ĐỀ THI HKII---1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng xuân trường
Ngày gửi: 16h:26' 18-04-2023
Dung lượng: 148.2 KB
Số lượt tải: 344
Nguồn:
Người gửi: hoàng xuân trường
Ngày gửi: 16h:26' 18-04-2023
Dung lượng: 148.2 KB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Bậc của đa thức Q(x) = x6 + 5x4+ 4x5 + x3 – x6 – 5x4 + 6 là:
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 2. Giá trị của biểu thức x 2−2 x+1 tại x=0,5 là
1
A. 4 .
−1
B. 4 .
C. 1 .
D. −1.
Câu 3. Bạn Hoa tham gia trò chơi Vòng quay may mắn như hình.
Biến cố nào sau đây là biến cố ngẫu nhiên?
A. "Hoa quay vào ô có số điểm là số tròn trăm".
B. "Hoa quay vào ô có số điểm là số có ba chữ số".
C. "Hoa quay vào ô có số điểm chia hết cho 10 ".
D. "Hoa quay vào ô có số điểm lớn hơn 600".
Câu 4. Nghiệm của đa thức −9 x +3là:
A. -3;
1
B. 3
1
C.- 3
Câu 5. Tính chất nào sau đây không phải của △ ABC cân tại A ?
A. Trung tuyến BM và CN của △ ABC bằng nhau.
B. ^B<90∘.
C. AB> BC .
D. ^B=C^ .
1
D. 9 .
Câu 6. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Trong một tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn nhất.
B. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn.
C. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù.
D. Trong tam giác đều, trọng tâm cách đều ba cạnh.
Câu 7. Gieo một con xúc xắc sáu mặt cân đối. Xác suất để xuất hiện mặt có số chấm là số chia hết
cho 5 là:
1
1
A. 2 .
B. 5 .
Câu 8. Cho
và
1
C. 1 .
D. 6 .
có. Để kết luận Δ ABC =Δ DEF theo trường hợp cạnh huyền – cạnh
góc vuông, cần có thêm điều kiện nào sau đây?
A. BC = EF;
C. AB = DE; AC = DF.
B. BC = EF; AC = DF.
D. BC = DE; ^B= E^ .
PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1.(2 điểm)
1. Rút gọn biểu thức sau:
a)5 x ( 4 x 2−2 x+1 ) −2 x ( 10 x 2−5 x−2 )
b) 5 x ( x−4 y )−4 y ( y−5 x )
c) 6 xy ( xy− y 2 ) −8 x2 ( x− y 2 )
2. Thực hiện phép chia (4 x 2 – 5): ( x – 2 ) .
Câu 2. (2 điểm) Cho các đa thức:
3
2
F ( x )=x −2 x + 3 x +1 ;
G ( x )=x 3+ x +1 ;
2
H ( x )=2 x −1.
a) Tính F (1) ; F(−1) ; G(0) ;G (−2); H (−0,5) ; H (3).
b) Tính M ( x)=F( x )−G( x )+ H (x).
c) Tìm nghiệm của đa thức M (x).
Câu 3. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Biết AB = 10cm,
BC = 12cm.
a) Chứng minh ΔAHB =ΔAHC .
b) Tính độ dài đoạn thẳng AH.
c) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Chứng minh ba điểm A, G, H thẳng hàng.
Câu 4. (1,0 điểm). Cho f(x) = 1 + x3 + x5 + x7 + ... + x101. Tính f (1) ; f( -1)
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (2022 – 2023)
MÔN ...............LỚP ........
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
B
A
D
B
C
C
B
B
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 8,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
1. a) 5 x ( 4 x 2−2 x+1 ) −2 x ( 10 x 2−5 x−2 )
Câu 1.
(2,0 điểm)
¿ 20 x 3−10 x2 +5 x−20 x 3+ 10 x 2 +4 x
0,25
¿9 x
0,25
b) 5 x ( x−4 y )−4 y ( y−5 x )
2
2
0,25
¿ 5 x −20 xy−4 y + 20 xy
2
0,25
2
¿ 5 x −4 y
c) 6 xy ( xy− y 2 ) −8 x2 ( x− y 2 )
2
2
3
3
2
¿ 6 x y −6 x y −8 x +8 x y
2
2
3
¿ 14 x y −6 x y −8 x
2
3
2. ( 4 x 2 – 5 ) : ( x – 2 ) =4 x +8 dư 11.
