Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thắm
Ngày gửi: 20h:57' 20-09-2018
Dung lượng: 46.7 KB
Số lượt tải: 404
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thắm
Ngày gửi: 20h:57' 20-09-2018
Dung lượng: 46.7 KB
Số lượt tải: 404
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD& ĐT ĐỒNG NAI ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017- 2018
TRƯỜNG THPT TAM PHƯỚC Mơn: Địa lí
Thời gian : 45 phút ( khơng kể thời gian phát đề)
Mã Đề: XH1
Họ và tên: ………………………………………. Lớp: ……..
I-Trắc nghiệm: (7 điểm) Gồm 28 câu - Mỗi câu 0,25 điểm
Học sinh chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
Câu 1: Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của Nước trên Trái Đất là:
a. Năng lượng gió b. Năng lượng thuỷ triều
c. Năng lượng bức xạ Mặt Trời d. Năng lượng địa nhiệt
Câu 2: Đại bộ phận nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ :
a. Nước trên mặt thấm xuống
b. Nước ở biển, đại dương thấm vào
c. Nước từ các lớp dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên
d. Từ khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện và không đổi từ đó đến nay
Câu 3: Hồ tây ở Hà Nội có nguồn gốc hình thành từ:
a. Một miệng núi lửa b. Một đoạn thượng lưu sông
c. Một khúc uốn của sông c. Một vụ sụt đất
Câu 4: Dựa vào tính chất các nguồn nước người ta chia thành hai loại hồ là:
a. Hồ nước ngot và hồ nước mặn b. Hồ nước ngọt và hồ nước lợ
c. Hồ nước trong và hồ nước đục d. Hồ nước ngọt và hồ nước khoáng
Câu 5: Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là:
a. Độ dốc và chiều rộng của lòng sông b. Độ dốc và vị trí của sông
c. Chiều rộng của sông và hướng chảy d. Hướng chảy và vị trí của sông
Câu 6: Sông có chiều dài lớn nhất Thế Giới là:
a. Sông Nin b. Sông Amadôn c. Sông Trường Giang d. Sông Missisipi
Câu 7: Nguồn cung cấp nước chủ yếu chủ yếu cho sông Nin là:
a. Nước mưa b. Nước ngầm c. Nước băng tuyết tan c. Nước từ hồ Victora
Câu 8: Sông có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới là:
a. Sông Amadôn b. Sông Nin c. Sông Trường Giang d. Sông Vonga
Câu 9: Sông Amadôn là sông có lưu lượng nước lớn nhất thế giới do:
a. Có diện tích lưu vực lớn
b. Phần lớn diện tích lưu vực nằm ở khu vưch xích đạo và cận xích đạo
c. Có rất nhiều phụ lưu lớn
d. Tất cả các ý trên
Câu 10: Biển Đỏ có nồng độ muối lớn hơn so với mực trung bình các biển, đại dương trên thế giới do:
a. Nằm ở vùng khí hậu khô nóng quanh năm nên bốc hơi mạnh
b. Không thông với các biển, đại dương khác
c. Hầu như không có con sông lớn nào chảy vào
d. Ý a và c đúng
Câu 11: Đối với khí quyển Trái Đất, biển và đại dương đóng một vai trò quan trọng thể hiện:
a. Là nguồn cung cấp hơi nước vô tận cho khí quyển đông thời giưa vai trò điều hoà khí hậu
b. Là một yếu không thể thiếu đối với vòng tuần hoàn nước trên Trái Đất
c. Giảm bớt tính khắc nhiệt của khí hậu
d. Tất cả các ý trên
Câu 12: Ngoài dầu mỏ và khí đốt chúng ta có thể khai thác các nguồn năng lượng khác từ biển và đại dương trong đó đáng kể nhất là:
a. Năng lượng thuỷ triều b. Năng lượng sóng c. Năng lượng thuỷ nhiệt d. Năng lượng
Câu 13: Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác:
a. Tầng badan không nằm trong giới hạn của lớp vỏ địa lý
b. Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí là giới hạn trên của tầng bình lưu
c. Lớp vỏ địa lí ở lục địa không bao gồm tất cả các lớp của vỏ lục địa
d. Trong lớp vỏ địa lí, các quyển có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau
Câu 14: Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa là:
a. Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất b
TRƯỜNG THPT TAM PHƯỚC Mơn: Địa lí
Thời gian : 45 phút ( khơng kể thời gian phát đề)
Mã Đề: XH1
Họ và tên: ………………………………………. Lớp: ……..
