Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI HKI MÔN LÍ 2013-2014

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Kiên
Ngày gửi: 22h:26' 04-12-2013
Dung lượng: 291.5 KB
Số lượt tải: 992
Số lượt thích: 0 người
BẢNG TRONG SỐ BÀI THI HKI
MÔN VẬT LÍ Lớp 6
Năm học 2013 - 2014
1.Hình thức : TNKQ+TL













Nội dung
Tổng số tiết
ST Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
Số câu
Số điểm TT
Số điểm dự tính




LT
VD
LT
VD
LT
VD
LT
VD
LT
VD

I.Các phép đo
12
11
7.7
4.3
51.3
28.7
12
7
5.0
3.0
5.1
2.9

II .MÁY CƠ ĐƠN GIẢN
3
3
1.4
1.6
9.3
10.7
2
3
1.0
1.0
0.9
1.1

Tổng
15
14
9.1
5.9
65.3
39.4
14
10
6.0
4.0
6.0
4.0


2. BẢNG MA TRẬN TỔNG QUÁT













Tên Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng

(nội dung, chương…)


Cấp độ thấp
Cấp độ cao



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
TL

I.Các phép đo











Số câu
6
0.5
5
0.5
6
1


17
 2

Số điểm
1.5
1.25
1.25
1
1.5
1.5


4.25
3.75

Tỉ lệ %
15
12.5
12.5
10
15
15
0
0
42.5
37.5

II.Máy cơ đơn giản











Số câu
1


1
2


 1
3
 2

Số điểm
0.25


0.75
0.5

0
0.5 
0.75
1.25

Tỉ lệ %
2.5


7.5
5

0
5 
7.5
12.5

Tổng số câu
7.5
6.5
10
20
 4

Tổng số điểm
3.0
3.0
4.0
5
5

Tỉ lệ %
60%
40%
50%
50%















3.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Môn vật lí 6 Năm học 2013- 2014
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng


TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao







TNKQ
TL
TNKQ
TL



I. Các phép đo
- Biết được công thức tính trọng lượng riêng.
-Biết được giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của một thước.
-Biết được đơn vị lực là niutơn.
-Biết được dụng cụ dùng để đo lực là lực kế, dụng cụ dùng để đo khối lượng là cân.
-Biết được KN khối lượng riêng và đơn vị khối lượng riêng kg/m3, đơn vị trọng lượng riêng là N/m3 .

- Hiểu được và đọc được kết quả đo độ dài của một vật bằng thước đúng qui định.
-Hiểu được GHĐ và ĐCNN của bình chia độ để xác định GHĐ và ĐCNN của bình chia độ trong thực tế.
-Hiểu được khi độ biến dạng tăng thì lực đàn hồi sẽ tăng.
-Hiểu được mọi vật đều chịu lực hút của trái đất lực này gọi là trọng lực, xác định được phương và chiều của trọng lực .
- Xác định được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ và bình tràn.

 -Vận dụng công thức P = 10 x m để tính được P khi biết m và ngược lại.
-Vận dụng công thức
d =D x 10 tính được trọng lượng riêng của vật.
- Giải thích được khi có lực tác dụng lên một vật sẽ làm cho vật biến đổi chuyển động.





Số câu hỏi
6
C3;8;20;14;1;16
0.5
C21a
5
C7;4;13;11;15
0.5
 
Gửi ý kiến