Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sam Huy Thuc
Ngày gửi: 17h:50' 11-03-2018
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 598
Số lượt thích: 1 người (phạm minh đức)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10

Họ và tên:......................................................................lớp10......
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Một trong những nguyên nhân hình thành đất xám bạc màu là.
A. Do lớp đất mặt có thành phần cơ giới nhẹ. B. Do đất nghèo dinh dưỡng, nghèo mùn.
C. Do trồng lúa lâu đời và tập quán canh tác lạc hậu. D. Do nước mưa rơi vào đất phá vỡ kết cấu đất.
Câu 2: Rễ cây trồng có thể hút được chất dinh dưỡng ở đất là nhờ:
A. keo đất có nhân keo B. keo đất có lớp ion bất động
C. keo đất có lớp ion khuếch tán D. keo đất có lớp ion quyết định điện
Câu 3: Quy trình sản xuất giống cây trồng nhân giống vô tính gồm mấy bước:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 4: Một trong những nguyên nhân hình thành đất xám bạc màu là.
A. Do đất nghèo dinh dưỡng, nghèo mùn. B. Do nước mưa rơi vào đất phá vỡ kết cấu đất.
C. Do trồng lúa lâu đời và tập quán canh tác lạc hậu. D. Do lớp đất mặt có thành phần cơ giới nhẹ.
Câu 5: Đất xám bạc màu phân bố chủ yếu ở
A. Tây Bắc, trung du và Tây Nguyên B. Tây Bắc, Nam Bộ và Tây Nguyên
C. Trung du Bắc Bộ và Nam Bộ D. Trung du Bắc Bộ, Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
Câu 6: Độ chua tiềm tàng là do yếu tố nào gây nên?
A. H+ trong dung dịch đất gây nên B. H+, Al 3+ trên bề mặt keo đất gây nên
C. H+ trên bề mặt keo đất gây nên D. Al 3+ trên bề mặt keo đất gây nên
Câu 7: Quy trình công nghệ nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào gồm các bước:
1. khử trùng 2. chọn vật liệu nuôi cấy 3. tạo rễ 4. tạo chồi
5. trồng cây trong vườn ươm 6. cấy cây vào môi trường thích ứng
Thứ tự đúng là:
A. 1( 2( 4 ( 3 (5 (6. B. 2( 1( 3 ( 4 (6 (5.
C. 1( 2( 3 ( 4 (5 (6. D. 2( 1( 4 ( 3 (6 (5.
Câu 8: Cơ sở khoa học của phương pháp nuôi cấy mô tế bào là:
A. Tính toàn năng của tế bào B. Khả năng sinh sản vô tính của tế bào thực vật.
C. Sự phản phân hóa tế bào D. Sự phân hóa tế bào
Câu 9: Keo đất là những phần tử có kích thước:
A. nhỏ hơn 1 µm, không tan trong nước B. nhỏ hơn 1 mm, không tan trong nước
C. lớn hơn 1mm, tan trong nước D. lớn hơn 1nm, không tan trong nước
Câu 10: Đất có phản ứng kiềm khi trong dung dịch đất có nồng độ
A. H+ = OH- B. H+ > OH- C. H+ < OH- D. không có OH-
Câu 11: Tác dụng của biện pháp luân canh cây trồng để cải tạo đất xám bạc màu là:
A. Tăng độ phì nhiêu cho đất nhờ hoạt động của vi sinh vật cố định đạm.
B. Cung cấp dinh dưỡng cho cây lương thực mà không cần phải bón phân.
C. Tạo phân hữu cơ có chứa vi sinh vật cố định đạm.
D. Thu hoạch cây trồng đúng mùa vụ, cho năng suất cao.
Câu 12: Điểm khác biệt cơ bản trong thành phần phân vi sinh vật (VSV) cố định đạm và phân vi sinh vật chuyển hóa lân là:
A. Phân VSV cố định đạm có chứa than bùn, còn phân VSV chuyển hóa lân thì không.
B. Phân VSV cố định đạm có chứa VSV, còn phân VSV chuyển hóa lân thì không.
C. Phân VSV cố định đạm có chứa chất khoáng, còn phân VSV chuyển hóa lân thì không.
D. Phân VSV cố định đạm có chứa VSV nốt sần cây họ đậu, còn phân VSV chuyển hóa lân thì không.
Câu 13: Mục đích của công tác khảo nghiệm giống cây trồng là:
A. Sử dụng và khai thác tối đa hiệu quả của giống mới
B. Đánh giá khách quan, chính xác giống mới phù hợp với từng vùng canh tác
C. Đánh giá giống mới có triển vọng
D. Cung cấp thông tin về kĩ thuật canh tác và hướng sử dụng giống mới
Câu 14: Tác dụng của biện pháp công trình để cải tạo và sử dụng
 
Gửi ý kiến