I-Trắc nghiệm: (7 điểm) Gồm 28 câu - Mỗi câu 0,25 điểm
Học sinh chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
Câu 1: Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của Nước trên Trái Đất là:
a. Năng lượng gió b. Năng lượng thuỷ triều
c. Năng lượng bức xạ Mặt Trời d. Năng lượng địa nhiệt
Câu 2: Đại bộ phận nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ :
a. Nước trên mặt thấm xuống
b. Nước ở biển, đại dương thấm vào
c. Nước từ các lớp dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên
d. Từ khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện và không đổi từ đó đến nay
Câu 3: Hồ tây ở Hà Nội có nguồn gốc hình thành từ:
a. Một miệng núi lửa b. Một đoạn thượng lưu sông
c. Một khúc uốn của sông c. Một vụ sụt đất
Câu 4: Dựa vào tính chất các nguồn nước người ta chia thành hai loại hồ là:
a. Hồ nước ngot và hồ nước mặn b. Hồ nước ngọt và hồ nước lợ
c. Hồ nước trong và hồ nước đục d. Hồ nước ngọt và hồ nước khoáng
Câu 5: Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là:
a. Độ dốc và chiều rộng của lòng sông b. Độ dốc và vị trí của sông
c. Chiều rộng của sông và hướng chảy d. Hướng chảy và vị trí của sông
Câu 6: Sông có chiều dài lớn nhất Thế Giới là:
a. Sông Nin b. Sông Amadôn c. Sông Trường Giang d. Sông Missisipi
Câu 7: Nguồn cung cấp nước chủ yếu chủ yếu cho sông Nin là:
a. Nước mưa b. Nước ngầm c. Nước băng tuyết tan c. Nước từ hồ Victora
Câu 8: Sông có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới là:
a. Sông Amadôn b. Sông Nin c. Sông Trường Giang d. Sông Vonga
Câu 9: Sông Amadôn là sông có lưu lượng nước lớn nhất thế giới do:
a. Có diện tích lưu vực lớn
b. Phần lớn diện tích lưu vực nằm ở khu vưch xích đạo và cận xích đạo
c. Có rất nhiều phụ lưu lớn
d. Tất cả các ý trên
Câu 10: Biển Đỏ có nồng độ muối lớn hơn so với mực trung bình các biển, đại dương trên thế giới do:
a. Nằm ở vùng khí hậu khô nóng quanh năm nên bốc hơi mạnh
b. Không thông với các biển, đại dương khác
c. Hầu như không có con sông lớn nào chảy vào
d. Ý a và c đúng
Câu 11: Đối với khí quyển Trái Đất, biển và đại dương đóng một vai trò quan trọng thể hiện:
a. Là nguồn cung cấp hơi nước vô tận cho khí quyển đông thời giưa vai trò điều hoà khí hậu
b. Là một yếu không thể thiếu đối với vòng tuần hoàn nước trên Trái Đất
c. Giảm bớt tính khắc nhiệt của khí hậu
d. Tất cả các ý trên
Câu 12: Ngoài dầu mỏ và khí đốt chúng ta có thể khai thác các nguồn năng lượng khác từ biển và đại dương trong đó đáng kể nhất là:
a. Năng lượng thuỷ triều b. Năng lượng sóng c. Năng lượng thuỷ nhiệt d. Năng lượng
Câu 13: Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác:
a. Tầng badan không nằm trong giới hạn của lớp vỏ địa lý
b. Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí là giới hạn trên của tầng bình lưu
c. Lớp vỏ địa lí ở lục địa không bao gồm tất cả các lớp của vỏ lục địa
d. Trong lớp vỏ địa lí, các quyển có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau
Câu 14: Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa là:
a. Giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất b
 









Các ý kiến mới nhất