Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Hà
Ngày gửi: 21h:07' 16-12-2018
Dung lượng: 220.5 KB
Số lượt tải: 992
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I - TIẾNG ANH 6
◙ UNIT 1:
1. The present simple tense ( Thì hiện tại đơn giản)
a. Form
* Tobe: is, am, are

Ex. She (be) is twelve years old.

Ex. I (not be) am not in Dong Truc.






* Nomal verb ( động từ thường):











b. Usage (cách dùng): Thì hiện tại đơn dùng để diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên, thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại có tính quy luật.
C. Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn giản:
- Trạng từ chỉ tần xuất: always, usually, often, sometimes, rarely, seldom, never.
- Các trạng từ chỉ thời gian: every + time (every day), today, nowadays, Sundays.
2. The present continuous tense ( Thì hiện tại tiếp diễn)
a. Form
(+) S + tobe(am/is/are) + V-ing
(- ) S + tobe + not(‘m not/isn’t/aren’t) + V-ing
(?) Tobe + S + V-ing…?
Yes, S + tobe(am/is/are).
No, S + tobe + not(‘m not/isn’t/aren’t)
b. Usage (cách dùng): Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
c. Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn:
( Adverbs: now, at the moment, at present, right now
( Verbs: Look! Watch! / Listen! / Be (careful/quiet)!
( Answer questions with “Where”

◙ UNIT 2:
1. There is.... / there are.... (có)
a. There is
(+) There is + a/an + n ( danh từ số ít) + (in/on/at..... + place).
danh từ không đếm được
Ex. There is a book on the table.
There is some milk in the bottle.
(-) There isn`t + a/an + n ( danh từ số ít) + (in/on/at..... + place).
danh từ không đếm được
Ex. There isn`t a knife on the table.
There isn`t some coffe in the cup.
(?) Is + there + a/an + n ( danh từ số ít) + (in/on/at..... + place) ?
danh từ không đếm được
Yes, there is / No, there isn`t.
Ex. Is there a knife on the table ? Yes, there is
Is there some coffe in the cup ? No, there isn`t.
2. Prepositions of place ( các giới từ chỉ nơi chốn)
a. In front of: phía trước Ex: I am standing in fron of your apartment. Please open the door (Tôi đang đứng trước cửa nhà em. Làm ơn mở cửa) In front of me was a strong man with a big stick in his hands (Trước mặt tôi là một người đàn ông lực lưỡng với một cây gậy lớn trong tay) You should stand in front of a mirror and look at yourself before ask me for a conversation (Cậu nên đứng trước gương và nhìn lại chính mình trước khi muốn có một cuộc nói chuyện với tôi) b. Behind: Đằng sau Ex: He told something bad about me behind my back (Anh ta nói xấu sau lưng tôi)  I wonder who he is behind the mask (Tôi tự hỏi anh ta là ai đằng sau lớp mặt nạ) Behind that factory is a place to produce opium (Đằng sau nhà máy đó là nơi sản xuất thuốc phiện) c. Between: ở giữa Ex: Between my house and his house is a long way (Giữa nhà tôi và nhà anh ấy là một đoạn đường dài) What will you choose between Canada and Germany? (Bạn sẽ chọn Canada hay Đức?) The war between two countries brings us many disadvantages (Cuộc chiến giữa hai quốc gia đem lại cho chúng ta nhiều bất lợi)  d. Across from/ opposite: Đối diện với… Ex: I live across from a book store (Tôi sống đối diện với nhà sách) The players stand opposite each other and shake hands before begin the game (Người chơi đứng đội diện nhau và bắt tay trước khi bắt đầu trận đấu) In the opposie of the table is my best friend (Phía bên kia bàn là bạn thân của tôi) e. Next to/ beside: kế bên Ex: Next to Sandra’s house is Disney Park. I’m so jealous with her (Kế bên nhà của Sandra là công viên Disney.
 
Gửi ý kiến