Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Sâm
Ngày gửi: 23h:04' 22-09-2019
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 284
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Sâm
Ngày gửi: 23h:04' 22-09-2019
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 284
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Giáo dục công dân – Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 810
A/ NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1. Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
A. hàng hoá. B. giá cả. C. thị trường. D. tiền tệ.
Câu 2. Cạnh tranh ra đời, tồn tại và phát triển khi có
A. quy luật giá trị xuất hiện.
B. sản xuất hàng hóa xuất hiện.
C. lưu thông hàng hóa xuất hiện.
D. sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện.
Câu 3. Chị A vừa mua chiếc áo khoác da và liền khoe với bạn mình nó có chất liệu da bền, màu sắc đẹp phù hợp với lứa tuổi, chắc người tạo ra nó có tính thẩm mỹ cao. Vậy nhận xét của chị A về chiếc áo trên đã thể hiện thuộc tính nào dưới đây của hàng hóa?
A. Giá cả. B. Giá trị.
C. Giá trị sử dụng. D. Lượng giá trị.
Câu 4. Trong yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố quan trọng nhất là
A. phương tiện lao động. B. công cụ lao động.
C. hệ thống bình chứa. D. tư liệu sản xuất.
Câu 5. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa, đó là nội dung của quy luật
A. sản xuất. B. kinh tế. C. thặng dư. D. giá trị.
Câu 6. Nội dung nào dưới đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?
A. Kích thích sản xuất phát triển.
B. Làm cho môi trường bị suy thoái.
C. Khai thác tối đa nguồn lực của đất nước.
D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Câu 7. Nội dung cốt lõi của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay là phát triển mạnh mẽ
A. công nghệ thông tin. B. lực lượng sản xuất.
C. khoa học kĩ thuật. D. công nghiệp cơ khí.
Câu 8. Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá theo công thức H – T – H. Nội dung này thể hiện chức năng nào của tiền tệ?
A. Tiền tệ thế giới. B. Phương tiện lưu thông.
C. Phương tiện cất trữ. D. Phương tiện thanh toán.
Câu 9. Để nâng cao năng suất thu hoạch lúa, anh X đã đầu tư mua máy gặt đập liên hoàn. Việc làm của anh X thể hiện nội dung nào sau đây để phát triển lực lượng sản xuất?
A. Thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.
B. Phát triển mạnh mẽ nhân lực.
C. Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.
D. Áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
Câu 10. Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là
A. công cụ lao động, sức lao động, thời gian lao động.
B. tư liệu lao động, sức lao động, đối tượng lao động.
C. thời gian lao động, sức lao động, đối tượng lao động.
D. đối tượng lao động, phương tiện lao động, công cụ lao động.
Câu 11. Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?
A. Nhu cầu về hàng hoá. B. Mốt thời trang của hàng hoá.
C. Giá trị sử dụng của hàng hoá. D. Giá trị của hàng hoá.
Câu 12. Biểu hiện của quy luật giá trị trong lưu thông hàng hóa là trao đổi theo
A. quan hệ cung cầu. B. sự biến động thị trường.
C. nguyên tắc ngang giá. D. nhu cầu.
Câu 13. Cơ sở A từ sản xuất mũ vải chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm để thu nhiều lợi nhuận. Như vậy, cơ sở A đã chịu tác động nào của quy luật giá trị?
A. Tỉ suất lợi nhuận cao. B. Điều tiết sản xuất.
C. Tự phát từ quy luật giá trị. D. Điều tiết lưu thông.
Câu 14. Ông A là chủ cơ sở sản xuất bánh kẹo, vào dịp tết Nguyên đán nhu cầu về hàng tiêu dùng trên thị trường tăng cao. Để vận
QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Giáo dục công dân – Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 810
A/ NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1. Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
A. hàng hoá. B. giá cả. C. thị trường. D. tiền tệ.
Câu 2. Cạnh tranh ra đời, tồn tại và phát triển khi có
A. quy luật giá trị xuất hiện.
B. sản xuất hàng hóa xuất hiện.
C. lưu thông hàng hóa xuất hiện.
D. sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện.
Câu 3. Chị A vừa mua chiếc áo khoác da và liền khoe với bạn mình nó có chất liệu da bền, màu sắc đẹp phù hợp với lứa tuổi, chắc người tạo ra nó có tính thẩm mỹ cao. Vậy nhận xét của chị A về chiếc áo trên đã thể hiện thuộc tính nào dưới đây của hàng hóa?
A. Giá cả. B. Giá trị.
C. Giá trị sử dụng. D. Lượng giá trị.
Câu 4. Trong yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố quan trọng nhất là
A. phương tiện lao động. B. công cụ lao động.
C. hệ thống bình chứa. D. tư liệu sản xuất.
Câu 5. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa, đó là nội dung của quy luật
A. sản xuất. B. kinh tế. C. thặng dư. D. giá trị.
Câu 6. Nội dung nào dưới đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?
A. Kích thích sản xuất phát triển.
B. Làm cho môi trường bị suy thoái.
C. Khai thác tối đa nguồn lực của đất nước.
D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Câu 7. Nội dung cốt lõi của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay là phát triển mạnh mẽ
A. công nghệ thông tin. B. lực lượng sản xuất.
C. khoa học kĩ thuật. D. công nghiệp cơ khí.
Câu 8. Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá theo công thức H – T – H. Nội dung này thể hiện chức năng nào của tiền tệ?
A. Tiền tệ thế giới. B. Phương tiện lưu thông.
C. Phương tiện cất trữ. D. Phương tiện thanh toán.
Câu 9. Để nâng cao năng suất thu hoạch lúa, anh X đã đầu tư mua máy gặt đập liên hoàn. Việc làm của anh X thể hiện nội dung nào sau đây để phát triển lực lượng sản xuất?
A. Thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.
B. Phát triển mạnh mẽ nhân lực.
C. Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.
D. Áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
Câu 10. Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là
A. công cụ lao động, sức lao động, thời gian lao động.
B. tư liệu lao động, sức lao động, đối tượng lao động.
C. thời gian lao động, sức lao động, đối tượng lao động.
D. đối tượng lao động, phương tiện lao động, công cụ lao động.
Câu 11. Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?
A. Nhu cầu về hàng hoá. B. Mốt thời trang của hàng hoá.
C. Giá trị sử dụng của hàng hoá. D. Giá trị của hàng hoá.
Câu 12. Biểu hiện của quy luật giá trị trong lưu thông hàng hóa là trao đổi theo
A. quan hệ cung cầu. B. sự biến động thị trường.
C. nguyên tắc ngang giá. D. nhu cầu.
Câu 13. Cơ sở A từ sản xuất mũ vải chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm để thu nhiều lợi nhuận. Như vậy, cơ sở A đã chịu tác động nào của quy luật giá trị?
A. Tỉ suất lợi nhuận cao. B. Điều tiết sản xuất.
C. Tự phát từ quy luật giá trị. D. Điều tiết lưu thông.
Câu 14. Ông A là chủ cơ sở sản xuất bánh kẹo, vào dịp tết Nguyên đán nhu cầu về hàng tiêu dùng trên thị trường tăng cao. Để vận
 








Các ý kiến mới nhất