Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi HKI, THPT Lương Thế Vinh, Gia Lai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trung Khiêm
Ngày gửi: 21h:24' 13-01-2019
Dung lượng: 196.5 KB
Số lượt tải: 369
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
Tổ : Vật Lý - CN
Mã đề thi: 132

ĐỀ THI HỌC KỲ I ( NH 2018 – 2019)
Môn Thi : Vật Lý 11 CTC
Thời gian làm bài: 45 phút;
(20 câu trắc nghiệm+ Tự Luận)
( Không kể thời gian giao đề )

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..............................................................SBD: ......................Lớp .......Phòng……

I.TRẮC NGHIỆM : Chọn đáp án đúng nhất bôi đen vào phiếu TLTN .
Câu 1: Cho mạch điện như hình vẽ 1 :Nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r = 1Ω; Điện trở mạch ngoài gồm R1 = 1 Ω;R2 = 4 Ω;R3 = 3 Ω; R4 =8 Ω; Để UMN = 1,5V thì suất điện động của nguồn có giá trị nào ?
A. 24V
B. 12V
C. 36V
D. 18V

Câu 2: Dòng điện được định nghĩa là
A. là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.
B. dòng chuyển động của các điện tích.

C. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích tự do.
D. là dòng chuyển dời có hướng của electron.

Câu 3: Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất khí ở điều kiện thường là
A. các electron bứt khỏi các phân tử khí.
B. sự ion hóa do va chạm.

C. không cần nguyên nhân nào cả vì đã có sẵn rồi.
D. sự ion hoá do các tác nhân đưa vào trong chất khí.

Câu 4: Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:
A. Tăng khi nhiệt độ giảm
B. Tăng khi nhiệt độ tăng

C. Không đổi theo nhiệt độ
D. Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

Câu 5: Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở nhiệt độ 500C. Điện trở của sợi dây đó ở 1000C là bao nhiêu biết α = 0,004K-1. Chọn giá trị gần nhất.
A. 86Ω
B. 76Ω
C. 66Ω
D. 96Ω

Câu 6: Điện phân dung dịch CuSO4 trong 16phút 5giây thu được 0,48g Cu. Hỏi cường độ dòng điện qua bình bầng bao nhiêu?
A. 1,5A
B. 2A
C. 2,5A
D. 3A

Câu 7: Chọn một đáp án sai khi nói về bán dẫn:
A. Nếu bán dẫn có mật độ electron cao hơn mật độ lỗ trống thì nó là bán dẫn loại n

B. Nếu bán dẫn có mật độ lỗ trống cao hơn mật độ electron thì nó là bán dẫn loại p

C. Nếu bán dẫn có mật độ lỗ trống bằng mật độ electron thì nó là bán dẫn tinh khiết

D. Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống cùng hướng điện trường

Câu 8: Hai quả cầu giống nhau khối lượng riêng là D tích điện như nhau treo ở đầu của hai sợi dây dài như nhau đặt trong dầu khối lượng riêng D0, hằng số điện môi ε = 4 thì góc lệch giữa hai dây treo là α. Khi đặt ra ngoài không khí thấy góc lệch giữa chúng vẫn bằng α. Tính tỉ số D/ D0
A. 1/2
B. 4/3
C. 5/2
D. 2/3

Câu 9: Một điện tích q được đặt trong điện môi đồng tính, vô hạn. Tại điểm M cách q 40cm, điện trường có cường độ 9.105V/m và hướng về điện tích q, biết hằng số điện môi của môi trường là 2,5. Dấu và độ lớn của q là
A. - 36 μC
B. - 40 μC
C. + 40 μC
D. +36 μC

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.

B. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy qua vật.

C. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

D. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.

Câu 11: Có 2 nguồn giống nhau cùng suất điện động e, điện trở trong r mắc song song với nhau rồi mắc với R = r thành mạch kín . Cường độ dòng điện qua R là
A. I = 
B. I = 
C. I = 
D. I = 

Câu 12: Trong các cách nhiễm điện sau, ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên
 
Gửi ý kiến