Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi HKI Vật lí 10 - 2020

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Bá Quỳnh
Ngày gửi: 15h:25' 22-12-2019
Dung lượng: 80.0 KB
Số lượt tải: 989
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TỔ: LÍ - KTCN

ĐỀ THI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: Vật lí 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(10 câu trắc nghiệm; 03 bài tự luận)


I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm hướng theo trục Ox có dạng: x = 5 + 10t (x tính bằng m; t tính bằng s). Tốc độ của chất điểm là
A. 5 m/s. B. 15 m/s. C. 20 m/s. D. 10 m/s.
Câu 2: Hai lực đồng quy  hợp với nhau một góc  Hợp lực của chúng có độ lớn là
A.  B.  C.  D. 
Câu 3: Khi khối lượng của hai chất điểm được giữ nguyên và khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp 3 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn
A. giảm 9 lần. B. giảm 3 lần. C. tăng 9 lần. D. tăng 3 lần.
Câu 4: Để một vật rắn chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì hai lực đó phải
A. cùng giá, khác độ lớn và ngược chiều. B. cùng độ lớn, cùng giá và ngược chiều.
C. cùng độ lớn, cùng giá và cùng chiều. D. cùng giá, khác độ lớn và cùng chiều.
Câu 5: Từ một độ cao nhất định so với mặt đất, người ta ném ngang đồng thời hai vật theo hai hướng ngược nhau với các vận tốc ban đầu là 30 m/s và 10 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Sau 3 s kể từ khi ném, hai vật chạm đất tại A và B. Khoảng cách AB là
A. 90 m. B. 120 m. C. 30 m. D. 60 m.
Câu 6: Một vật có khối lượng m được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 từ độ cao h so với mặt đất; gia tốc rơi tự do tại vị trí ném là g. Bỏ qua sức cản của không khí. Tầm bay xa của vật không phụ thuộc vào
A. g. B. h. C. v0. D. m.
Câu 7: Một lò xo nhẹ có các vòng giống hệt nhau được treo thẳng đứng. Lần lượt buộc một vật nặng vào đầu dưới và vào điểm giữa của lò xo thì khi vật đứng cân bằng, độ dãn của lò xo tương ứng là và  Biết độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Tỉ số  là
A. 4. B. 2. C.  D. 
Câu 8: Trong chuyển động tròn đều, đại lượng thay đổi theo thời gian là
A. tốc độ dài. B. tốc độ góc. C. vectơ gia tốc. D. chu kì.
Câu 9: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 40 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian kể từ lúc bắt đầu rơi cho đến khi vật chạm đất là
A.  B. 8 s. C. 2 s. D. 1 s.
Câu 10: Một vật có trọng lượng P được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bằng một sợi dây song song với đường dốc chính. Biết mặt phẳng nghiêng hợp với phương ngang một góc α; bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa vật và mặt phẳng nghiêng. Lực căng của dây có độ lớn là
A. Pcosα. B. P. C. Psinα. D. Ptanα.
II. Tự luận (5 điểm)
Bài 1(1,5 điểm). Một bánh xe quay đề quay trục với tần số 180 vòng/phút.
a. Tính tốc độ góc, tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe.
b. So sánh tốc độ góc, tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của hai điểm A và B. Biết A nằm ở vành bánh xe, B ở trung điểm bán kính bánh xe .
Bài 2(1 điểm). Tác dụng lực  vào một vật rắn có trục quay cố định đi qua O. Biết  có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay, cách trục quay 0,5 m và có độ lớn 10 N. Tính momen của lực  đối với trục quay O.
Bài 3(2,5 điểm). Một vật có khối lượng 4 kg đang nằm yên trên sàn nhà nằm ngang thì chịu tác dụng của lực kéo  theo phương ngang và có độ lớn 10 N; hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là 0,2. Lấy g = 10 m/s2
 
Gửi ý kiến