Câu 2.
a) F ( 1 )=13 −2⋅12 +3 ⋅ 1+1=3 ;
(2,0 điểm) F (−1)=¿
G ( 0 )=03+ 0+1=1 ;
G(−2)=¿
H (−0,5)=2⋅¿
H (3)=2 ⋅32−1=17
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
b) M ( x ) =F ( x )−G ( x ) + H ( x )
= x 3−2 x 2+3 x +1 – ( x 3+ x+1 ¿ + (2 x2 −1¿
0,25
= x 3−2 x 2+3 x +1 – x 3−x−1 + 2 x2 −1
0,25
¿ 2 x−1.
0,25
1
c) M ( x)=0 hay 2 x−1=0 , suy ra x= 2
1
Vậy đa thức M ( x) có nghiệm là x= 2 .
0,25
0,25
Câu 3.
(3,0 điểm)
0, 5
Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận
a) Xét ∆ABH và ∆ACH có
0,25
^
AHB = ^
AHC = 900 (gt)
0,25
AB = AC (vì ∆ABC cân tại A)
0,25
Cạnh AH chung
Vậy ∆ABH = ∆ACH (cạnh huyền - cạnh góc vuông)
0,25
0
b) Xét ∆ABH có: ^
H=9 0
0,25
BC 12
AB = 10cm; BH = 2 = 2 =6 cm
0,25
Áp dụng định lý pytago ta có :
0,25
A H 2= A B2−B H 2
2
2
¿ 1 0 −6 ¿ 100−36=64
⇒ AH =8 cm
0,25
c) ∆ABC cân tại A nên đường cao AH cũng đồng thời là đường
0,25
trung tuyến.
mà G là trọng tâm ∆ABC
0,25
Câu 4.
f( 1) = 1 + 13 + 15 + ... + 1101 = 1 + 1+ 1+ ... + 1 ( có 51 số hạng 1)
(1,0 điểm) = 51
f( -1) = - 49
0,5
0,5
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 7 CTST
NĂM HỌC: 2022-2023
CẤP ĐỘ
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
VẬN DỤNG
CAO
Tên chủ đề
TNKQ
CHƯƠNG 7
- Nhận
- Tìm
- Thực
biết
được
hiện tính
được đa
nghiệm
giá trị
BIỂU THỨC
thức
của đa
ĐẠI SỐ
(một
biến) và
Số câu: 10
câu
Số điểm: 4,5
điểm
Tỉ lệ: 45 %
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
- Vận dụng
Vận
các phép tính
dụng
cộng, trừ,
tính giá
biểu
nhân đa thức
trị của
thức
thức và
rút gọn biểu
đa thức
(Câu 4)
các phép
thức
(Câu 5)
tính
(Câu
các hạng
tử của
cộng,
1.1a+b+c)
nó.
trừ các
Thực hiện
(Câu 1)
đa thức;
phép chia đa
- Tính
tìm
được giá
trị của
thức một
nghiệm
biến (có dư)
của đa
(Câu 1.2)
thức.
biểu
(Câu
thức đại
2a+b+c)
số (Câu
2)
Số câu:
Số
Số câu: 1
Số câu:
Số câu:
Số câu: 4
2
câu:
Số điểm:
3
Số
Số điểm: 2
Số
1
Số điểm:
Số
0,25
Số
điểm:
Tỉ lệ: 20%
điểm:
Số
0,5
điểm:
Tỉ lệ:
điểm:
Tỉ lệ:..%
Tỉ lệ:..
điểm:
Tỉ lệ:
Tỉ
2,5%
2,0
%
0,5
5%
lệ:..%
Tỉ lệ:
Số câu: Số câu:
Tỉ lệ:
20%
CHƯƠNG 9
MỘT SỐ
YẾU TỐ
XÁC SUẤT.
5%
- Xác
- Vận
định
dụng
được loại
tính
biến cố
được
(Câu 3)
xác suất
của biến
cố ngẫu
nhiên
Số câu: 1 câu
trong ví
Số điểm: 0,25
dụ đơn
điểm
giản.
