Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi Hóa 10 - HK I - Các trường ở HCM

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Trường Phước
Ngày gửi: 08h:40' 04-08-2019
Dung lượng: 901.6 KB
Số lượt tải: 591
Số lượt thích: 0 người
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K =39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137; Pb = 207.
Đề1 (THPT Nguyễn Thái Bình: 15 – 16)
Câu 1:
Anion X2 – có phân lớp electron ngoài cùng là 2p6. Viết cấu hình electron của ion X2 –, cấu hình electron của nguyên tử X. Xác định vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn (ô, nhóm, chu kì)
Dự đoán liên kết trong phân tử K2O và N2. Viết sơ đồ hình thành liên kết từ các nguyên tử tương ứng để tạo nên mỗi phân tử K2O và N2. Xác định hóa trị của các nguyên tố trong phân tử K2O và N2.
Câu 2:Cân bằng phương trình hóa học sau bằng phương pháp thăng bằng electron, chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa:
Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 3:Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5. Trong hợp chất khí với hidro của R, nguyên tố hidro chiếm 17,65% về khối lượng.
Tìm tên nguyên tố R.
Tính % về khối lượng nguyên tố R trong hydroxit của R (công thức có dạng HRO3).
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 5,75 (g) kim loại kiềm A (A có hóa trị I) trong 494,5 ml nước, tạo ra 2,8 lít khí H2 (đktc).
Xác định tên kim loại A.
Xác định nồng độ % của dung dịch thu được.

Đề 2 (THPT Trưng Vương: 16 – 17)
Câu 1:(1đ) Xác định số proton, nơtron, trong các nguyên tử và ion sau: .
Câu 2:(1đ) Cho nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 16. Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn.
Câu 3:(1đ) Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron: S + HNO3 → H2SO4 + NO
Câu 4:(1đ) Giải thích sự hình thành liên kết giữa các nguyên tử của nguyên tố Kali (Z=19) và Oxi (Z=8).
Câu 5:(1đ) So sánh tính kim loại của Ca (Z=20) với K (Z=19) và Mg (Z=12).
Câu 6:(0,5đ) Viết công thức cấu tạo của các phân tử: NH3, HClO.
Câu 7:(1đ) Hãy viết hai phương trình hóa học điều chế KOH bằng phản ứng hóa hợp và phản ứng thế, xác định số oxi hóa của các nguyên tố có sự thay đổi số oxi hóa (nếu có).
Câu 8:(1đ) Hơp chất khí với hidro của một nguyên tố có công thức HR. Oxit cao nhất của nó chứa 38,80% khối lượng của nguyên tố R. Tìm nguyên tố đó.
Câu 9:(1đ) Nguyên tử của nguyên tố có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 57. Số hạt proton bằng số hạt nơtron. Xác định số khối A của nguyên tử nguyên tố X.
Câu 10:(1,5đ) Cho 6,48 gam một kim loại M hóa trị III tác dụng hết với 500 gam dung dịch HCl 7,3% (dư) thì thu được 8,064 lít khí H2 (đktc) và dung dịch A.
(1đ) Xác định tên kim loại .
(0,5đ) Tính phần trăm khối lượng của M trong công thức oxit cao nhất.
Đề 3(THPT Tân Bình: 15 – 16)
Câu 1: Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron (xác định chất khử, chất oxi hóa).
NH3 + O2 → NO + H2O
Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Câu 2:
Viết sơ đồ hình thành liên kết ion và phương trình phản ứng hình thành các phân tử hợp chất từ các đơn chất tương ứng (có mũi tên di chuyển electron): Na2O, MgCl2.
Viết công thức cấu tạo của: H2S, Cl2, C2H4, NH3.
Câu 3:
Ion X – và ion Y+ đều có cấu hình electron giống khí hiếm Ar (Z=18). Viết cấu hình electron của nguyên tử X và Y.
Tổng số electron của RH3 cũng giống như trong cation RX4+ đều bằng 10. Viết cấu hình electron của X và R.
Câu 4: Giải thích sự hình thành liên kết ion giữa:
Al và Cl b) K và S
Câu 5
 
Gửi ý kiến