Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi HKII theo chuẩn KTKN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Tuấn
Ngày gửi: 10h:33' 16-04-2011
Dung lượng: 510.0 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II – LỚP 6
Năm học: 2010-2011
Môn : TOÁN
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian phát đề)


I.Ma trận đề:

Kiến thức
N Biết
T.Hiểu
Vận dụng
Tổng




Vận dụng thấp
Vận dụng cao


1.Phân số,phân số bằng nhau

Nắm công thức và thực hiện được phép chia 2 phân số








Số câu
Số điểm






2. Các phép tính về phân số


Vận dụng tính chất của các phép tóan về phân số để tìm x
Vận dụng tính chất của các phép tóan về phân số để tính giá trị của biểu thức




5

5,0= 50%

Số câu
Số điểm

1
1
10%
2
2
20%
2
2
20%


3.Các bài toán về phân số



Biết cách giải bài toán về phân số


2

2,0=20%

Số câu
Số điểm



2
2
20%


4. Góc



Nắm được tính chất của tia phân giác và góc kề bù





1

2,0=20%

Số câu
Số điểm




1
2
20%



5. Đường tròn, tam giác

Nắm được khái niệm đường tròn và kí hiệu






1

1,0=10%

Số câu
Số điểm

1
1
10%




Tổng số câu
Tổng số điểm

2

2,0 = 20%
5
4,0= 40%
4

4.0= 40%
9
10
100%


II. ĐỀ BÀI:
A. Lý thuyết: (2.0 điểm)
Câu 1 (1.0 điểm) Nêu khái niệm hai phân số bằng nhau .
áp dụng: các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau:

Câu 2 (1.0 điểm) Định nghĩa đường tròn tâm O bán kính R.
áp dụng: Nêu ý nghĩa của kí hiệu sau: ( 0;32 cm)
B. Tự luận ( 8.0 điểm)
Câu 3 (2.0 điểm) Thực hiện phép tính(tính nhanh nếu có thể)
a)
 b)

Câu 4 (2.0điểm) Tìm x biết:



Câu 5 (1,5điểm) Khối 6 trường A có 120 học sinh gồm ba lớp. Lớp 6A1 chiếm  số học sinh khối 6. Lớp 6A2 chiếm  số học sinh khối 6. Số còn lại là học sinh lớp 6A3
a) Tính số học sinh lớp.
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh lớp 6A1 với số học sinh cả khối.
Câu 6 (2.0điểm): Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ tia OB sao cho góc AOB = 550, vẽ tia OC sao cho góc AOC = 1100.
Tính số đo góc BOC .
Tia OB có phải là tia phân giác của góc AOC không? Vì sao?
Vẽ tia OB’ là tia đối của tia OA. Tính số đo góc BOB’.
Câu 7 (0,5điểm): Tính giá trị của biểu thức:












III. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM




1


Quy tắc: (SGK)




1.0 điểm





2

Định nghĩa đường tròn tâm O bán kính R. (SGK)
Nêu ý nghĩa của kí hiệu ( 0;32 cm) : Đường tròn tâm O bán kính 32 cm


0,5 điểm
0,5 điểm








3

a)






0,25 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm




0,5 đ
 
Gửi ý kiến