Tỉ lệ: 2,5%
(Câu 7)
Số câu:
Số
Số câu: 1
Số câu:
Số câu:1
Số câu:
Số điểm:
câu:
Số điểm:
Số
Số
Số điểm:
Số
Số
Tỉ lệ: …
Số
0,25
điểm:
điểm:
Tỉ lệ: …%
điểm:
điểm:
%
điểm:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: …
0,25
Tỉ lệ: ..
Tỉ lệ:..
Tỉ
2,5%
%
Tỉ lệ:
%
%
lệ:..%
CHƯƠNG 8.
HÌNH HỌC
PHẲNG
Số câu: 6 câu
2,5%
- Nhận
- Áp
- Vận dụng
biết
dụng các
các kiến thức
được
kiến thức
về tam giác
các tính
về tam
cân, tam giác
chất
giác
bằng nhau,
trong
vuông,
các đường
Số điểm: 3,75 tam giác
điểm
cân
quan hệ
đồng quy
giữa góc
trong tam
Tỉ lệ: 37,5%
(Câu 5)
và cạnh
giác và các
- Nhớ lại
đối diện
kiến thức đã
trường
trong
học, biết áp
hợp
tam giác,
dụng các
bằng
tính chất
kiến thức đó
nhau của
tam giác
vào giải
Số câu: Số câu:
tam giác
đều
quyết các bài
vuông
(Câu 6)
tập hình học
(câu 8)
liên quan.
(Câu 3a
+3b+3c)
Số câu:
Số
Số câu: 1
Số câu:
Số câu:
Số câu: 3
2
câu:
Số điểm:
Số
Số
Số điểm: 3,0
Số
Số
Số điểm:
Số
0,25
điểm:
điểm:
Tỉ lệ: 30%
điểm:
điểm:
0,5
điểm:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: ..
Tỉ lệ:..
Tỉ lệ:
Tỉ
2,5%
%
%
5%
lệ:..%
Tỉ lệ: … Tỉ lệ:..%
%
Số câu: Số câu:
Tổng số câu:
4 câu
6 câu
8 câu
1 câu
Tổng số
1,0 điểm
2,75 điểm
5,25 điểm
1,0 điểm
điểm: 10
10,0 %
27,5%
52,5%
10%
Tỉ lệ: 100%
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Bậc của đa thức Q(x) = x6 + 5x4+ 4x5 + x3 – x6 – 5x4 + 6 là:
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 2. Giá trị của biểu thức x 2−2 x+1 tại x=0,5 là
1
A. 4 .
−1
B. 4 .
C. 1 .
D. −1.
Câu 3. Bạn Hoa tham gia trò chơi Vòng quay may mắn như hình.
Biến cố nào sau đây là biến cố ngẫu nhiên?
A. "Hoa quay vào ô có số điểm là số tròn trăm".
B. "Hoa quay vào ô có số điểm là số có ba chữ số".
C. "Hoa quay vào ô có số điểm chia hết cho 10 ".
D. "Hoa quay vào ô có số điểm lớn hơn 600".
Câu 4. Nghiệm của đa thức −9 x +3là:
A. -3;
1
B. 3
1
C.- 3
Câu 5. Tính chất nào sau đây không phải của △ ABC cân tại A ?
A. Trung tuyến BM và CN của △ ABC bằng nhau.
B. ^B<90∘.
C. AB> BC .
D. ^B=C^ .
1
D. 9 .
Câu 6. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Trong một tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn nhất.
B. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn.
C. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù.
D. Trong tam giác đều, trọng tâm cách đều ba cạnh.
Câu 7. Gieo một con xúc xắc sáu mặt cân đối. Xác suất để xuất hiện mặt có số chấm là số chia hết
cho 5 là:
1
1
A. 2 .
B. 5 .
Câu 8. Cho
và
1
C. 1 .
D. 6 .
có. Để kết luận Δ ABC =Δ DEF theo trường hợp cạnh huyền – cạnh
góc vuông, cần có thêm điều kiện nào sau đây?
