Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Thủy
Ngày gửi: 11h:46' 09-11-2019
Dung lượng: 92.5 KB
Số lượt tải: 1047
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên :................................ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Lớp 6 Năm học 2014 - 2015
Môn: Ngữ văn
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)

Điểm
Lời phê của cô giáo







Đề 1
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1 (1điểm): Đọc kĩ đoạn văn và các câu hỏi, sau đó trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất
“ ... Khi cậu bé vừa khôn lớn thì mẹ chết. Cậu sống lủi thủi trong một túp lều cũ dựng dưới gốc đa, cả gia tài chỉ có một lưỡi búa của cha để lại. Người ta gọi cậu là Thạch Sanh. Năm Thạch Sanh bắt đầu biết dùng búa, Ngọc Hoàng sai thiên thần xuống dạy cho đủ các môn võ nghệ và các phép thần thông”
1. Nhân vật chính trong đoạn trích trên là:
A. Thánh Gióng C. Thạch Sanh
B. Lạc Long Quân D. Lang Liêu
2. “Thiên thần” là từ mượn
A. Đúng B. Sai
3. Đoạn văn trên được viết theo phương thức biểu đạt nào ?
A. Biểu cảm C. Thuyết minh
B. Nghị luận D. Tự sự
4. Dòng nào dưới đây là phần trung tâm của cụm danh từ “ mọi phép thần thông”?
A. Thần thông C. Mọi
B. Phép D.Thần
Câu 2(0,5 điểm): Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm
(1)........................ là từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm. Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là làm (2)....................
Câu 3(0,5 điểm): Nối cột A với cột B để hoàn thiện các khái niệm
Cột A
Nối
Cột B

1. Từ láy
2. Từ đơn
3. Từ ghép
1+
2+
a. là từ chỉ gồm một tiếng
b. Từ gồm hai hoặc nhiều tiếng có quan hệ về âm với nhau


II. Tự luận (8 điểm)
Câu 4 (1điểm): Cho câu sau, phát hiện lỗi sai và sử lại cho đúng
Nam hay nói năng tự tiện trong lớp
Lỗi sai:........................................................................................................................................................
Sửa lại: .......................................................................................................................................................
Câu 5 (2 điểm) : Tìm các danh từ chỉ sự vật mà em biết, phát triển một trong các danh từ đó thành cụm danh từ và đặt câu
Câu 6 (5 điểm) Viết bài văn ngắn kể về một người thân yêu và gần gũi nhất với mình (Ông, bà, cha, mẹ, anh, chị ,em ...)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm(2 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3


1
2
3
4



Đáp án
C
A
D
B
 danh từ, chủ ngữ
1 + b
2 + a


Phần II: Tự luận(8 điểm)
Câu 4 (1 điểm)
- Thay từ: Tự tiện = tùy tiện (0,5)
- Sửa lại: Nam là người hay nói năng tùy tiện.(0,5)
Câu 5 (2 điểm):
Các danh từ chỉ sự vật: nhà, cửa, chó, mèo
Phát triển thành cụm danh từ: Những ngôi nhà truyền thống
Đặt câu: Những ngôi nhà truyền thống ở quê em đang được bảo tồn
Câu 6( 5 điểm)
a. Nội dung
* Mở bài (0,5 điểm): Giới thiệu được người thân yêu và gần gũi nhất với em (Ông, bà, cha, mẹ, anh, chị, em ...)
* Thân bài(4 điểm )
- Tả ngoại hình : dáng hình khuân mặt, mái tóc, nước da ....
- Tính tình : Cách sống với người xung quanh, với em....
- Việc làm hàng ngày
* Kết bài (0,5 điểm):
Khẳng định (nêu suy nghĩ) tình cảm của em với người thân.
b. Hình thức
Bài viết gồm 3 phần : Mở bài, thân bài, kết bài được trình bày khoa học, rõ ràng và diễn đạt mạch lạc ...
c, Kĩ năng : Có kĩ năng làm văn tự sự





Họ và tên :................................ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Lớp 6 Năm học 2014 - 2015
Môn: Ngữ văn
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)

Điểm
Lời phê của cô giáo






 Đề 2
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1 (1điểm): Đọc kĩ đoạn văn
No_avatarf

Họ và tên :................................ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IKhông biết ngượngXấu hổCười nhăn răngLè lưỡiMỉm cườiNháy mắtCười nhăn răngCau mày

Lớp 6 Năm học 2014 - 2015
Môn: Ngữ văn
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)

Lời phê của cô giáoĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Phần I: Trắc nghiệm(2 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3


1
2
3
4



Đáp án
b

e

B
danh từ, chủ ngữ
1 + b 
2 + a 


Phần II: Tự luận(8 điểm)
Câu 4 (1 điểm)
- Thay từ: Tự tiện = tùy tiện (0,5) 
- Sửa lại: Nam là người hay nói năng tùy tiện.(0,5)
Câu 5 (2 điểm): 
Các danh từ chỉ sự vật: nhà, cửa, chó, mèo
Phát triển thành cụm danh từ: Những ngôi nhà truyền thống
Đặt câu: Những ngôi nhà truyền thống ở quê em đang được bảo tồn
Câu 6( 5 điểm) 
a. Nội dung
* Mở bài (0,5 điểm): Giới thiệu được người thân yêu và gần gũi nhất với em (Ông, bà, cha, mẹ, anh, chị, em ...)
* Thân bài(4 điểm )
- Tả ngoại hình : dáng hình khuân mặt, mái tóc, nước da ....
- Tính tình : Cách sống với người xung quanh, với em....
- Việc làm hàng ngày
* Kết bài (0,5 điểm): 
Khẳng định (nêu suy nghĩ) tình cảm của em với người thân.
b. Hình thức
Bài viết gồm 3 phần : Mở bài, thân bài, kết bài được trình bày khoa học, rõ ràng và diễn đạt mạch lạc ...
c, Kĩ năng : Có kĩ năng làm văn tự sự





Họ và tên :................................ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Lớp 6 Năm học 2014 - 2015
Môn: Ngữ văn
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)

Điểm
Lời phê của cô giáo


 
Gửi ý kiến