Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: A WU
Ngày gửi: 15h:38' 21-12-2019
Dung lượng: 624.5 KB
Số lượt tải: 297
Nguồn:
Người gửi: A WU
Ngày gửi: 15h:38' 21-12-2019
Dung lượng: 624.5 KB
Số lượt tải: 297
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT KON TUM
TRƯỜNG PT DTNT SA THẦY
(Đề gồm 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ-KHỐI 11
NĂM HỌC 2019-2020
(Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian phát đề)
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 ĐIỂM) - Thời gian 25 phút
Câu 1
Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?
A. Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
B. Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ của mình.
C. Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.
D. Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp.
Câu 2
Các ngành công nghiệp truyền thống ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là:
A. thực phẩm, luyện kim, sản xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt.
B. thực phẩm, luyện kim, sản xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, điện tử, viễn thông.
C. thực phẩm, luyện kim, sản xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, chế tạo máy bay.
D. thực phẩm, luyện kim, sản xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, chế tạotên lửa vũ trụ.
Câu 3
Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều
A lúa mì. B. cà phê.
C. ngô. D. đỗ tương.
Câu 4
Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là
A)
nguồn lao động có trình độ cao.
B)
nguồn đầu tư vốn lớn.
C)
làm phong phú thêm nền văn hoá.
D)
làm đa dạng về chủng tộc.
Câu 5
Cho bảng số liệu:
GDP của thế giới, Hoa Kì và một số châu lục khác năm 2014
Đơn vị: tỉ USD
Lãnh thổ
GDP
Thế giới
78037,1
Hoa Kì
17348,1
Châu Âu
21896,9
Châu Á
26501,4
Châu Phi
2475,0
Năm 2014, GDP của Hoa Kì gấp khoảng
A. 5,4 lần châu Phi.
B. 6,8 lần châu Phi.
C. 7,0 lần châu Phi.
D. 7,2 lần châu Phi
Câu 6
Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
A. châu Âu. B. châu Phi.
C. châu Á. D. Mĩ La tinh.
Câu 7
Cho bản đồ: CÁC TRUNG TÂM CÔNG NGHIỆP CHÍNH CỦA HOA KÌ
Dựa vào bản đồ cho biết các ngành công nghiệp hiện đại ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là:
A. điện tử, viễn thông, cơ khí.
B. điện tử, viễn thông chế tạo máy bay.
C. điện tử, viễn thông, chế tạo tên lửa vũ trụ.
D. điện tử, viễn thông, hoá dầu.
Câu 8
Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?
A)
Nhiệt điện.
B)
Điện gió.
C)
Điện địa nhiệt.
D)
Điện mặt trời.
Câu 9
Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở
A. ven Thái Bình Dương. B. ven Đại Tây Dương,
C. ven vịnh Mê-hi-cô. D. khu vực Trung tâm.
Câu 10
Cho bảng số liệu:Một số chỉ số của dân số Hoa Kì qua các năm:
Năm
Chỉ số
1950
2000
2010
2014
Tiir suất gia tăng dân số tự nhiên (%)
1,5
0,6
0,6
0,4
Tuổi thọ trung bình (năm)
70,8
76,6
78,5
78,9
Nhóm dưới 15 tuổi (%)
27,0
21,3
19,8
19,0
Nhóm trên 65 tuổi (%)
8,0
12,3
13,0
14,8
Nhận xét nào sau đây là đúng:
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có nhiều biến động.
B. Tuổi thọ trung bình của dân số Hoa Kì ngày càng giảm
C. Dân số Hoa Kì đang có xu hướng già hóa
D. Số người trong độ tuổi lao động của
TRƯỜNG PT DTNT SA THẦY
(Đề gồm 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ-KHỐI 11
NĂM HỌC 2019-2020
(Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian phát đề)
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 ĐIỂM) - Thời gian 25 phút
Câu 1
Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?
A. Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
B. Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ của mình.
C. Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.
D. Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp.
Câu 2
Các ngành công nghiệp truyền thống ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là:
A. thực phẩm, luyện kim, sản xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt.
B. thực phẩm, luyện kim, sản xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, điện tử, viễn thông.
C. thực phẩm, luyện kim, sản xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, chế tạo máy bay.
D. thực phẩm, luyện kim, sản xuất ô tô, đóng tàu, hóa chất, chế tạotên lửa vũ trụ.
Câu 3
Hoa Kì không phải là nước xuất khẩu nhiều
A lúa mì. B. cà phê.
C. ngô. D. đỗ tương.
Câu 4
Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là
A)
nguồn lao động có trình độ cao.
B)
nguồn đầu tư vốn lớn.
C)
làm phong phú thêm nền văn hoá.
D)
làm đa dạng về chủng tộc.
Câu 5
Cho bảng số liệu:
GDP của thế giới, Hoa Kì và một số châu lục khác năm 2014
Đơn vị: tỉ USD
Lãnh thổ
GDP
Thế giới
78037,1
Hoa Kì
17348,1
Châu Âu
21896,9
Châu Á
26501,4
Châu Phi
2475,0
Năm 2014, GDP của Hoa Kì gấp khoảng
A. 5,4 lần châu Phi.
B. 6,8 lần châu Phi.
C. 7,0 lần châu Phi.
D. 7,2 lần châu Phi
Câu 6
Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ
A. châu Âu. B. châu Phi.
C. châu Á. D. Mĩ La tinh.
Câu 7
Cho bản đồ: CÁC TRUNG TÂM CÔNG NGHIỆP CHÍNH CỦA HOA KÌ
Dựa vào bản đồ cho biết các ngành công nghiệp hiện đại ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là:
A. điện tử, viễn thông, cơ khí.
B. điện tử, viễn thông chế tạo máy bay.
C. điện tử, viễn thông, chế tạo tên lửa vũ trụ.
D. điện tử, viễn thông, hoá dầu.
Câu 8
Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?
A)
Nhiệt điện.
B)
Điện gió.
C)
Điện địa nhiệt.
D)
Điện mặt trời.
Câu 9
Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở
A. ven Thái Bình Dương. B. ven Đại Tây Dương,
C. ven vịnh Mê-hi-cô. D. khu vực Trung tâm.
Câu 10
Cho bảng số liệu:Một số chỉ số của dân số Hoa Kì qua các năm:
Năm
Chỉ số
1950
2000
2010
2014
Tiir suất gia tăng dân số tự nhiên (%)
1,5
0,6
0,6
0,4
Tuổi thọ trung bình (năm)
70,8
76,6
78,5
78,9
Nhóm dưới 15 tuổi (%)
27,0
21,3
19,8
19,0
Nhóm trên 65 tuổi (%)
8,0
12,3
13,0
14,8
Nhận xét nào sau đây là đúng:
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có nhiều biến động.
B. Tuổi thọ trung bình của dân số Hoa Kì ngày càng giảm
C. Dân số Hoa Kì đang có xu hướng già hóa
D. Số người trong độ tuổi lao động của
 








Các ý kiến mới nhất