A. BC = EF;
C. AB = DE; AC = DF.
B. BC = EF; AC = DF.
D. BC = DE; ^B= E^ .
PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1.(2 điểm)
1. Rút gọn biểu thức sau:
a)5 x ( 4 x 2−2 x+1 ) −2 x ( 10 x 2−5 x−2 )
b) 5 x ( x−4 y )−4 y ( y−5 x )
c) 6 xy ( xy− y 2 ) −8 x2 ( x− y 2 )
2. Thực hiện phép chia (4 x 2 – 5): ( x – 2 ) .
Câu 2. (2 điểm) Cho các đa thức:
3
2
F ( x )=x −2 x + 3 x +1 ;
G ( x )=x 3+ x +1 ;
2
H ( x )=2 x −1.
a) Tính F (1) ; F(−1) ; G(0) ;G (−2); H (−0,5) ; H (3).
b) Tính M ( x)=F( x )−G( x )+ H (x).
c) Tìm nghiệm của đa thức M (x).
Câu 3. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Biết AB = 10cm,
BC = 12cm.
a) Chứng minh ΔAHB =ΔAHC .
b) Tính độ dài đoạn thẳng AH.
c) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Chứng minh ba điểm A, G, H thẳng hàng.
Câu 4. (1,0 điểm). Cho f(x) = 1 + x3 + x5 + x7 + ... + x101. Tính f (1) ; f( -1)
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (2022 – 2023)
MÔN ...............LỚP ........
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
B
A
D
B
C
C
B
B
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 8,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
1. a) 5 x ( 4 x 2−2 x+1 ) −2 x ( 10 x 2−5 x−2 )
Câu 1.
(2,0 điểm)
¿ 20 x 3−10 x2 +5 x−20 x 3+ 10 x 2 +4 x
0,25
¿9 x
0,25
b) 5 x ( x−4 y )−4 y ( y−5 x )
2
2
0,25
¿ 5 x −20 xy−4 y + 20 xy
2
0,25
2
¿ 5 x −4 y
c) 6 xy ( xy− y 2 ) −8 x2 ( x− y 2 )
2
2
3
3
2
¿ 6 x y −6 x y −8 x +8 x y
2
2
3
¿ 14 x y −6 x y −8 x
2
3
2. ( 4 x 2 – 5 ) : ( x – 2 ) =4 x +8 dư 11.
Câu 2.
a) F ( 1 )=13 −2⋅12 +3 ⋅ 1+1=3 ;
(2,0 điểm) F (−1)=¿
G ( 0 )=03+ 0+1=1 ;
G(−2)=¿
H (−0,5)=2⋅¿
H (3)=2 ⋅32−1=17
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
b) M ( x ) =F ( x )−G ( x ) + H ( x )
= x 3−2 x 2+3 x +1 – ( x 3+ x+1 ¿ + (2 x2 −1¿
0,25
= x 3−2 x 2+3 x +1 – x 3−x−1 + 2 x2 −1
0,25
¿ 2 x−1.
0,25
1
c) M ( x)=0 hay 2 x−1=0 , suy ra x= 2
1
Vậy đa thức M ( x) có nghiệm là x= 2 .
0,25
0,25
Câu 3.
(3,0 điểm)
0, 5
Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận
a) Xét ∆ABH và ∆ACH có
0,25
^
AHB = ^
AHC = 900 (gt)
0,25
AB = AC (vì ∆ABC cân tại A)
0,25
Cạnh AH chung
Vậy ∆ABH = ∆ACH (cạnh huyền - cạnh góc vuông)
0,25
0
b) Xét ∆ABH có: ^
H=9 0
0,25
BC 12
AB = 10cm; BH = 2 = 2 =6 cm
0,25
Áp dụng định lý pytago ta có :
0,25
A H 2= A B2−B H 2
2
2
¿ 1 0 −6 ¿ 100−36=64
⇒ AH =8 cm
0,25
c) ∆ABC cân tại A nên đường cao AH cũng đồng thời là đường
0,25
trung tuyến.
mà G là trọng tâm ∆ABC
0,25
Câu 4.
