Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 07h:55' 25-12-2019
Dung lượng: 39.7 MB
Số lượt tải: 2194
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1- LỚP 1
PHÚ LƯƠNG Năm học 2019-2020
Họ tên người coi,chấm thi

1.

2.


Điểm
 Lời nhận xét của giáo viên
....................................................................................................................................................................................................

 MÔN: TOÁN (Thời gian: 40 phút)
Họ và tên học sinh:……............................................... Lớp…........


Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
1: (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số 3; 2; 9; 8 là:
A. 3 B. 9 C. 2 D. 8
Câu 2: (0,5 điểm) Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép tính 5 + 4… 8 là:
A. < B. = C. >
Câu 3: (0,5 điểm) Số điền vào ô trống trong phép tính 5 + 0 = - 5 là:
A. 0 B. 5 C. 8 D. 10
4: (0,5 điểm) Số vừa lớn hơn 4 vừa bé hơn 7 là:
A. 6 B. 8 C. 9 D. 7
Câu 5: (0,5 điểm) Phép tính nào có kết quả bằng 0:
A. 1 – 0 B. 5 + 2 – 4 C. 4 – 2 + 3 D. 7 – 1 – 6
Câu 6: (0,5 điểm) Số điền vào chỗ chấm trong dãy số: 3; 4; 5;...; 7; 8
A. 6 B. 9 C. 2 D. 1
Câu 7: ( 2 điểm) Tính:
4 8 9 5 10
+ – + – –
2 6 0 1 3

....
7 + 3 - 4 = 10 - 2 + 1 =
Câu 8: ( 2 điểm) Xếp các số: 4; 9; 5; 1; 7 theo thứ tự.
- Từ lớn đến bé: ………………………………………………………………….
- Từ bé đến lớn:…………………………………………………………………..


Câu 9: ( 2 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
a.











b. có 7 hòn bi. Hà cho Lan 2 hòn bi cho Tú 2 hòn bi. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu hòn bi?










Câu 10: ( 1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống :

a. Có hình tam giác.

b. Có hình vuông.















TRƯỜNG TIỂU HỌC KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1- LỚP 1
PHÚ LƯƠNG Năm học 2019-2020
Họ tên người coi,chấm thi

1.

2.


Điểm
 Lời nhận xét của giáo viên
....................................................................................................................................................................................................

 MÔN: TOÁN (Thời gian: 40 phút)
Họ và tên học sinh:……............................................... Lớp…........


Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
1: (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số 3; 2; 9; 8 là: (M1)
A. 3 B. 9 C. 2 D. 8
Câu 2: (0,5 điểm) Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép tính 5 + 4… 8 là: (M1)
A. < B. = C. >
Câu 3: (0,5 điểm) Số điền vào ô trống trong phép tính 5 + 0 = - 5 là: (M2)
A. 0 B. 5 C. 8 D. 10
4: (0,5 điểm) Số vừa lớn hơn 4 vừa bé hơn 7 là: (M2)
A. 6 B. 8 C. 9 D. 7
Câu 5: (0,5 điểm) Phép tính nào có kết quả bằng 0: (M2)
A. 1 – 0 B. 5 + 2 – 4 C. 4 – 2 + 3 D. 7 – 1 – 6
Câu 6: (0,5 điểm) Số điền vào chỗ chấm trong dãy số: 3; 4; 5;...; 7; 8 (M1)
A. 6 B. 9 C. 2 D. 1
Câu 7: ( 2 điểm) Tính: (M2)
4 8 9 5 10
+ – + – –
2 6 0 1 3

....
7 + 3 - 4 = 10 - 2 + 1 =
Câu 8: ( 2 điểm) Xếp các số: 4; 9; 5
No_avatar

có 7 hòn bi. Hà cho Lan 2 hòn bi cho Tú 2 hòn bi. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu hòn bi trung tâm dạy kèm tại nhà tphcm cho rằng bài toán này khó với hầu hết học sinh

 
Gửi ý kiến