Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị châu
Ngày gửi: 11h:01' 04-12-2019
Dung lượng: 413.0 KB
Số lượt tải: 836
Số lượt thích: 0 người
CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 7
NĂM HỌC 2019 - 2020
A/ Phạm vi kiến thức ra đề thi:
Đại số: Chương I, Chương II
Hình Học: Chương I, chương II từ bài 1 đến bài 5
B/ Cấu trúc đề thi:
I.Trắc nghiệm (2 điểm)
Đại số:
+ Các công thức lũy thừa của số hữu tỉ, Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, Hàm số, Mặt phẳng, tọa độ.
Hình Học:
+Tổng ba góc của một tam giác, Tam giác bằng nhau.
II.Tự luận (8 điểm)
Câu 1(1,5 điểm):
Bài toán thực hiện các phép tính trong tập hợp số hữu tỉ, số thực
Câu 2(1,0 điểm):
Bài toán tìm x đơn giản
Câu 3 (1,0 điểm): Bài toán về hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a≠0).
Câu 4(1,5 điểm):
Bài toán áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán thực tế.
Câu 5 (2,0 điểm). Bài toán tính số đo góc dựa vào tính chất 2 đường thẳng song song. Bài toán liên quan đến các trường hợp bằng nhau của tam giác.
Câu 6 (1,0 điểm).Toán nâng cao về tính chất dãy tỉ số bằng nhau
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HKI
NĂM HỌC : 00000000000000
ĐỀ I
I.TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Với x  Q , khẳng định nào dưới đây là sai :
A.  ( x > 0). B.  ( x < 0).
C.  nếu x = 0; D.  nếu x < 0
Câu 2: Với x là số hữu tỉ khác 0, tích x6.x2 bằng :
A. x 12 B. x8
C. x4 D. x6
Câu 3: Với x ≠ 0, bằng :
A. x6 B. x8 C. x2 . x4 D. x4
Câu 4: Từ tỉ lệ thức ta suy ra:
A.  B.  C.  D. 
Câu 5: Phân số không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 6. Giá trị của M =  là:
A. 6 -3 B. 25 C. -5 D. 5
Câu 7: Cho biết  =  , khi đó x có giá trị là :
A.  B.7,5 C.  D. 
Câu 8: Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận, biết rằng khi x = – 6 thì y = 2. Công thức liên hệ giữa y và x là :
A. y = 2x B. y = – 6x
C. y =  x ; D. y = 
Câu 9: Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, biết rằng khi x = 2 thì y = -2. Công thức liên hệ giữa y và x là :
A. y = 2x B. y = 
C. y =  ; D. y = 
Câu 10 : Cho hàm số y = f(x) =  x2 - 1. Khẳng định nào sau đây là đúng :
A. f(2) = -1 B. f(2) = 1 C. f(-2) = -3; D. f( - 2 ) = -2
Câu 11: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = -3x là :
A. (2; -3) B. (– 2; 6) C. (– 2; -6); D. (0;3)
Câu 12 : Nếu y = k.x ( k0 ) thì:
A. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k . B. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k.
C. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k.
D. x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k.
Câu 13 : Nếu y = f(x) = 2x thì f(3) = ?
A. 2. B. 3.
C. 6. D. 9.
Câu
 
Gửi ý kiến