f( 1) = 1 + 13 + 15 + ... + 1101 = 1 + 1+ 1+ ... + 1 ( có 51 số hạng 1)
(1,0 điểm) = 51
f( -1) = - 49
0,5
0,5
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 7 CTST
NĂM HỌC: 2022-2023
CẤP ĐỘ
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
VẬN DỤNG
CAO
Tên chủ đề
TNKQ
CHƯƠNG 7
- Nhận
- Tìm
- Thực
biết
được
hiện tính
được đa
nghiệm
giá trị
BIỂU THỨC
thức
của đa
ĐẠI SỐ
(một
biến) và
Số câu: 10
câu
Số điểm: 4,5
điểm
Tỉ lệ: 45 %
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
- Vận dụng
Vận
các phép tính
dụng
cộng, trừ,
tính giá
biểu
nhân đa thức
trị của
thức
thức và
rút gọn biểu
đa thức
(Câu 4)
các phép
thức
(Câu 5)
tính
(Câu
các hạng
tử của
cộng,
1.1a+b+c)
nó.
trừ các
Thực hiện
(Câu 1)
đa thức;
phép chia đa
- Tính
tìm
được giá
trị của
thức một
nghiệm
biến (có dư)
của đa
(Câu 1.2)
thức.
biểu
(Câu
thức đại
2a+b+c)
số (Câu
2)
Số câu:
Số
Số câu: 1
Số câu:
Số câu:
Số câu: 4
2
câu:
Số điểm:
3
Số
Số điểm: 2
Số
1
Số điểm:
Số
0,25
Số
điểm:
Tỉ lệ: 20%
điểm:
Số
0,5
điểm:
Tỉ lệ:
điểm:
Tỉ lệ:..%
Tỉ lệ:..
điểm:
Tỉ lệ:
Tỉ
2,5%
2,0
%
0,5
5%
lệ:..%
Tỉ lệ:
Số câu: Số câu:
Tỉ lệ:
20%
CHƯƠNG 9
MỘT SỐ
YẾU TỐ
XÁC SUẤT.
5%
- Xác
- Vận
định
dụng
được loại
tính
biến cố
được
(Câu 3)
xác suất
của biến
cố ngẫu
nhiên
Số câu: 1 câu
trong ví
Số điểm: 0,25
dụ đơn
điểm
giản.
Tỉ lệ: 2,5%
(Câu 7)
Số câu:
Số
Số câu: 1
Số câu:
Số câu:1
Số câu:
Số điểm:
câu:
Số điểm:
Số
Số
Số điểm:
Số
Số
Tỉ lệ: …
Số
0,25
điểm:
điểm:
Tỉ lệ: …%
điểm:
điểm:
%
điểm:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: …
0,25
Tỉ lệ: ..
Tỉ lệ:..
Tỉ
2,5%
%
Tỉ lệ:
%
%
lệ:..%
CHƯƠNG 8.
HÌNH HỌC
PHẲNG
Số câu: 6 câu
2,5%
- Nhận
- Áp
- Vận dụng
biết
dụng các
các kiến thức
được
kiến thức
về tam giác
các tính
về tam
cân, tam giác
chất
giác
bằng nhau,
trong
vuông,
các đường
Số điểm: 3,75 tam giác
điểm
cân
quan hệ
đồng quy
giữa góc
trong tam
Tỉ lệ: 37,5%
(Câu 5)
và cạnh
giác và các
- Nhớ lại
đối diện
kiến thức đã
trường
trong
học, biết áp
hợp
tam giác,
dụng các
bằng
tính chất
kiến thức đó
nhau của
tam giác
vào giải
Số câu: Số câu:
tam giác
đều
quyết các bài
vuông
(Câu 6)
tập hình học
(câu 8)
liên quan.
(Câu 3a
+3b+3c)
Số câu:
Số
Số câu: 1
Số câu:
Số câu:
Số câu: 3
2
câu:
Số điểm:
Số
Số
Số điểm: 3,0
Số
Số
Số điểm:
Số
0,25
điểm:
điểm:
Tỉ lệ: 30%
điểm:
điểm:
0,5
điểm:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: ..
Tỉ lệ:..
Tỉ lệ:
Tỉ
2,5%
%
%
5%
lệ:..%
Tỉ lệ: … Tỉ lệ:..%
%
Số câu: Số câu:
Tổng số câu:
4 câu
6 câu
8 câu
1 câu
Tổng số
1,0 điểm
2,75 điểm
5,25 điểm
1,0 điểm
điểm: 10
10,0 %
27,5%
52,5%
10%
Tỉ lệ: 100%
 








Các ý kiến mới nhất