khi hoà tan 30 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp ban đầu là A. 2,4% B. 4,0% C. 4,8% D. 3,2%
Câu 4: Cho các muối: CH3COONa, NaCl, ZnCl2, Na2CO3, (NH4)2SO4, KNO3 . Dung dịch có môi trường axit là:
A. ZnCl2, (NH4)2SO4 B. CH3COONa, NaCl C. NaCl, Na2CO3, ZnCl2 D.(NH4)2SO4,KNO3, CH3COONa
Câu 5: Phân tích chất hữu cơ A cho thấy mC : mH : mO = 21 : 2 : 4 . Công thức phân tử của A trùng với công thức đơn giản nhất . Công thức phân tử của hợp chất A là A. C4H8O2 B. C3H8O C. C5H8O D. C7H8O
Câu 6: Cho một hợp chất hữu cơ Y. Thể tích hơi của 3,3g chất Y bằng thể tích của 1,76g khí O2 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khối lượng phân tử của Y bằng A. 50 B. 60 C. 48 D. 72
Câu 7: Cho: (1) CH4, (2) C2H2, (3) C5H12, (4) C4H10, (5) C3H6, (6) C7H12, (7) C6H14. Các chất đồng đẳng của nhau là A. 2, 5, 7, 6, 7 B. 1, 3, 5, 7 C. 1, 3, 4, 7 D. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Câu 8: Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế…là do nó có khả năng A. hấp thụ các khí độc. B. hấp phụ các khí độc. C. phản ứng với khí độc. D. khử các khí độc.
Câu 9: Khí CO2 có lẫn khí SO2. Có thể thu được CO2 tinh khiết khi dẫn hỗn hợp lần lượt qua các bình đựng các dung dịch A. Br2 và H2SO4 đặc. B. Na2CO3 và H2SO4 đặc. C. NaOH và H2SO4 đặc. D. KMnO4 và H2SO4 đặc.
Câu 10: Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được là: A. Al và Cu B. Cu, Al và Mg C. Cu, Fe, Al2O3 và MgO D. Cu, Fe, Al và MgO
Câu 11: Chất nào là đồng phân của CH3COOCH3?
A. CH3COCH3 B. CH3CH2CH2OH C. CH3CH2COOH D. CH3CH2OCH3
Câu 12: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2(đktc) thoát ra. Thể tích khí CO (đktc) tham gia phản ứng là: A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 1,12lít
Câu 13: Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây:
A. Cho qua dung dịch Ca(OH)2 B. Cho hỗn hợp qua Na2CO3
C. Cho qua dung dịch HCl D. Cho qua dung dịch H2O
Câu 14: Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
A. NH4NO2N2 + 2H2O. B. NH4Cl NH3 + HCl.
C. 2KNO32KNO2 + O2. D. NaHCO3NaOH + CO2
Câu 15: Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây:
A. Ba(OH)2, Na2CO3 và CaCO3 B. Al, HNO3 và KClO3
C. Na2O, NaOH và HCl D. NH4Cl, KOH và AgNO3
Câu 16: Hai chất CH3CH2OH và
Tổ Hóa Môn HÓA HỌC Khối 11 CƠ BẢN
Thời gian 60 phút ( không kể thời gian phát đề )
Họ - tên học sinh ................................................................ Số báo danh ...........
Lớp 11/.....
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7,5 điểm )
Câu 1: Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch
A. ; ; ; HCO3-; OH- B. ; ; ; ;
C. , ; ; ; D. ; ; ; ;
Câu 2: Phân tích 0,9g hợp chất hữu cơ Y thu được 1,76g CO2, 1,26g H2O và 224 cm3 khí N2 ở đktc. Tỉ khối của Y so với H2 là 22,5. Công thức phân tử của Y là A. C2H5N2 B. C2H7N2 C. C2H7N D. C3H9N
Câu 3: Khi hoà tan 30 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp ban đầu là A. 2,4% B. 4,0% C. 4,8% D. 3,2%
Câu 4: Cho các muối: CH3COONa, NaCl, ZnCl2, Na2CO3, (NH4)2SO4, KNO3 . Dung dịch có môi trường axit là:
A. ZnCl2, (NH4)2SO4 B. CH3COONa, NaCl C. NaCl, Na2CO3, ZnCl2 D.(NH4)2SO4,KNO3, CH3COONa
Câu 5: Phân tích chất hữu cơ A cho thấy mC : mH : mO = 21 : 2 : 4 . Công thức phân tử của A trùng với công thức đơn giản nhất . Công thức phân tử của hợp chất A là A. C4H8O2 B. C3H8O C. C5H8O D. C7H8O
Câu 6: Cho một hợp chất hữu cơ Y. Thể tích hơi của 3,3g chất Y bằng thể tích của 1,76g khí O2 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khối lượng phân tử của Y bằng A. 50 B. 60 C. 48 D. 72
Câu 7: Cho: (1) CH4, (2) C2H2, (3) C5H12, (4) C4H10, (5) C3H6, (6) C7H12, (7) C6H14. Các chất đồng đẳng của nhau là A. 2, 5, 7, 6, 7 B. 1, 3, 5, 7 C. 1, 3, 4, 7 D. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Câu 8: Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế…là do nó có khả năng A. hấp thụ các khí độc. B. hấp phụ các khí độc. C. phản ứng với khí độc. D. khử các khí độc.
Câu 9: Khí CO2 có lẫn khí SO2. Có thể thu được CO2 tinh khiết khi dẫn hỗn hợp lần lượt qua các bình đựng các dung dịch A. Br2 và H2SO4 đặc. B. Na2CO3 và H2SO4 đặc. C. NaOH và H2SO4 đặc. D. KMnO4 và H2SO4 đặc.
Câu 10: Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được là: A. Al và Cu B. Cu, Al và Mg C. Cu, Fe, Al2O3 và MgO D. Cu, Fe, Al và MgO
Câu 11: Chất nào là đồng phân của CH3COOCH3?
A. CH3COCH3 B. CH3CH2CH2OH C. CH3CH2COOH D. CH3CH2OCH3
Câu 12: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2(đktc) thoát ra. Thể tích khí CO (đktc) tham gia phản ứng là: A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 1,12lít
Câu 13: Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây:
A. Cho qua dung dịch Ca(OH)2 B. Cho hỗn hợp qua Na2CO3
C. Cho qua dung dịch HCl D. Cho qua dung dịch H2O
Câu 14: Phản ứng nhiệt phân không đúng là :
A. NH4NO2N2 + 2H2O. B. NH4Cl NH3 + HCl.
C. 2KNO32KNO2 + O2. D. NaHCO3NaOH + CO2
Câu 15: Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây:
A. Ba(OH)2, Na2CO3 và CaCO3 B. Al, HNO3 và KClO3
C. Na2O, NaOH và HCl D. NH4Cl, KOH và AgNO3
Câu 16: Hai chất CH3CH2OH và
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất